side: Bên, cạnh
Side là danh từ chỉ một phần hoặc cạnh của một vật thể, hoặc vị trí ở một trong hai phía của một đối tượng hoặc tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
side
|
Phiên âm: /saɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bên; phía; cạnh | Ngữ cảnh: Vị trí ở bên trái/phải hoặc cạnh của vật |
Ví dụ: He stood by her side
Anh ấy đứng bên cạnh cô ấy |
Anh ấy đứng bên cạnh cô ấy |
| 2 |
2
sides
|
Phiên âm: /saɪdz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các phía | Ngữ cảnh: Nhiều mặt hoặc cạnh |
Ví dụ: The box has six sides
Chiếc hộp có sáu mặt |
Chiếc hộp có sáu mặt |
| 3 |
3
sideways
|
Phiên âm: /ˈsaɪdweɪz/ | Loại từ: Trạng từ/Tính từ | Nghĩa: Nghiêng; sang một bên | Ngữ cảnh: Di chuyển hoặc hướng lệch sang bên |
Ví dụ: He looked sideways at me
Anh ấy liếc nhìn tôi sang một bên |
Anh ấy liếc nhìn tôi sang một bên |
| 4 |
4
side effect
|
Phiên âm: /ˈsaɪd ɪfekt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tác dụng phụ | Ngữ cảnh: Tác động kèm theo ngoài mong muốn |
Ví dụ: The medicine has no side effects
Thuốc này không có tác dụng phụ |
Thuốc này không có tác dụng phụ |
| 5 |
5
beside
|
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Bên cạnh | Ngữ cảnh: Ở sát cạnh thứ gì đó |
Ví dụ: Sit beside me
Ngồi cạnh tôi nhé |
Ngồi cạnh tôi nhé |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the right side of the brain.
Đây là bán cầu não phải. |
Đây là bán cầu não phải. | |
| 2 |
There are satellite links to the other side of the world.
Có các kết nối vệ tinh tới phía bên kia thế giới. |
Có các kết nối vệ tinh tới phía bên kia thế giới. | |
| 3 |
They drive on the left-hand side of the road in Japan.
Ở Nhật Bản, người ta lái xe bên trái đường. |
Ở Nhật Bản, người ta lái xe bên trái đường. | |
| 4 |
She was on the far side of the room.
Cô ấy ở phía bên kia căn phòng. |
Cô ấy ở phía bên kia căn phòng. | |
| 5 |
They crossed from one side of London to the other.
Họ đi từ phía này sang phía kia của London. |
Họ đi từ phía này sang phía kia của London. | |
| 6 |
Keep on your side of the bed!
Hãy nằm bên phần giường của bạn! |
Hãy nằm bên phần giường của bạn! | |
| 7 |
There is a factory on the west side of town.
Có một nhà máy ở phía tây thị trấn. |
Có một nhà máy ở phía tây thị trấn. | |
| 8 |
He crossed the bridge to the other side of the river.
Anh ấy băng qua cầu sang bờ bên kia sông. |
Anh ấy băng qua cầu sang bờ bên kia sông. | |
| 9 |
The opposite side of the street was still in shadow.
Phía bên kia đường vẫn còn trong bóng tối. |
Phía bên kia đường vẫn còn trong bóng tối. | |
| 10 |
There is a large window on either side of the front door.
Có một cửa sổ lớn ở mỗi bên cửa trước. |
Có một cửa sổ lớn ở mỗi bên cửa trước. | |
| 11 |
People on both sides of the Atlantic were affected.
Người dân ở cả hai bờ Đại Tây Dương đều bị ảnh hưởng. |
Người dân ở cả hai bờ Đại Tây Dương đều bị ảnh hưởng. | |
| 12 |
It is a town on this side of the border.
Đó là một thị trấn ở phía bên này biên giới. |
Đó là một thị trấn ở phía bên này biên giới. | |
| 13 |
She saw James standing on the other side of the fence.
Cô ấy thấy James đứng ở bên kia hàng rào. |
Cô ấy thấy James đứng ở bên kia hàng rào. | |
| 14 |
She tilted her head to one side.
Cô ấy nghiêng đầu sang một bên. |
Cô ấy nghiêng đầu sang một bên. | |
| 15 |
A notice was stuck to the side of the filing cabinet.
Một thông báo được dán bên hông tủ hồ sơ. |
Một thông báo được dán bên hông tủ hồ sơ. | |
| 16 |
Now lay the jar on its side.
Bây giờ hãy đặt chiếc lọ nằm nghiêng. |
Bây giờ hãy đặt chiếc lọ nằm nghiêng. | |
| 17 |
The ship was damaged on her starboard side.
Con tàu bị hư hại ở mạn phải. |
Con tàu bị hư hại ở mạn phải. | |
| 18 |
The kitchen door is at the side of the house.
Cửa bếp nằm bên hông ngôi nhà. |
Cửa bếp nằm bên hông ngôi nhà. | |
| 19 |
It is a side door, window, and panel.
Đó là cửa phụ, cửa sổ bên và tấm bên. |
Đó là cửa phụ, cửa sổ bên và tấm bên. | |
| 20 |
It is a side wall and entrance.
Đó là bức tường bên và lối vào bên hông. |
Đó là bức tường bên và lối vào bên hông. | |
| 21 |
A path went up the side of the hill.
Một con đường đi lên sườn đồi. |
Một con đường đi lên sườn đồi. | |
| 22 |
Brush the sides of the tin with butter.
Hãy quét bơ lên các thành khuôn. |
Hãy quét bơ lên các thành khuôn. | |
| 23 |
We could see sheep grazing on the side of the mountain.
Chúng tôi có thể thấy cừu đang gặm cỏ trên sườn núi. |
Chúng tôi có thể thấy cừu đang gặm cỏ trên sườn núi. | |
| 24 |
The stream flows into the south side of the lake.
Con suối chảy vào phía nam của hồ. |
Con suối chảy vào phía nam của hồ. | |
| 25 |
A path leads down one side of the garden.
Một lối đi chạy xuống dọc một bên khu vườn. |
Một lối đi chạy xuống dọc một bên khu vườn. | |
| 26 |
We planted tulips along the side of the lawn.
Chúng tôi trồng hoa tulip dọc theo mép bãi cỏ. |
Chúng tôi trồng hoa tulip dọc theo mép bãi cỏ. | |
| 27 |
The player received treatment on the side of the pitch.
Cầu thủ được điều trị bên lề sân. |
Cầu thủ được điều trị bên lề sân. | |
| 28 |
A van was parked at the side of the road.
Một chiếc xe tải nhỏ đậu bên lề đường. |
Một chiếc xe tải nhỏ đậu bên lề đường. | |
| 29 |
I've got a stitch in my side.
Tôi bị đau xóc bên hông. |
Tôi bị đau xóc bên hông. | |
| 30 |
She has a pain down her right side.
Cô ấy bị đau dọc bên phải cơ thể. |
Cô ấy bị đau dọc bên phải cơ thể. | |
| 31 |
He was lying on his side.
Anh ấy đang nằm nghiêng. |
Anh ấy đang nằm nghiêng. | |
| 32 |
The upper side of the leaf was a much darker green.
Mặt trên của chiếc lá có màu xanh đậm hơn nhiều. |
Mặt trên của chiếc lá có màu xanh đậm hơn nhiều. | |
| 33 |
Write on one side of the paper only.
Chỉ viết trên một mặt giấy. |
Chỉ viết trên một mặt giấy. | |
| 34 |
Fry the steaks for two minutes on each side.
Hãy chiên bít tết hai phút mỗi mặt. |
Hãy chiên bít tết hai phút mỗi mặt. | |
| 35 |
He told us not to write more than three sides.
Anh ấy bảo chúng tôi không viết quá ba trang giấy. |
Anh ấy bảo chúng tôi không viết quá ba trang giấy. | |
| 36 |
A cube has six sides.
Hình lập phương có sáu mặt. |
Hình lập phương có sáu mặt. | |
| 37 |
Each side of the pyramid is greater than five acres in area.
Mỗi mặt của kim tự tháp có diện tích hơn năm mẫu Anh. |
Mỗi mặt của kim tự tháp có diện tích hơn năm mẫu Anh. | |
| 38 |
It is a shape with five sides.
Đó là một hình có năm cạnh. |
Đó là một hình có năm cạnh. | |
| 39 |
The farm buildings form three sides of a square.
Các tòa nhà nông trại tạo thành ba cạnh của một hình vuông. |
Các tòa nhà nông trại tạo thành ba cạnh của một hình vuông. | |
| 40 |
It is a six-sided object.
Đó là một vật có sáu cạnh. |
Đó là một vật có sáu cạnh. | |
| 41 |
It is a glass-sided container.
Đó là một thùng chứa có thành bằng kính. |
Đó là một thùng chứa có thành bằng kính. | |
| 42 |
Her husband stood at her side.
Chồng cô ấy đứng bên cạnh cô ấy. |
Chồng cô ấy đứng bên cạnh cô ấy. | |
| 43 |
She was glad to have him by her side.
Cô ấy vui vì có anh ấy bên cạnh. |
Cô ấy vui vì có anh ấy bên cạnh. | |
| 44 |
Keep close to my side.
Hãy ở sát bên tôi. |
Hãy ở sát bên tôi. | |
| 45 |
Her friends never seem to leave her side.
Bạn bè cô ấy dường như không bao giờ rời khỏi bên cô ấy. |
Bạn bè cô ấy dường như không bao giờ rời khỏi bên cô ấy. | |
| 46 |
He rushed to be at her side.
Anh ấy vội chạy đến bên cô ấy. |
Anh ấy vội chạy đến bên cô ấy. | |
| 47 |
Both sides agreed to restore diplomatic relations.
Cả hai bên đồng ý khôi phục quan hệ ngoại giao. |
Cả hai bên đồng ý khôi phục quan hệ ngoại giao. | |
| 48 |
At some point during the war, he seems to have changed sides.
Có vẻ như vào một thời điểm nào đó trong chiến tranh, anh ấy đã đổi phe. |
Có vẻ như vào một thời điểm nào đó trong chiến tranh, anh ấy đã đổi phe. | |
| 49 |
Each side is capable of destroying the other in a nuclear war.
Mỗi bên đều có khả năng tiêu diệt bên kia trong một cuộc chiến tranh hạt nhân. |
Mỗi bên đều có khả năng tiêu diệt bên kia trong một cuộc chiến tranh hạt nhân. | |
| 50 |
We have finally reached an agreement acceptable to all sides.
Cuối cùng chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận được tất cả các bên chấp nhận. |
Cuối cùng chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận được tất cả các bên chấp nhận. | |
| 51 |
The two sides announced a deal yesterday.
Hai bên đã công bố một thỏa thuận vào hôm qua. |
Hai bên đã công bố một thỏa thuận vào hôm qua. | |
| 52 |
They were on the winning and losing side.
Họ ở bên thắng và bên thua. |
Họ ở bên thắng và bên thua. | |
| 53 |
There are faults on both sides.
Cả hai bên đều có lỗi. |
Cả hai bên đều có lỗi. | |
| 54 |
There is anger on both sides of the political divide.
Có sự tức giận ở cả hai phía của chia rẽ chính trị. |
Có sự tức giận ở cả hai phía của chia rẽ chính trị. | |
| 55 |
We heard both sides of the argument.
Chúng tôi đã nghe cả hai phía của cuộc tranh luận. |
Chúng tôi đã nghe cả hai phía của cuộc tranh luận. | |
| 56 |
I just want you to hear my side of the story first.
Tôi chỉ muốn bạn nghe phần câu chuyện từ phía tôi trước. |
Tôi chỉ muốn bạn nghe phần câu chuyện từ phía tôi trước. | |
| 57 |
One side of the debate is articulated best by France and Germany.
Một phía của cuộc tranh luận được Pháp và Đức trình bày rõ nhất. |
Một phía của cuộc tranh luận được Pháp và Đức trình bày rõ nhất. | |
| 58 |
The defendant has had no opportunity to put his side of the case.
Bị cáo chưa có cơ hội trình bày quan điểm của mình về vụ việc. |
Bị cáo chưa có cơ hội trình bày quan điểm của mình về vụ việc. | |
| 59 |
Will you keep your side of the bargain?
Bạn sẽ giữ phần cam kết của mình trong thỏa thuận chứ? |
Bạn sẽ giữ phần cam kết của mình trong thỏa thuận chứ? | |
| 60 |
On the plus side, the film is beautifully shot and edited.
Về mặt tích cực, bộ phim được quay và dựng rất đẹp. |
Về mặt tích cực, bộ phim được quay và dựng rất đẹp. | |
| 61 |
These poems reveal her gentle side.
Những bài thơ này bộc lộ khía cạnh dịu dàng của cô ấy. |
Những bài thơ này bộc lộ khía cạnh dịu dàng của cô ấy. | |
| 62 |
It's interesting to see another side of a story that is so well known.
Thật thú vị khi thấy một khía cạnh khác của một câu chuyện đã rất nổi tiếng. |
Thật thú vị khi thấy một khía cạnh khác của một câu chuyện đã rất nổi tiếng. | |
| 63 |
It's good you can see the funny side of the situation.
Thật tốt khi bạn có thể nhìn thấy mặt hài hước của tình huống. |
Thật tốt khi bạn có thể nhìn thấy mặt hài hước của tình huống. | |
| 64 |
I'll take care of that side of things.
Tôi sẽ lo phần việc đó. |
Tôi sẽ lo phần việc đó. | |
| 65 |
This is a side of Alan that I never knew existed.
Đây là một khía cạnh của Alan mà tôi chưa từng biết là tồn tại. |
Đây là một khía cạnh của Alan mà tôi chưa từng biết là tồn tại. | |
| 66 |
It is the darker side of human nature.
Đó là mặt tối hơn của bản chất con người. |
Đó là mặt tối hơn của bản chất con người. | |
| 67 |
It is a behind-the-scenes documentary which promises to show a side of him rarely seen in public.
Đó là một phim tài liệu hậu trường hứa hẹn cho thấy một khía cạnh của anh ấy hiếm khi được công chúng nhìn thấy. |
Đó là một phim tài liệu hậu trường hứa hẹn cho thấy một khía cạnh của anh ấy hiếm khi được công chúng nhìn thấy. | |
| 68 |
There was no side to him at all.
Anh ấy hoàn toàn không hề kiêu căng. |
Anh ấy hoàn toàn không hề kiêu căng. | |
| 69 |
As captain, Pryce is confident of leading his side to victory.
Với tư cách đội trưởng, Pryce tự tin sẽ dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng. |
Với tư cách đội trưởng, Pryce tự tin sẽ dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng. | |
| 70 |
The French have a very strong side.
Đội Pháp có một đội hình rất mạnh. |
Đội Pháp có một đội hình rất mạnh. | |
| 71 |
We were on the winning and losing side.
Chúng tôi ở bên thắng và bên thua. |
Chúng tôi ở bên thắng và bên thua. | |
| 72 |
As the home side, they were expected to play an attacking game.
Là đội chủ nhà, họ được kỳ vọng sẽ chơi tấn công. |
Là đội chủ nhà, họ được kỳ vọng sẽ chơi tấn công. | |
| 73 |
He is a cousin on my father’s side.
Anh ấy là anh em họ bên nội của tôi. |
Anh ấy là anh em họ bên nội của tôi. | |
| 74 |
Your dinner comes with a choice of two sides.
Bữa tối của bạn đi kèm lựa chọn hai món phụ. |
Bữa tối của bạn đi kèm lựa chọn hai món phụ. | |
| 75 |
What's on the other side?
Có gì ở phía bên kia? |
Có gì ở phía bên kia? | |
| 76 |
I'm definitely on your side in this.
Trong chuyện này, tôi chắc chắn đứng về phía bạn. |
Trong chuyện này, tôi chắc chắn đứng về phía bạn. | |
| 77 |
Whose side are you on anyway?
Rốt cuộc bạn đứng về phía ai? |
Rốt cuộc bạn đứng về phía ai? | |
| 78 |
He shook his head slowly from side to side.
Anh ấy chậm rãi lắc đầu từ bên này sang bên kia. |
Anh ấy chậm rãi lắc đầu từ bên này sang bên kia. | |
| 79 |
The ship rolled from side to side.
Con tàu lắc lư từ bên này sang bên kia. |
Con tàu lắc lư từ bên này sang bên kia. | |
| 80 |
The cat sat with its tail twitching from side to side.
Con mèo ngồi đó, đuôi giật qua giật lại. |
Con mèo ngồi đó, đuôi giật qua giật lại. | |
| 81 |
She may not win this year, but she does have youth on her side.
Cô ấy có thể không thắng năm nay, nhưng cô ấy có lợi thế tuổi trẻ. |
Cô ấy có thể không thắng năm nay, nhưng cô ấy có lợi thế tuổi trẻ. | |
| 82 |
You can always rely on Maggie; she’d never let the side down.
Bạn luôn có thể tin cậy Maggie; cô ấy sẽ không bao giờ làm cả nhóm thất vọng. |
Bạn luôn có thể tin cậy Maggie; cô ấy sẽ không bao giờ làm cả nhóm thất vọng. | |
| 83 |
I felt I was letting the side down by not going to the wedding.
Tôi cảm thấy mình làm mọi người thất vọng vì không đi dự đám cưới. |
Tôi cảm thấy mình làm mọi người thất vọng vì không đi dự đám cưới. | |
| 84 |
Disaster threatens on every side.
Thảm họa đe dọa từ mọi phía. |
Thảm họa đe dọa từ mọi phía. | |
| 85 |
These shoes are a little on the tight side.
Đôi giày này hơi chật một chút. |
Đôi giày này hơi chật một chút. | |
| 86 |
Don’t you think you’re a bit on the short side to play basketball?
Bạn không nghĩ mình hơi thấp để chơi bóng rổ sao? |
Bạn không nghĩ mình hơi thấp để chơi bóng rổ sao? | |
| 87 |
On the credit side, she’s always willing to work very late.
Về điểm tích cực, cô ấy luôn sẵn sàng làm việc rất muộn. |
Về điểm tích cực, cô ấy luôn sẵn sàng làm việc rất muộn. | |
| 88 |
I left my bags on one side.
Tôi để túi của mình sang một bên. |
Tôi để túi của mình sang một bên. | |
| 89 |
I put his complaint to one side until I had more time.
Tôi gác khiếu nại của anh ấy sang một bên cho đến khi có thêm thời gian. |
Tôi gác khiếu nại của anh ấy sang một bên cho đến khi có thêm thời gian. | |
| 90 |
Leaving that to one side for a moment, are there any other questions?
Tạm gác chuyện đó sang một bên, còn câu hỏi nào khác không? |
Tạm gác chuyện đó sang một bên, còn câu hỏi nào khác không? | |
| 91 |
He's married, but he has a girlfriend on the side.
Anh ấy đã kết hôn nhưng có bạn gái bên ngoài. |
Anh ấy đã kết hôn nhưng có bạn gái bên ngoài. | |
| 92 |
The two sat side by side on the bench.
Hai người ngồi cạnh nhau trên ghế dài. |
Hai người ngồi cạnh nhau trên ghế dài. | |
| 93 |
There are arguments on both sides of the aisle.
Có những lập luận từ cả hai phe chính trị. |
Có những lập luận từ cả hai phe chính trị. | |
| 94 |
She didn't think it was wise to take sides in their argument.
Cô ấy không nghĩ việc đứng về phe nào trong cuộc tranh cãi của họ là khôn ngoan. |
Cô ấy không nghĩ việc đứng về phe nào trong cuộc tranh cãi của họ là khôn ngoan. | |
| 95 |
They aren't likely to arrive this side of midnight.
Họ khó có khả năng đến trước nửa đêm. |
Họ khó có khả năng đến trước nửa đêm. | |
| 96 |
A car was coming in their direction on the wrong side of the road.
Một chiếc xe đang lao về phía họ ở sai làn đường. |
Một chiếc xe đang lao về phía họ ở sai làn đường. | |
| 97 |
She got in the passenger side of the car.
Cô ấy lên xe ở phía ghế hành khách. |
Cô ấy lên xe ở phía ghế hành khách. | |
| 98 |
It is the left-hand side of the page.
Đó là phía bên trái của trang giấy. |
Đó là phía bên trái của trang giấy. | |
| 99 |
It is the sunny, leeward side of the island.
Đó là phía nắng và khuất gió của hòn đảo. |
Đó là phía nắng và khuất gió của hòn đảo. | |
| 100 |
Emily turned onto her side and yawned.
Emily nghiêng người sang một bên và ngáp. |
Emily nghiêng người sang một bên và ngáp. | |
| 101 |
I always sleep on my side because I'm not comfortable on my back.
Tôi luôn nằm nghiêng khi ngủ vì nằm ngửa không thoải mái. |
Tôi luôn nằm nghiêng khi ngủ vì nằm ngửa không thoải mái. | |
| 102 |
I laughed until my sides ached.
Tôi cười đến đau cả hai bên sườn. |
Tôi cười đến đau cả hai bên sườn. | |
| 103 |
Each side accused the other of firing first.
Mỗi bên cáo buộc bên kia nổ súng trước. |
Mỗi bên cáo buộc bên kia nổ súng trước. | |
| 104 |
He switched sides and joined the opposition.
Anh ấy đổi phe và gia nhập phe đối lập. |
Anh ấy đổi phe và gia nhập phe đối lập. | |
| 105 |
Let both sides argue their case.
Hãy để cả hai bên trình bày lập luận của mình. |
Hãy để cả hai bên trình bày lập luận của mình. | |
| 106 |
There were casualties on both sides of the conflict.
Cả hai bên trong cuộc xung đột đều có thương vong. |
Cả hai bên trong cuộc xung đột đều có thương vong. | |
| 107 |
War forces people to choose sides.
Chiến tranh buộc con người phải chọn phe. |
Chiến tranh buộc con người phải chọn phe. | |
| 108 |
The other side maintains that the project will not be affordable.
Phía bên kia khẳng định rằng dự án sẽ không đủ khả năng chi trả. |
Phía bên kia khẳng định rằng dự án sẽ không đủ khả năng chi trả. | |
| 109 |
Bob is hoping to show off his lighter side.
Bob hy vọng thể hiện khía cạnh vui vẻ hơn của mình. |
Bob hy vọng thể hiện khía cạnh vui vẻ hơn của mình. | |
| 110 |
He's usually very kind and gentle, but he has his less positive side too.
Anh ấy thường rất tốt bụng và dịu dàng, nhưng cũng có mặt kém tích cực. |
Anh ấy thường rất tốt bụng và dịu dàng, nhưng cũng có mặt kém tích cực. | |
| 111 |
She likes men who do not hide their feminine side.
Cô ấy thích những người đàn ông không che giấu khía cạnh nữ tính của mình. |
Cô ấy thích những người đàn ông không che giấu khía cạnh nữ tính của mình. | |
| 112 |
The scandal has shown us the ugly side of politics.
Vụ bê bối đã cho chúng ta thấy mặt xấu xa của chính trị. |
Vụ bê bối đã cho chúng ta thấy mặt xấu xa của chính trị. | |
| 113 |
This murder highlights the seamy side of Hollywood.
Vụ giết người này làm nổi bật mặt đen tối của Hollywood. |
Vụ giết người này làm nổi bật mặt đen tối của Hollywood. | |
| 114 |
There are several sides to most problems.
Hầu hết vấn đề đều có nhiều khía cạnh. |
Hầu hết vấn đề đều có nhiều khía cạnh. | |
| 115 |
I had nothing to do with the financial side of the company.
Tôi không liên quan gì đến mảng tài chính của công ty. |
Tôi không liên quan gì đến mảng tài chính của công ty. | |
| 116 |
What can we do on the supply side to make this market more competitive?
Chúng ta có thể làm gì ở phía cung để khiến thị trường này cạnh tranh hơn? |
Chúng ta có thể làm gì ở phía cung để khiến thị trường này cạnh tranh hơn? | |
| 117 |
His side conceded two goals in their last match.
Đội của anh ấy để thủng lưới hai bàn trong trận gần nhất. |
Đội của anh ấy để thủng lưới hai bàn trong trận gần nhất. | |
| 118 |
Cain's goal put his side ahead.
Bàn thắng của Cain đưa đội anh ấy vượt lên dẫn trước. |
Bàn thắng của Cain đưa đội anh ấy vượt lên dẫn trước. | |
| 119 |
The away side were dismissed for 192.
Đội khách bị loại với số điểm 192. |
Đội khách bị loại với số điểm 192. | |
| 120 |
An inexperienced English side overcame a determined home team 39–24.
Một đội Anh thiếu kinh nghiệm đã vượt qua đội chủ nhà đầy quyết tâm với tỷ số 39–24. |
Một đội Anh thiếu kinh nghiệm đã vượt qua đội chủ nhà đầy quyết tâm với tỷ số 39–24. | |
| 121 |
He scored the winning goal in the famous 2016 cup-winning side.
Anh ấy ghi bàn thắng quyết định trong đội hình vô địch cúp nổi tiếng năm 2016. |
Anh ấy ghi bàn thắng quyết định trong đội hình vô địch cúp nổi tiếng năm 2016. | |
| 122 |
Wenger is planning to field an unchanged side for the second leg.
Wenger dự định tung ra đội hình không đổi cho trận lượt về. |
Wenger dự định tung ra đội hình không đổi cho trận lượt về. | |
| 123 |
Both sides struggled to find any sort of form.
Cả hai đội đều chật vật tìm lại phong độ. |
Cả hai đội đều chật vật tìm lại phong độ. |