Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mindset là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mindset trong tiếng Anh

mindset /ˈmaɪndset/
- Danh từ : Tư duy, tư tưởng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mindset"

1 set
Phiên âm: /set/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt; để; thiết lập Ngữ cảnh: Đặt vật vào vị trí; lập quy tắc

Ví dụ:

Please set the table

Hãy dọn bàn ăn

2 sets
Phiên âm: /sets/ Loại từ: Động từ hiện tại Nghĩa: Đặt; thiết lập Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it

Ví dụ:

She sets high goals

Cô ấy đặt mục tiêu cao

3 set
Phiên âm: /set/ Loại từ: Quá khứ/PP Nghĩa: Đã đặt; đã thiết lập Ngữ cảnh: Động từ bất quy tắc (set–set–set)

Ví dụ:

They set new rules yesterday

Họ đặt ra quy tắc mới hôm qua

4 setting
Phiên âm: /ˈsetɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Bối cảnh; sự điều chỉnh Ngữ cảnh: Khung cảnh phim; mức chỉnh máy móc

Ví dụ:

The movie’s setting is in Paris

Bối cảnh phim diễn ra ở Paris

5 set
Phiên âm: /set/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ; tập hợp Ngữ cảnh: Một bộ vật dùng chung

Ví dụ:

I bought a new set of dishes

Tôi mua một bộ chén dĩa mới

6 mindset
Phiên âm: /ˈmaɪndset/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tư duy; suy nghĩ Ngữ cảnh: Cách một người suy nghĩ

Ví dụ:

A positive mindset is important

Tư duy tích cực rất quan trọng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!