Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

sorer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ sorer trong tiếng Anh

sorer /ˈsɔːrə/
- So sánh hơn : Đau hơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "sorer"

1 sore
Phiên âm: /sɔː/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đau; rát Ngữ cảnh: Gây cảm giác đau, nhức

Ví dụ:

My legs are sore after running

Chân tôi đau sau khi chạy

2 sorer
Phiên âm: /ˈsɔːrə/ Loại từ: So sánh hơn Nghĩa: Đau hơn Ngữ cảnh: Mức độ hơn

Ví dụ:

This cut is sorer than the other one

Vết cắt này đau hơn vết kia

3 sorest
Phiên âm: /ˈsɔːrɪst/ Loại từ: So sánh nhất Nghĩa: Đau nhất Ngữ cảnh: Mức độ cao nhất

Ví dụ:

It was the sorest injury he had

Đó là chấn thương đau nhất anh ấy từng có

4 soreness
Phiên âm: /ˈsɔːnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đau nhức Ngữ cảnh: Tình trạng đau

Ví dụ:

The soreness lasted for days

Sự đau nhức kéo dài vài ngày

5 sore throat
Phiên âm: /sɔː θrəʊt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Đau họng Ngữ cảnh: Bệnh lý phổ biến

Ví dụ:

I have a sore throat

Tôi bị đau họng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!