setting: Bối cảnh; nơi chốn
Setting là danh từ chỉ bối cảnh của câu chuyện, sự kiện hoặc môi trường nơi điều gì diễn ra; cũng có thể chỉ phần cài đặt của thiết bị.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
set
|
Phiên âm: /set/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt; để; thiết lập | Ngữ cảnh: Đặt vật vào vị trí; lập quy tắc |
Ví dụ: Please set the table
Hãy dọn bàn ăn |
Hãy dọn bàn ăn |
| 2 |
2
sets
|
Phiên âm: /sets/ | Loại từ: Động từ hiện tại | Nghĩa: Đặt; thiết lập | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: She sets high goals
Cô ấy đặt mục tiêu cao |
Cô ấy đặt mục tiêu cao |
| 3 |
3
set
|
Phiên âm: /set/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã đặt; đã thiết lập | Ngữ cảnh: Động từ bất quy tắc (set–set–set) |
Ví dụ: They set new rules yesterday
Họ đặt ra quy tắc mới hôm qua |
Họ đặt ra quy tắc mới hôm qua |
| 4 |
4
setting
|
Phiên âm: /ˈsetɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Bối cảnh; sự điều chỉnh | Ngữ cảnh: Khung cảnh phim; mức chỉnh máy móc |
Ví dụ: The movie’s setting is in Paris
Bối cảnh phim diễn ra ở Paris |
Bối cảnh phim diễn ra ở Paris |
| 5 |
5
set
|
Phiên âm: /set/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ; tập hợp | Ngữ cảnh: Một bộ vật dùng chung |
Ví dụ: I bought a new set of dishes
Tôi mua một bộ chén dĩa mới |
Tôi mua một bộ chén dĩa mới |
| 6 |
6
mindset
|
Phiên âm: /ˈmaɪndset/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tư duy; suy nghĩ | Ngữ cảnh: Cách một người suy nghĩ |
Ví dụ: A positive mindset is important
Tư duy tích cực rất quan trọng |
Tư duy tích cực rất quan trọng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The village has a rural, ideal, beautiful, and idyllic setting.
Ngôi làng có một khung cảnh nông thôn lý tưởng, đẹp đẽ và bình dị. |
Ngôi làng có một khung cảnh nông thôn lý tưởng, đẹp đẽ và bình dị. | |
| 2 |
It was the perfect setting for a wonderful Christmas.
Đó là khung cảnh hoàn hảo cho một Giáng sinh tuyệt vời. |
Đó là khung cảnh hoàn hảo cho một Giáng sinh tuyệt vời. | |
| 3 |
The exhibition shows how bees can live happily in an urban setting.
Triển lãm cho thấy ong có thể sống tốt trong môi trường đô thị như thế nào. |
Triển lãm cho thấy ong có thể sống tốt trong môi trường đô thị như thế nào. | |
| 4 |
This is the first time the method has been tested in a clinical setting.
Đây là lần đầu tiên phương pháp này được thử nghiệm trong môi trường lâm sàng. |
Đây là lần đầu tiên phương pháp này được thử nghiệm trong môi trường lâm sàng. | |
| 5 |
Infections acquired in health-care settings are of increasing concern.
Các ca nhiễm trùng mắc phải trong môi trường chăm sóc sức khỏe đang ngày càng gây lo ngại. |
Các ca nhiễm trùng mắc phải trong môi trường chăm sóc sức khỏe đang ngày càng gây lo ngại. | |
| 6 |
These are short stories with a contemporary setting.
Đây là những truyện ngắn có bối cảnh đương đại. |
Đây là những truyện ngắn có bối cảnh đương đại. | |
| 7 |
New York City is the setting of his new novel.
Thành phố New York là bối cảnh cho cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy. |
Thành phố New York là bối cảnh cho cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy. | |
| 8 |
London has been used as the setting for many films.
London đã được dùng làm bối cảnh cho nhiều bộ phim. |
London đã được dùng làm bối cảnh cho nhiều bộ phim. | |
| 9 |
The Scottish Highlands provide the settings for many of his stories.
Cao nguyên Scotland cung cấp bối cảnh cho nhiều câu chuyện của ông ấy. |
Cao nguyên Scotland cung cấp bối cảnh cho nhiều câu chuyện của ông ấy. | |
| 10 |
There are three speed settings: high, medium, and low.
Có ba mức tốc độ: cao, trung bình và thấp. |
Có ba mức tốc độ: cao, trung bình và thấp. | |
| 11 |
The performance of the engine was tested at different settings.
Hiệu suất của động cơ được thử nghiệm ở các cài đặt khác nhau. |
Hiệu suất của động cơ được thử nghiệm ở các cài đặt khác nhau. | |
| 12 |
The oven should be at a high setting.
Lò nướng nên được đặt ở mức cao. |
Lò nướng nên được đặt ở mức cao. | |
| 13 |
He keeps the car's speakers on a low volume setting.
Anh ấy để loa xe ở mức âm lượng thấp. |
Anh ấy để loa xe ở mức âm lượng thấp. | |
| 14 |
It's easy to change the settings on your device.
Việc thay đổi cài đặt trên thiết bị của bạn rất dễ. |
Việc thay đổi cài đặt trên thiết bị của bạn rất dễ. | |
| 15 |
All tests were run at default settings.
Tất cả các bài kiểm tra được chạy ở cài đặt mặc định. |
Tất cả các bài kiểm tra được chạy ở cài đặt mặc định. | |
| 16 |
Schubert's setting of a poem by Goethe is well known.
Bản phổ nhạc của Schubert cho một bài thơ của Goethe rất nổi tiếng. |
Bản phổ nhạc của Schubert cho một bài thơ của Goethe rất nổi tiếng. | |
| 17 |
The ruby was placed in a heavy gold setting.
Viên hồng ngọc được gắn trong một khung vàng nặng. |
Viên hồng ngọc được gắn trong một khung vàng nặng. | |
| 18 |
Each guest had a place setting at the table.
Mỗi vị khách đều có một bộ đồ ăn được bày sẵn trên bàn. |
Mỗi vị khách đều có một bộ đồ ăn được bày sẵn trên bàn. | |
| 19 |
The site creates a dramatic setting for the new building.
Địa điểm này tạo nên một khung cảnh ấn tượng cho tòa nhà mới. |
Địa điểm này tạo nên một khung cảnh ấn tượng cho tòa nhà mới. | |
| 20 |
They stayed at a hotel in a beautiful mountain setting.
Họ ở tại một khách sạn trong khung cảnh núi non tuyệt đẹp. |
Họ ở tại một khách sạn trong khung cảnh núi non tuyệt đẹp. | |
| 21 |
It was a lovely setting for a picnic.
Đó là một khung cảnh dễ chịu cho một buổi dã ngoại. |
Đó là một khung cảnh dễ chịu cho một buổi dã ngoại. | |
| 22 |
Elderly people were living in a domestic setting.
Người cao tuổi đang sống trong một môi trường gia đình. |
Người cao tuổi đang sống trong một môi trường gia đình. | |
| 23 |
Wild animals should be seen in their natural setting.
Động vật hoang dã nên được quan sát trong môi trường tự nhiên của chúng. |
Động vật hoang dã nên được quan sát trong môi trường tự nhiên của chúng. | |
| 24 |
A pub was an unlikely setting for a royal reception.
Một quán rượu là một bối cảnh không mấy phù hợp cho một buổi tiếp đón hoàng gia. |
Một quán rượu là một bối cảnh không mấy phù hợp cho một buổi tiếp đón hoàng gia. | |
| 25 |
Such problems are best worked out within a family setting.
Những vấn đề như vậy tốt nhất nên được giải quyết trong bối cảnh gia đình. |
Những vấn đề như vậy tốt nhất nên được giải quyết trong bối cảnh gia đình. | |
| 26 |
The writer fails to place the events in their wider political setting.
Nhà văn không đặt các sự kiện vào bối cảnh chính trị rộng hơn của chúng. |
Nhà văn không đặt các sự kiện vào bối cảnh chính trị rộng hơn của chúng. | |
| 27 |
The rural setting of Petrarch's sonnets is important.
Bối cảnh nông thôn trong các bài sonnet của Petrarch rất quan trọng. |
Bối cảnh nông thôn trong các bài sonnet của Petrarch rất quan trọng. |