endless: Vô tận; không dứt
Endless là tính từ chỉ điều gì đó kéo dài mãi mãi hoặc dường như không kết thúc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
ending
|
Phiên âm: /ˈendɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kết thúc, đoạn kết | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần cuối của một câu chuyện, sự kiện hoặc quá trình |
The ending of the film was unexpected |
Đoạn kết của bộ phim thật bất ngờ |
| 2 |
Từ:
end
|
Phiên âm: /end/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt | Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động làm cho điều gì đó dừng lại hoặc hoàn tất |
The meeting will end at 4 pm |
Cuộc họp sẽ kết thúc lúc 4 giờ chiều |
| 3 |
Từ:
ends
|
Phiên âm: /endz/ | Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít hiện tại) | Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt | Ngữ cảnh: Dùng cho chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn để nói về việc điều gì đó kết thúc |
The movie ends with a romantic scene |
Bộ phim kết thúc bằng một cảnh lãng mạn |
| 4 |
Từ:
ended
|
Phiên âm: /ˈendɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã kết thúc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã chấm dứt trong quá khứ |
Their partnership ended after five years |
Sự hợp tác của họ đã kết thúc sau năm năm |
| 5 |
Từ:
ending
|
Phiên âm: /ˈendɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang kết thúc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang dừng lại hoặc đang đi đến hồi kết |
The show is ending soon |
Buổi biểu diễn sắp kết thúc |
| 6 |
Từ:
endless
|
Phiên âm: /ˈendləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô tận, không có hồi kết | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài mãi không dừng hoặc có vẻ như không bao giờ kết thúc |
They faced what seemed like an endless journey |
Họ phải đối mặt với một hành trình dường như vô tận |
| 7 |
Từ:
endlessly
|
Phiên âm: /ˈendləsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô tận, liên tục | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái kéo dài không ngừng |
He talked endlessly about his experiences abroad |
Anh ấy nói không ngừng về những trải nghiệm ở nước ngoài |
| 8 |
Từ:
endlessness
|
Phiên âm: /ˈendləsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vô tận, sự bất tận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái kéo dài mãi không có điểm kết thúc |
The endlessness of the night made her feel uneasy |
Sự vô tận của đêm khiến cô cảm thấy bất an |
| 9 |
Từ:
re-ending
|
Phiên âm: /ˌriːˈendɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kết thúc lại, đoạn kết thay đổi | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật, phim ảnh để nói về việc tạo ra một cái kết mới hoặc khác biệt |
The director released a re-ending version of the movie |
Đạo diễn đã phát hành phiên bản phim với đoạn kết thay đổi |
| 10 |
Từ:
storyline ending
|
Phiên âm: /ˈstɔːrilaɪn ˈendɪŋ/ | Loại từ: Danh từ ghép | Nghĩa: Đoạn kết của cốt truyện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần kết của mạch truyện trong sách, phim, hoặc kịch bản |
The storyline ending surprised all the viewers |
Đoạn kết của cốt truyện đã khiến tất cả khán giả ngạc nhiên |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
endless patience sự kiên nhẫn vô tận |
sự kiên nhẫn vô tận | Lưu sổ câu |
| 2 |
endless opportunities for making money cơ hội kiếm tiền vô tận |
cơ hội kiếm tiền vô tận | Lưu sổ câu |
| 3 |
The possibilities are endless. Khả năng là vô tận. |
Khả năng là vô tận. | Lưu sổ câu |
| 4 |
an endless list of things to do một danh sách vô tận những việc phải làm |
một danh sách vô tận những việc phải làm | Lưu sổ câu |
| 5 |
We don't have an endless supply of money, you know. Chúng tôi không có nguồn cung tiền vô tận, bạn biết đấy. |
Chúng tôi không có nguồn cung tiền vô tận, bạn biết đấy. | Lưu sổ câu |
| 6 |
I've had enough of their endless arguing. Tôi đã có đủ cuộc tranh cãi bất tận của họ. |
Tôi đã có đủ cuộc tranh cãi bất tận của họ. | Lưu sổ câu |
| 7 |
an endless round of parties and visits một vòng tiệc tùng và thăm viếng bất tận |
một vòng tiệc tùng và thăm viếng bất tận | Lưu sổ câu |
| 8 |
The journey seemed endless. Cuộc hành trình dường như vô tận. |
Cuộc hành trình dường như vô tận. | Lưu sổ câu |
| 9 |
an endless loop of tape một vòng lặp vô tận của cuộn băng |
một vòng lặp vô tận của cuộn băng | Lưu sổ câu |
| 10 |
a seemingly endless list of repairs to be carried out một danh sách sửa chữa dường như vô tận |
một danh sách sửa chữa dường như vô tận | Lưu sổ câu |
| 11 |
He had endless arguments with his father about it. Anh ấy đã có những cuộc tranh cãi bất tận với cha mình về điều đó. |
Anh ấy đã có những cuộc tranh cãi bất tận với cha mình về điều đó. | Lưu sổ câu |
| 12 |
There were endless meetings to attend. Có vô số cuộc họp để tham dự. |
Có vô số cuộc họp để tham dự. | Lưu sổ câu |
| 13 |
a potentially endless sequence of repeated shapes một chuỗi hình dạng lặp đi lặp lại có khả năng vô tận |
một chuỗi hình dạng lặp đi lặp lại có khả năng vô tận | Lưu sổ câu |
| 14 |
It was like that endless moment between the lightning flash and the thunder. Đó là khoảnh khắc bất tận giữa tia chớp và sấm sét. |
Đó là khoảnh khắc bất tận giữa tia chớp và sấm sét. | Lưu sổ câu |
| 15 |
It was a seemingly endless eight weeks before the letter arrived. Đó là tám tuần dường như vô tận trước khi bức thư đến. |
Đó là tám tuần dường như vô tận trước khi bức thư đến. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She was getting bored with the endless round of parties. Cô ấy cảm thấy nhàm chán với những bữa tiệc liên miên bất tận. |
Cô ấy cảm thấy nhàm chán với những bữa tiệc liên miên bất tận. | Lưu sổ câu |
| 17 |
We don't have an endless supply of money, you know. Chúng ta không có nguồn cung tiền vô tận, bạn biết đấy. |
Chúng ta không có nguồn cung tiền vô tận, bạn biết đấy. | Lưu sổ câu |
| 18 |
I've had enough of their endless arguing. Tôi đã có đủ cuộc tranh cãi bất tận của họ. |
Tôi đã có đủ cuộc tranh cãi bất tận của họ. | Lưu sổ câu |