Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

relativity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ relativity trong tiếng Anh

relativity /ˌreləˈtɪvəti/
- Danh từ : Thuyết tương đối, tính tương đối

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "relativity"

1 relative
Phiên âm: /ˈrelətɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Họ hàng, người thân Ngữ cảnh: Thành viên trong gia đình

Ví dụ:

I visited my relatives during the holiday

Tôi thăm họ hàng trong kỳ nghỉ

2 relative
Phiên âm: /ˈrelətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tương đối, so sánh Ngữ cảnh: Dùng khi không hoàn toàn tuyệt đối

Ví dụ:

The price is high relative to the quality

Giá khá cao so với chất lượng

3 relatively
Phiên âm: /ˈrelətɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Tương đối Ngữ cảnh: Mức độ không tuyệt đối

Ví dụ:

The exam was relatively easy

Bài kiểm tra tương đối dễ

4 relativity
Phiên âm: /ˌreləˈtɪvəti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thuyết tương đối, tính tương đối Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý hoặc triết học

Ví dụ:

Einstein developed the theory of relativity

Einstein phát triển thuyết tương đối

5 relation
Phiên âm: /rɪˈleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mối liên hệ Ngữ cảnh: Họ từ liên quan

Ví dụ:

His comments have no relation to the topic

Lời bình của anh ta không liên quan chủ đề

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!