remains: Tàn dư, phần còn lại
Remains là danh từ chỉ những phần còn lại sau khi một phần đã bị tiêu hủy, loại bỏ hoặc sử dụng hết.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
remaining
|
Phiên âm: /rɪˈmeɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Còn lại | Ngữ cảnh: Chỉ phần chưa dùng, chưa hoàn thành |
Ví dụ: Please throw away the remaining food
Hãy vứt phần thức ăn còn lại đi |
Hãy vứt phần thức ăn còn lại đi |
| 2 |
2
remain
|
Phiên âm: /rɪˈmeɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vẫn còn, ở lại | Ngữ cảnh: Dùng cho trạng thái không thay đổi |
Ví dụ: Only two students remain in the room
Chỉ còn hai học sinh trong phòng |
Chỉ còn hai học sinh trong phòng |
| 3 |
3
remains
|
Phiên âm: /rɪˈmeɪnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Tàn tích, di hài | Ngữ cảnh: Dùng trong khảo cổ, lịch sử |
Ví dụ: The remains of the ancient city were discovered
Tàn tích của thành phố cổ đã được phát hiện |
Tàn tích của thành phố cổ đã được phát hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She fed the remains of her lunch to the dog.
Cô cho con chó ăn phần còn lại trong bữa trưa của mình. |
Cô cho con chó ăn phần còn lại trong bữa trưa của mình. | |
| 2 |
The museum has an impressive collection of prehistoric remains.
Bảo tàng có một bộ sưu tập ấn tượng các di tích thời tiền sử. |
Bảo tàng có một bộ sưu tập ấn tượng các di tích thời tiền sử. | |
| 3 |
the remains of a Roman fort
tàn tích của một pháo đài La Mã |
tàn tích của một pháo đài La Mã | |
| 4 |
They had discovered human remains.
Họ đã phát hiện ra hài cốt của con người. |
Họ đã phát hiện ra hài cốt của con người. | |
| 5 |
Environmentalists say that the road will destroy the remains of the world's first commercial railway.
Các nhà bảo vệ môi trường nói rằng con đường này sẽ phá hủy những gì còn lại của tuyến đường sắt thương mại đầu tiên trên thế giới. |
Các nhà bảo vệ môi trường nói rằng con đường này sẽ phá hủy những gì còn lại của tuyến đường sắt thương mại đầu tiên trên thế giới. | |
| 6 |
The body was found among the remains of a burned-out house.
Thi thể được tìm thấy trong số những phần còn lại của một ngôi nhà bị cháy. |
Thi thể được tìm thấy trong số những phần còn lại của một ngôi nhà bị cháy. | |
| 7 |
The burned-out remains date from the 19th century.
Di tích bị đốt cháy có niên đại từ thế kỷ 19. |
Di tích bị đốt cháy có niên đại từ thế kỷ 19. | |
| 8 |
the mangled remains of the bomber's van
phần còn lại của chiếc xe tải của máy bay ném bom |
phần còn lại của chiếc xe tải của máy bay ném bom | |
| 9 |
In the middle of the clearing were the charred remains of a small fire.
Ở giữa bãi đất trống là tàn tích cháy đen của một ngọn lửa nhỏ. |
Ở giữa bãi đất trống là tàn tích cháy đen của một ngọn lửa nhỏ. | |
| 10 |
The mangled remains of a bicycle were sticking out of the windscreen.
Phần còn lại của một chiếc xe đạp đã bị lật tẩy nhô ra khỏi kính chắn gió. |
Phần còn lại của một chiếc xe đạp đã bị lật tẩy nhô ra khỏi kính chắn gió. | |
| 11 |
They have found the remains of a Roman settlement on the land.
Họ đã tìm thấy tàn tích của một khu định cư La Mã trên đất. |
Họ đã tìm thấy tàn tích của một khu định cư La Mã trên đất. | |
| 12 |
the extensive remains of a medieval abbey
tàn tích rộng lớn của một tu viện thời trung cổ |
tàn tích rộng lớn của một tu viện thời trung cổ | |
| 13 |
They are excavating the remains of an Iron Age settlement.
Họ đang khai quật những gì còn lại của một khu định cư thời kỳ đồ sắt. |
Họ đang khai quật những gì còn lại của một khu định cư thời kỳ đồ sắt. | |
| 14 |
Considerable remains survive of the great city walls begun by Theodosius in AD 413.
Những phần còn lại đáng kể còn sót lại của những bức tường thành vĩ đại do Theodosius bắt đầu xây dựng vào năm 413 sau Công nguyên. |
Những phần còn lại đáng kể còn sót lại của những bức tường thành vĩ đại do Theodosius bắt đầu xây dựng vào năm 413 sau Công nguyên. | |
| 15 |
Gulls often feed on the remains of seal kills.
Mòng biển thường ăn những gì còn sót lại của những lần giết hải cẩu. |
Mòng biển thường ăn những gì còn sót lại của những lần giết hải cẩu. | |
| 16 |
Her remains lie at rest in St Andrew's churchyard.
Hài cốt của cô ấy nằm yên nghỉ trong nhà thờ St Andrew. |
Hài cốt của cô ấy nằm yên nghỉ trong nhà thờ St Andrew. | |
| 17 |
Her remains lie in an unmarked grave.
Hài cốt của cô nằm trong một ngôi mộ không được đánh dấu. |
Hài cốt của cô nằm trong một ngôi mộ không được đánh dấu. | |
| 18 |
Marie Curie's remains were exhumed and interred in the Pantheon.
Hài cốt của Marie Curie được khai quật và an táng tại Điện Pantheon. |
Hài cốt của Marie Curie được khai quật và an táng tại Điện Pantheon. | |
| 19 |
The remains have been identified as those of Carl Rider.
Hài cốt được xác định là của Carl Rider. |
Hài cốt được xác định là của Carl Rider. | |
| 20 |
This tomb holds the mortal remains of a great pharaoh.
Ngôi mộ này lưu giữ hài cốt của một pharaoh vĩ đại. |
Ngôi mộ này lưu giữ hài cốt của một pharaoh vĩ đại. | |
| 21 |
While excavating the site for a new hotel, workers unearthed the remains of several dinosaurs.
Trong khi khai quật địa điểm cho một khách sạn mới, các công nhân đã khai quật được tàn tích của một số loài khủng long. |
Trong khi khai quật địa điểm cho một khách sạn mới, các công nhân đã khai quật được tàn tích của một số loài khủng long. | |
| 22 |
abundant remains of marine algae
tàn tích tảo biển phong phú |
tàn tích tảo biển phong phú | |
| 23 |
Environmentalists say that the road will destroy the remains of the world's first commercial railway.
Các nhà bảo vệ môi trường nói rằng con đường này sẽ phá hủy những gì còn lại của tuyến đường sắt thương mại đầu tiên trên thế giới. |
Các nhà bảo vệ môi trường nói rằng con đường này sẽ phá hủy những gì còn lại của tuyến đường sắt thương mại đầu tiên trên thế giới. | |
| 24 |
the mangled remains of the bomber's van
phần còn lại của chiếc xe tải của máy bay ném bom |
phần còn lại của chiếc xe tải của máy bay ném bom | |
| 25 |
Her remains lie at rest in St Andrew's churchyard.
Hài cốt của cô nằm yên nghỉ trong nhà thờ St Andrew. |
Hài cốt của cô nằm yên nghỉ trong nhà thờ St Andrew. | |
| 26 |
Marie Curie's remains were exhumed and interred in the Pantheon.
Thi hài của Marie Curie được khai quật và an táng tại Điện Pantheon. |
Thi hài của Marie Curie được khai quật và an táng tại Điện Pantheon. |