Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

endless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ endless trong tiếng Anh

endless /ˈɛndləs/
- noun : bất tận

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

endless: Vô tận; không dứt

Endless là tính từ chỉ điều gì đó kéo dài mãi mãi hoặc dường như không kết thúc.

  • We had endless conversations about the project. (Chúng tôi có những cuộc trò chuyện bất tận về dự án.)
  • The desert seemed endless. (Sa mạc dường như vô tận.)
  • He has endless energy. (Anh ấy có năng lượng vô hạn.)

Bảng biến thể từ "endless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ending
Phiên âm: /ˈendɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kết thúc, đoạn kết Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần cuối của một câu chuyện, sự kiện hoặc quá trình The ending of the film was unexpected
Đoạn kết của bộ phim thật bất ngờ
2 Từ: end
Phiên âm: /end/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt Ngữ cảnh: Dùng để nói về hành động làm cho điều gì đó dừng lại hoặc hoàn tất The meeting will end at 4 pm
Cuộc họp sẽ kết thúc lúc 4 giờ chiều
3 Từ: ends
Phiên âm: /endz/ Loại từ: Động từ (ngôi thứ ba số ít hiện tại) Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt Ngữ cảnh: Dùng cho chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn để nói về việc điều gì đó kết thúc The movie ends with a romantic scene
Bộ phim kết thúc bằng một cảnh lãng mạn
4 Từ: ended
Phiên âm: /ˈendɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã kết thúc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đã chấm dứt trong quá khứ Their partnership ended after five years
Sự hợp tác của họ đã kết thúc sau năm năm
5 Từ: ending
Phiên âm: /ˈendɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang kết thúc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang dừng lại hoặc đang đi đến hồi kết The show is ending soon
Buổi biểu diễn sắp kết thúc
6 Từ: endless
Phiên âm: /ˈendləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô tận, không có hồi kết Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài mãi không dừng hoặc có vẻ như không bao giờ kết thúc They faced what seemed like an endless journey
Họ phải đối mặt với một hành trình dường như vô tận
7 Từ: endlessly
Phiên âm: /ˈendləsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách vô tận, liên tục Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái kéo dài không ngừng He talked endlessly about his experiences abroad
Anh ấy nói không ngừng về những trải nghiệm ở nước ngoài
8 Từ: endlessness
Phiên âm: /ˈendləsnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự vô tận, sự bất tận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái kéo dài mãi không có điểm kết thúc The endlessness of the night made her feel uneasy
Sự vô tận của đêm khiến cô cảm thấy bất an
9 Từ: re-ending
Phiên âm: /ˌriːˈendɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự kết thúc lại, đoạn kết thay đổi Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật, phim ảnh để nói về việc tạo ra một cái kết mới hoặc khác biệt The director released a re-ending version of the movie
Đạo diễn đã phát hành phiên bản phim với đoạn kết thay đổi
10 Từ: storyline ending
Phiên âm: /ˈstɔːrilaɪn ˈendɪŋ/ Loại từ: Danh từ ghép Nghĩa: Đoạn kết của cốt truyện Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần kết của mạch truyện trong sách, phim, hoặc kịch bản The storyline ending surprised all the viewers
Đoạn kết của cốt truyện đã khiến tất cả khán giả ngạc nhiên

Từ đồng nghĩa "endless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "endless"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

endless patience

sự kiên nhẫn vô tận

Lưu sổ câu

2

endless opportunities for making money

cơ hội kiếm tiền vô tận

Lưu sổ câu

3

The possibilities are endless.

Khả năng là vô tận.

Lưu sổ câu

4

an endless list of things to do

một danh sách vô tận những việc phải làm

Lưu sổ câu

5

We don't have an endless supply of money, you know.

Chúng tôi không có nguồn cung tiền vô tận, bạn biết đấy.

Lưu sổ câu

6

I've had enough of their endless arguing.

Tôi đã có đủ cuộc tranh cãi bất tận của họ.

Lưu sổ câu

7

an endless round of parties and visits

một vòng tiệc tùng và thăm viếng bất tận

Lưu sổ câu

8

The journey seemed endless.

Cuộc hành trình dường như vô tận.

Lưu sổ câu

9

an endless loop of tape

một vòng lặp vô tận của cuộn băng

Lưu sổ câu

10

a seemingly endless list of repairs to be carried out

một danh sách sửa chữa dường như vô tận

Lưu sổ câu

11

He had endless arguments with his father about it.

Anh ấy đã có những cuộc tranh cãi bất tận với cha mình về điều đó.

Lưu sổ câu

12

There were endless meetings to attend.

Có vô số cuộc họp để tham dự.

Lưu sổ câu

13

a potentially endless sequence of repeated shapes

một chuỗi hình dạng lặp đi lặp lại có khả năng vô tận

Lưu sổ câu

14

It was like that endless moment between the lightning flash and the thunder.

Đó là khoảnh khắc bất tận giữa tia chớp và sấm sét.

Lưu sổ câu

15

It was a seemingly endless eight weeks before the letter arrived.

Đó là tám tuần dường như vô tận trước khi bức thư đến.

Lưu sổ câu

16

She was getting bored with the endless round of parties.

Cô ấy cảm thấy nhàm chán với những bữa tiệc liên miên bất tận.

Lưu sổ câu

17

We don't have an endless supply of money, you know.

Chúng ta không có nguồn cung tiền vô tận, bạn biết đấy.

Lưu sổ câu

18

I've had enough of their endless arguing.

Tôi đã có đủ cuộc tranh cãi bất tận của họ.

Lưu sổ câu