remain: Giữ lại, còn lại
Remain là động từ chỉ hành động tiếp tục ở lại trong một trạng thái hoặc vị trí nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
remains
|
Phiên âm: /rɪˈmeɪnz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tàn tích, hài cốt | Ngữ cảnh: Phần còn sót lại sau thời gian phá huỷ |
Ví dụ: The remains of the castle can still be seen
Vẫn còn thấy được tàn tích lâu đài |
Vẫn còn thấy được tàn tích lâu đài |
| 2 |
2
remain
|
Phiên âm: /rɪˈmeɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Còn lại | Ngữ cảnh: Gốc động từ của “remains” |
Ví dụ: Little food remains after the party
Còn ít thức ăn sau bữa tiệc |
Còn ít thức ăn sau bữa tiệc |
| 3 |
3
remaining
|
Phiên âm: /rɪˈmeɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Còn lại | Ngữ cảnh: Tính từ liên quan |
Ví dụ: The remaining pieces were sold
Những mảnh còn lại đã được bán |
Những mảnh còn lại đã được bán |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to remain silent
giữ im lặng |
giữ im lặng | |
| 2 |
to remain standing/seated/motionless
đứng / ngồi / bất động |
đứng / ngồi / bất động | |
| 3 |
to remain calm/confident
giữ bình tĩnh / tự tin |
giữ bình tĩnh / tự tin | |
| 4 |
Train fares are likely to remain unchanged.
Giá vé tàu hỏa nhiều khả năng không thay đổi. |
Giá vé tàu hỏa nhiều khả năng không thay đổi. | |
| 5 |
It remains unclear whether Russia will in fact agree to the meeting.
Vẫn chưa rõ liệu trên thực tế Nga có đồng ý tham gia cuộc họp hay không. |
Vẫn chưa rõ liệu trên thực tế Nga có đồng ý tham gia cuộc họp hay không. | |
| 6 |
The museum will remain open to the public throughout the building work.
Bảo tàng sẽ vẫn mở cửa cho công chúng trong suốt quá trình xây dựng. |
Bảo tàng sẽ vẫn mở cửa cho công chúng trong suốt quá trình xây dựng. | |
| 7 |
Energy prices might remain high.
Giá năng lượng có thể vẫn cao. |
Giá năng lượng có thể vẫn cao. | |
| 8 |
His reputation remains intact.
Danh tiếng của ông vẫn còn nguyên vẹn. |
Danh tiếng của ông vẫn còn nguyên vẹn. | |
| 9 |
Production levels have remained constant.
Mức sản xuất không đổi. |
Mức sản xuất không đổi. | |
| 10 |
He is confident that demand will remain strong.
Anh ấy tin tưởng rằng nhu cầu sẽ vẫn mạnh mẽ. |
Anh ấy tin tưởng rằng nhu cầu sẽ vẫn mạnh mẽ. | |
| 11 |
The rumour was confirmed by a member of the Cabinet,who wished to remain anonymous.
Tin đồn được xác nhận bởi một thành viên Nội các, người muốn giấu tên. |
Tin đồn được xác nhận bởi một thành viên Nội các, người muốn giấu tên. | |
| 12 |
It remains true that sport is about competing well, not winning.
Vẫn đúng rằng thể thao là cạnh tranh tốt chứ không phải chiến thắng. |
Vẫn đúng rằng thể thao là cạnh tranh tốt chứ không phải chiến thắng. | |
| 13 |
Despite threats of strike action, the management remain hopeful that an agreement can be reached.
Bất chấp những lời đe dọa về hành động đình công, ban quản lý vẫn hy vọng rằng có thể đạt được một thỏa thuận. |
Bất chấp những lời đe dọa về hành động đình công, ban quản lý vẫn hy vọng rằng có thể đạt được một thỏa thuận. | |
| 14 |
Her identity remains a mystery.
Danh tính của cô ấy vẫn còn là một bí ẩn. |
Danh tính của cô ấy vẫn còn là một bí ẩn. | |
| 15 |
to remain an issue/a problem
vẫn là một vấn đề / một vấn đề |
vẫn là một vấn đề / một vấn đề | |
| 16 |
In spite of their quarrel, they remain the best of friends.
Bất chấp cãi vã, họ vẫn là những người bạn tốt nhất. |
Bất chấp cãi vã, họ vẫn là những người bạn tốt nhất. | |
| 17 |
Scotland voted to remain part of the United Kingdom
Scotland đã bỏ phiếu để tiếp tục là một phần của Vương quốc Anh |
Scotland đã bỏ phiếu để tiếp tục là một phần của Vương quốc Anh | |
| 18 |
He remains a member of the Labour Party.
Ông vẫn là thành viên của Đảng Lao động. |
Ông vẫn là thành viên của Đảng Lao động. | |
| 19 |
He will remain as manager of the club until the end of his contract.
Anh ấy sẽ vẫn là người quản lý của câu lạc bộ cho đến khi kết thúc hợp đồng của mình. |
Anh ấy sẽ vẫn là người quản lý của câu lạc bộ cho đến khi kết thúc hợp đồng của mình. | |
| 20 |
As a result, sanctions remained in place.
Kết quả là, các biện pháp trừng phạt vẫn được duy trì. |
Kết quả là, các biện pháp trừng phạt vẫn được duy trì. | |
| 21 |
This law remained in force until 1917.
Luật này vẫn có hiệu lực cho đến năm 1917. |
Luật này vẫn có hiệu lực cho đến năm 1917. | |
| 22 |
Power remained in the hands of the former Communist leaders.
Quyền lực vẫn nằm trong tay các cựu lãnh đạo Cộng sản. |
Quyền lực vẫn nằm trong tay các cựu lãnh đạo Cộng sản. | |
| 23 |
They were able to remain in power by forming a coalition government.
Họ có thể duy trì quyền lực bằng cách thành lập một chính phủ liên minh. |
Họ có thể duy trì quyền lực bằng cách thành lập một chính phủ liên minh. | |
| 24 |
She remains in office until July.
Bà vẫn tại vị cho đến tháng 7. |
Bà vẫn tại vị cho đến tháng 7. | |
| 25 |
Interest rates will remain at current levels well into next year.
Lãi suất sẽ vẫn ở mức hiện tại trong năm tới. |
Lãi suất sẽ vẫn ở mức hiện tại trong năm tới. | |
| 26 |
Very little of the house remained after the fire.
Rất ít ngôi nhà còn sót lại sau trận hỏa hoạn. |
Rất ít ngôi nhà còn sót lại sau trận hỏa hoạn. | |
| 27 |
Only about half of the original workforce remains.
Chỉ còn lại khoảng một nửa lực lượng lao động ban đầu. |
Chỉ còn lại khoảng một nửa lực lượng lao động ban đầu. | |
| 28 |
There were only ten minutes remaining.
Chỉ còn mười phút nữa. |
Chỉ còn mười phút nữa. | |
| 29 |
They remained in Mexico until June.
Họ ở lại Mexico cho đến tháng Sáu. |
Họ ở lại Mexico cho đến tháng Sáu. | |
| 30 |
The plane remained on the ground.
Máy bay vẫn ở trên mặt đất. |
Máy bay vẫn ở trên mặt đất. | |
| 31 |
She left, but I remained behind.
Cô ấy bỏ đi, nhưng tôi vẫn ở lại. |
Cô ấy bỏ đi, nhưng tôi vẫn ở lại. | |
| 32 |
He remains in police custody until his next court date.
Anh ta vẫn bị cảnh sát giam giữ cho đến ngày ra tòa tiếp theo. |
Anh ta vẫn bị cảnh sát giam giữ cho đến ngày ra tòa tiếp theo. | |
| 33 |
His application to remain in this country failed.
Đơn xin ở lại đất nước này của ông không thành công. |
Đơn xin ở lại đất nước này của ông không thành công. | |
| 34 |
Much remains to be done.
Còn nhiều việc phải làm. |
Còn nhiều việc phải làm. | |
| 35 |
There remained one significant problem.
Vẫn còn một vấn đề quan trọng. |
Vẫn còn một vấn đề quan trọng. | |
| 36 |
Of course, problems remain.
Tất nhiên, các vấn đề vẫn còn. |
Tất nhiên, các vấn đề vẫn còn. | |
| 37 |
Questions remain about the president's honesty.
Các câu hỏi vẫn còn về tính trung thực của tổng thống. |
Các câu hỏi vẫn còn về tính trung thực của tổng thống. | |
| 38 |
I feel sorry for her, but the fact remains (that) she lied to us.
Tôi cảm thấy tiếc cho cô ấy, nhưng sự thật vẫn là (rằng) cô ấy đã nói dối chúng tôi. |
Tôi cảm thấy tiếc cho cô ấy, nhưng sự thật vẫn là (rằng) cô ấy đã nói dối chúng tôi. | |
| 39 |
The puzzle remains of what happened to the ship.
Câu đố vẫn còn về những gì đã xảy ra với con tàu. |
Câu đố vẫn còn về những gì đã xảy ra với con tàu. | |
| 40 |
He has remained somewhat aloof from the business of politics.
Ông vẫn có phần xa cách với kinh doanh chính trị. |
Ông vẫn có phần xa cách với kinh doanh chính trị. | |
| 41 |
It remains the case that not enough graduates are going into teaching.
Vẫn còn trường hợp không đủ sinh viên tốt nghiệp để đi dạy. |
Vẫn còn trường hợp không đủ sinh viên tốt nghiệp để đi dạy. | |
| 42 |
Security at the airport remains tight.
An ninh tại sân bay vẫn được thắt chặt. |
An ninh tại sân bay vẫn được thắt chặt. | |
| 43 |
The level of unemployment remains fairly constant at around 10%.
Mức độ thất nghiệp không đổi ở mức 10%. |
Mức độ thất nghiệp không đổi ở mức 10%. | |
| 44 |
The library will remain closed until next week.
Thư viện sẽ vẫn đóng cửa cho đến tuần sau. |
Thư viện sẽ vẫn đóng cửa cho đến tuần sau. | |
| 45 |
The pilot urged the passengers to remain calm.
Phi công kêu gọi các hành khách bình tĩnh. |
Phi công kêu gọi các hành khách bình tĩnh. | |
| 46 |
There is every prospect of the weather remaining dry this week.
Có mọi khả năng thời tiết vẫn khô ráo trong tuần này. |
Có mọi khả năng thời tiết vẫn khô ráo trong tuần này. | |
| 47 |
The man was not charged and the case remains under investigation.
Người đàn ông không bị buộc tội và vụ án vẫn đang được điều tra. |
Người đàn ông không bị buộc tội và vụ án vẫn đang được điều tra. | |
| 48 |
There is more evidence today that inflation remains under control.
Ngày nay có nhiều bằng chứng cho thấy lạm phát vẫn được kiểm soát. |
Ngày nay có nhiều bằng chứng cho thấy lạm phát vẫn được kiểm soát. | |
| 49 |
The company's reputation remains at risk.
Danh tiếng của công ty vẫn có nguy cơ bị ảnh hưởng. |
Danh tiếng của công ty vẫn có nguy cơ bị ảnh hưởng. | |
| 50 |
She remains on good terms with him.
Cô ấy vẫn giữ quan hệ tốt với anh ta. |
Cô ấy vẫn giữ quan hệ tốt với anh ta. | |
| 51 |
They remain on course to win the championship.
Họ vẫn tiếp tục giành chức vô địch. |
Họ vẫn tiếp tục giành chức vô địch. | |
| 52 |
The brothers remained under house arrest.
Hai anh em vẫn bị quản thúc tại gia. |
Hai anh em vẫn bị quản thúc tại gia. | |
| 53 |
Angela remained aloof.
Angela vẫn xa cách. |
Angela vẫn xa cách. | |
| 54 |
The company's reputation remains at risk.
Danh tiếng của công ty vẫn gặp rủi ro. |
Danh tiếng của công ty vẫn gặp rủi ro. | |
| 55 |
Some thought that Britain was standing aloof from Europe.
Một số người nghĩ rằng Anh đang xa cách với châu Âu. |
Một số người nghĩ rằng Anh đang xa cách với châu Âu. | |
| 56 |
There were many things that had kept her aloof and apart from the crowd.
Có nhiều điều khiến bà luôn xa cách và tách biệt khỏi đám đông. |
Có nhiều điều khiến bà luôn xa cách và tách biệt khỏi đám đông. | |
| 57 |
She had always kept herself aloof from her colleagues.
Cô luôn giữ mình xa cách với các đồng nghiệp. |
Cô luôn giữ mình xa cách với các đồng nghiệp. |