Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

side là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ side trong tiếng Anh

side /saɪd/
- (n) : mặt, mặt phẳng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

side: Bên, cạnh

Side là danh từ chỉ một phần hoặc cạnh của một vật thể, hoặc vị trí ở một trong hai phía của một đối tượng hoặc tình huống.

  • He sat on the right side of the table. (Anh ấy ngồi ở bên phải bàn.)
  • The car broke down on the side of the road. (Xe của anh ấy bị hỏng bên lề đường.)
  • She has always been on the side of justice. (Cô ấy luôn đứng về phía công lý.)

Bảng biến thể từ "side"

1 side
Phiên âm: /saɪd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bên; phía; cạnh Ngữ cảnh: Vị trí ở bên trái/phải hoặc cạnh của vật

Ví dụ:

He stood by her side

Anh ấy đứng bên cạnh cô ấy

2 sides
Phiên âm: /saɪdz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các phía Ngữ cảnh: Nhiều mặt hoặc cạnh

Ví dụ:

The box has six sides

Chiếc hộp có sáu mặt

3 sideways
Phiên âm: /ˈsaɪdweɪz/ Loại từ: Trạng từ/Tính từ Nghĩa: Nghiêng; sang một bên Ngữ cảnh: Di chuyển hoặc hướng lệch sang bên

Ví dụ:

He looked sideways at me

Anh ấy liếc nhìn tôi sang một bên

4 side effect
Phiên âm: /ˈsaɪd ɪfekt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tác dụng phụ Ngữ cảnh: Tác động kèm theo ngoài mong muốn

Ví dụ:

The medicine has no side effects

Thuốc này không có tác dụng phụ

5 beside
Phiên âm: /bɪˈsaɪd/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Bên cạnh Ngữ cảnh: Ở sát cạnh thứ gì đó

Ví dụ:

Sit beside me

Ngồi cạnh tôi nhé

Danh sách câu ví dụ:

This is the right side of the brain.

Đây là bán cầu não phải.

Ôn tập Lưu sổ

There are satellite links to the other side of the world.

Có các kết nối vệ tinh tới phía bên kia thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

They drive on the left-hand side of the road in Japan.

Ở Nhật Bản, người ta lái xe bên trái đường.

Ôn tập Lưu sổ

She was on the far side of the room.

Cô ấy ở phía bên kia căn phòng.

Ôn tập Lưu sổ

They crossed from one side of London to the other.

Họ đi từ phía này sang phía kia của London.

Ôn tập Lưu sổ

Keep on your side of the bed!

Hãy nằm bên phần giường của bạn!

Ôn tập Lưu sổ

There is a factory on the west side of town.

Có một nhà máy ở phía tây thị trấn.

Ôn tập Lưu sổ

He crossed the bridge to the other side of the river.

Anh ấy băng qua cầu sang bờ bên kia sông.

Ôn tập Lưu sổ

The opposite side of the street was still in shadow.

Phía bên kia đường vẫn còn trong bóng tối.

Ôn tập Lưu sổ

There is a large window on either side of the front door.

Có một cửa sổ lớn ở mỗi bên cửa trước.

Ôn tập Lưu sổ

People on both sides of the Atlantic were affected.

Người dân ở cả hai bờ Đại Tây Dương đều bị ảnh hưởng.

Ôn tập Lưu sổ

It is a town on this side of the border.

Đó là một thị trấn ở phía bên này biên giới.

Ôn tập Lưu sổ

She saw James standing on the other side of the fence.

Cô ấy thấy James đứng ở bên kia hàng rào.

Ôn tập Lưu sổ

She tilted her head to one side.

Cô ấy nghiêng đầu sang một bên.

Ôn tập Lưu sổ

A notice was stuck to the side of the filing cabinet.

Một thông báo được dán bên hông tủ hồ sơ.

Ôn tập Lưu sổ

Now lay the jar on its side.

Bây giờ hãy đặt chiếc lọ nằm nghiêng.

Ôn tập Lưu sổ

The ship was damaged on her starboard side.

Con tàu bị hư hại ở mạn phải.

Ôn tập Lưu sổ

The kitchen door is at the side of the house.

Cửa bếp nằm bên hông ngôi nhà.

Ôn tập Lưu sổ

It is a side door, window, and panel.

Đó là cửa phụ, cửa sổ bên và tấm bên.

Ôn tập Lưu sổ

It is a side wall and entrance.

Đó là bức tường bên và lối vào bên hông.

Ôn tập Lưu sổ

A path went up the side of the hill.

Một con đường đi lên sườn đồi.

Ôn tập Lưu sổ

Brush the sides of the tin with butter.

Hãy quét bơ lên các thành khuôn.

Ôn tập Lưu sổ

We could see sheep grazing on the side of the mountain.

Chúng tôi có thể thấy cừu đang gặm cỏ trên sườn núi.

Ôn tập Lưu sổ

The stream flows into the south side of the lake.

Con suối chảy vào phía nam của hồ.

Ôn tập Lưu sổ

A path leads down one side of the garden.

Một lối đi chạy xuống dọc một bên khu vườn.

Ôn tập Lưu sổ

We planted tulips along the side of the lawn.

Chúng tôi trồng hoa tulip dọc theo mép bãi cỏ.

Ôn tập Lưu sổ

The player received treatment on the side of the pitch.

Cầu thủ được điều trị bên lề sân.

Ôn tập Lưu sổ

A van was parked at the side of the road.

Một chiếc xe tải nhỏ đậu bên lề đường.

Ôn tập Lưu sổ

I've got a stitch in my side.

Tôi bị đau xóc bên hông.

Ôn tập Lưu sổ

She has a pain down her right side.

Cô ấy bị đau dọc bên phải cơ thể.

Ôn tập Lưu sổ

He was lying on his side.

Anh ấy đang nằm nghiêng.

Ôn tập Lưu sổ

The upper side of the leaf was a much darker green.

Mặt trên của chiếc lá có màu xanh đậm hơn nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

Write on one side of the paper only.

Chỉ viết trên một mặt giấy.

Ôn tập Lưu sổ

Fry the steaks for two minutes on each side.

Hãy chiên bít tết hai phút mỗi mặt.

Ôn tập Lưu sổ

He told us not to write more than three sides.

Anh ấy bảo chúng tôi không viết quá ba trang giấy.

Ôn tập Lưu sổ

A cube has six sides.

Hình lập phương có sáu mặt.

Ôn tập Lưu sổ

Each side of the pyramid is greater than five acres in area.

Mỗi mặt của kim tự tháp có diện tích hơn năm mẫu Anh.

Ôn tập Lưu sổ

It is a shape with five sides.

Đó là một hình có năm cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

The farm buildings form three sides of a square.

Các tòa nhà nông trại tạo thành ba cạnh của một hình vuông.

Ôn tập Lưu sổ

It is a six-sided object.

Đó là một vật có sáu cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

It is a glass-sided container.

Đó là một thùng chứa có thành bằng kính.

Ôn tập Lưu sổ

Her husband stood at her side.

Chồng cô ấy đứng bên cạnh cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She was glad to have him by her side.

Cô ấy vui vì có anh ấy bên cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

Keep close to my side.

Hãy ở sát bên tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Her friends never seem to leave her side.

Bạn bè cô ấy dường như không bao giờ rời khỏi bên cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He rushed to be at her side.

Anh ấy vội chạy đến bên cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Both sides agreed to restore diplomatic relations.

Cả hai bên đồng ý khôi phục quan hệ ngoại giao.

Ôn tập Lưu sổ

At some point during the war, he seems to have changed sides.

Có vẻ như vào một thời điểm nào đó trong chiến tranh, anh ấy đã đổi phe.

Ôn tập Lưu sổ

Each side is capable of destroying the other in a nuclear war.

Mỗi bên đều có khả năng tiêu diệt bên kia trong một cuộc chiến tranh hạt nhân.

Ôn tập Lưu sổ

We have finally reached an agreement acceptable to all sides.

Cuối cùng chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận được tất cả các bên chấp nhận.

Ôn tập Lưu sổ

The two sides announced a deal yesterday.

Hai bên đã công bố một thỏa thuận vào hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

They were on the winning and losing side.

Họ ở bên thắng và bên thua.

Ôn tập Lưu sổ

There are faults on both sides.

Cả hai bên đều có lỗi.

Ôn tập Lưu sổ

There is anger on both sides of the political divide.

Có sự tức giận ở cả hai phía của chia rẽ chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

We heard both sides of the argument.

Chúng tôi đã nghe cả hai phía của cuộc tranh luận.

Ôn tập Lưu sổ

I just want you to hear my side of the story first.

Tôi chỉ muốn bạn nghe phần câu chuyện từ phía tôi trước.

Ôn tập Lưu sổ

One side of the debate is articulated best by France and Germany.

Một phía của cuộc tranh luận được Pháp và Đức trình bày rõ nhất.

Ôn tập Lưu sổ

The defendant has had no opportunity to put his side of the case.

Bị cáo chưa có cơ hội trình bày quan điểm của mình về vụ việc.

Ôn tập Lưu sổ

Will you keep your side of the bargain?

Bạn sẽ giữ phần cam kết của mình trong thỏa thuận chứ?

Ôn tập Lưu sổ

On the plus side, the film is beautifully shot and edited.

Về mặt tích cực, bộ phim được quay và dựng rất đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

These poems reveal her gentle side.

Những bài thơ này bộc lộ khía cạnh dịu dàng của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

It's interesting to see another side of a story that is so well known.

Thật thú vị khi thấy một khía cạnh khác của một câu chuyện đã rất nổi tiếng.

Ôn tập Lưu sổ

It's good you can see the funny side of the situation.

Thật tốt khi bạn có thể nhìn thấy mặt hài hước của tình huống.

Ôn tập Lưu sổ

I'll take care of that side of things.

Tôi sẽ lo phần việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

This is a side of Alan that I never knew existed.

Đây là một khía cạnh của Alan mà tôi chưa từng biết là tồn tại.

Ôn tập Lưu sổ

It is the darker side of human nature.

Đó là mặt tối hơn của bản chất con người.

Ôn tập Lưu sổ

It is a behind-the-scenes documentary which promises to show a side of him rarely seen in public.

Đó là một phim tài liệu hậu trường hứa hẹn cho thấy một khía cạnh của anh ấy hiếm khi được công chúng nhìn thấy.

Ôn tập Lưu sổ

There was no side to him at all.

Anh ấy hoàn toàn không hề kiêu căng.

Ôn tập Lưu sổ

As captain, Pryce is confident of leading his side to victory.

Với tư cách đội trưởng, Pryce tự tin sẽ dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng.

Ôn tập Lưu sổ

The French have a very strong side.

Đội Pháp có một đội hình rất mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

We were on the winning and losing side.

Chúng tôi ở bên thắng và bên thua.

Ôn tập Lưu sổ

As the home side, they were expected to play an attacking game.

Là đội chủ nhà, họ được kỳ vọng sẽ chơi tấn công.

Ôn tập Lưu sổ

He is a cousin on my father’s side.

Anh ấy là anh em họ bên nội của tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Your dinner comes with a choice of two sides.

Bữa tối của bạn đi kèm lựa chọn hai món phụ.

Ôn tập Lưu sổ

What's on the other side?

Có gì ở phía bên kia?

Ôn tập Lưu sổ

I'm definitely on your side in this.

Trong chuyện này, tôi chắc chắn đứng về phía bạn.

Ôn tập Lưu sổ

Whose side are you on anyway?

Rốt cuộc bạn đứng về phía ai?

Ôn tập Lưu sổ

He shook his head slowly from side to side.

Anh ấy chậm rãi lắc đầu từ bên này sang bên kia.

Ôn tập Lưu sổ

The ship rolled from side to side.

Con tàu lắc lư từ bên này sang bên kia.

Ôn tập Lưu sổ

The cat sat with its tail twitching from side to side.

Con mèo ngồi đó, đuôi giật qua giật lại.

Ôn tập Lưu sổ

She may not win this year, but she does have youth on her side.

Cô ấy có thể không thắng năm nay, nhưng cô ấy có lợi thế tuổi trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

You can always rely on Maggie; she’d never let the side down.

Bạn luôn có thể tin cậy Maggie; cô ấy sẽ không bao giờ làm cả nhóm thất vọng.

Ôn tập Lưu sổ

I felt I was letting the side down by not going to the wedding.

Tôi cảm thấy mình làm mọi người thất vọng vì không đi dự đám cưới.

Ôn tập Lưu sổ

Disaster threatens on every side.

Thảm họa đe dọa từ mọi phía.

Ôn tập Lưu sổ

These shoes are a little on the tight side.

Đôi giày này hơi chật một chút.

Ôn tập Lưu sổ

Don’t you think you’re a bit on the short side to play basketball?

Bạn không nghĩ mình hơi thấp để chơi bóng rổ sao?

Ôn tập Lưu sổ

On the credit side, she’s always willing to work very late.

Về điểm tích cực, cô ấy luôn sẵn sàng làm việc rất muộn.

Ôn tập Lưu sổ

I left my bags on one side.

Tôi để túi của mình sang một bên.

Ôn tập Lưu sổ

I put his complaint to one side until I had more time.

Tôi gác khiếu nại của anh ấy sang một bên cho đến khi có thêm thời gian.

Ôn tập Lưu sổ

Leaving that to one side for a moment, are there any other questions?

Tạm gác chuyện đó sang một bên, còn câu hỏi nào khác không?

Ôn tập Lưu sổ

He's married, but he has a girlfriend on the side.

Anh ấy đã kết hôn nhưng có bạn gái bên ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

The two sat side by side on the bench.

Hai người ngồi cạnh nhau trên ghế dài.

Ôn tập Lưu sổ

There are arguments on both sides of the aisle.

Có những lập luận từ cả hai phe chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

She didn't think it was wise to take sides in their argument.

Cô ấy không nghĩ việc đứng về phe nào trong cuộc tranh cãi của họ là khôn ngoan.

Ôn tập Lưu sổ

They aren't likely to arrive this side of midnight.

Họ khó có khả năng đến trước nửa đêm.

Ôn tập Lưu sổ

A car was coming in their direction on the wrong side of the road.

Một chiếc xe đang lao về phía họ ở sai làn đường.

Ôn tập Lưu sổ

She got in the passenger side of the car.

Cô ấy lên xe ở phía ghế hành khách.

Ôn tập Lưu sổ

It is the left-hand side of the page.

Đó là phía bên trái của trang giấy.

Ôn tập Lưu sổ

It is the sunny, leeward side of the island.

Đó là phía nắng và khuất gió của hòn đảo.

Ôn tập Lưu sổ

Emily turned onto her side and yawned.

Emily nghiêng người sang một bên và ngáp.

Ôn tập Lưu sổ

I always sleep on my side because I'm not comfortable on my back.

Tôi luôn nằm nghiêng khi ngủ vì nằm ngửa không thoải mái.

Ôn tập Lưu sổ

I laughed until my sides ached.

Tôi cười đến đau cả hai bên sườn.

Ôn tập Lưu sổ

Each side accused the other of firing first.

Mỗi bên cáo buộc bên kia nổ súng trước.

Ôn tập Lưu sổ

He switched sides and joined the opposition.

Anh ấy đổi phe và gia nhập phe đối lập.

Ôn tập Lưu sổ

Let both sides argue their case.

Hãy để cả hai bên trình bày lập luận của mình.

Ôn tập Lưu sổ

There were casualties on both sides of the conflict.

Cả hai bên trong cuộc xung đột đều có thương vong.

Ôn tập Lưu sổ

War forces people to choose sides.

Chiến tranh buộc con người phải chọn phe.

Ôn tập Lưu sổ

The other side maintains that the project will not be affordable.

Phía bên kia khẳng định rằng dự án sẽ không đủ khả năng chi trả.

Ôn tập Lưu sổ

Bob is hoping to show off his lighter side.

Bob hy vọng thể hiện khía cạnh vui vẻ hơn của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He's usually very kind and gentle, but he has his less positive side too.

Anh ấy thường rất tốt bụng và dịu dàng, nhưng cũng có mặt kém tích cực.

Ôn tập Lưu sổ

She likes men who do not hide their feminine side.

Cô ấy thích những người đàn ông không che giấu khía cạnh nữ tính của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The scandal has shown us the ugly side of politics.

Vụ bê bối đã cho chúng ta thấy mặt xấu xa của chính trị.

Ôn tập Lưu sổ

This murder highlights the seamy side of Hollywood.

Vụ giết người này làm nổi bật mặt đen tối của Hollywood.

Ôn tập Lưu sổ

There are several sides to most problems.

Hầu hết vấn đề đều có nhiều khía cạnh.

Ôn tập Lưu sổ

I had nothing to do with the financial side of the company.

Tôi không liên quan gì đến mảng tài chính của công ty.

Ôn tập Lưu sổ

What can we do on the supply side to make this market more competitive?

Chúng ta có thể làm gì ở phía cung để khiến thị trường này cạnh tranh hơn?

Ôn tập Lưu sổ

His side conceded two goals in their last match.

Đội của anh ấy để thủng lưới hai bàn trong trận gần nhất.

Ôn tập Lưu sổ

Cain's goal put his side ahead.

Bàn thắng của Cain đưa đội anh ấy vượt lên dẫn trước.

Ôn tập Lưu sổ

The away side were dismissed for 192.

Đội khách bị loại với số điểm 192.

Ôn tập Lưu sổ

An inexperienced English side overcame a determined home team 39–24.

Một đội Anh thiếu kinh nghiệm đã vượt qua đội chủ nhà đầy quyết tâm với tỷ số 39–24.

Ôn tập Lưu sổ

He scored the winning goal in the famous 2016 cup-winning side.

Anh ấy ghi bàn thắng quyết định trong đội hình vô địch cúp nổi tiếng năm 2016.

Ôn tập Lưu sổ

Wenger is planning to field an unchanged side for the second leg.

Wenger dự định tung ra đội hình không đổi cho trận lượt về.

Ôn tập Lưu sổ

Both sides struggled to find any sort of form.

Cả hai đội đều chật vật tìm lại phong độ.

Ôn tập Lưu sổ