regard: Quan tâm, xem xét
Regard là động từ hoặc danh từ chỉ sự xem xét hoặc đánh giá ai đó hoặc cái gì đó, hoặc sự quan tâm đặc biệt đối với ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
regard
|
Phiên âm: /rɪˈɡɑːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Xem như, coi như, đánh giá | Ngữ cảnh: Dùng khi đánh giá ai/cái gì theo cách nào đó |
Ví dụ: She is regarded as a talented singer
Cô ấy được xem là một ca sĩ tài năng |
Cô ấy được xem là một ca sĩ tài năng |
| 2 |
2
regards
|
Phiên âm: /rɪˈɡɑːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Lời chúc, lời hỏi thăm | Ngữ cảnh: Dùng trong thư từ, email |
Ví dụ: Give my regards to your family
Gửi lời thăm đến gia đình bạn |
Gửi lời thăm đến gia đình bạn |
| 3 |
3
regarding
|
Phiên âm: /rɪˈɡɑːdɪŋ/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Về việc, liên quan đến | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết trang trọng |
Ví dụ: I have a question regarding your order
Tôi có câu hỏi về đơn hàng của bạn |
Tôi có câu hỏi về đơn hàng của bạn |
| 4 |
4
regardless
|
Phiên âm: /rɪˈɡɑːdləs/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bất kể, không quan tâm | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động xảy ra dù có trở ngại |
Ví dụ: She continued regardless of the difficulties
Cô ấy tiếp tục bất chấp khó khăn |
Cô ấy tiếp tục bất chấp khó khăn |
| 5 |
5
in regard to
|
Phiên âm: /ɪn rɪˈɡɑːd tuː/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Về, liên quan đến | Ngữ cảnh: Trang trọng hơn “about” |
Ví dụ: In regard to your request, we agree
Liên quan đến yêu cầu của bạn, chúng tôi đồng ý |
Liên quan đến yêu cầu của bạn, chúng tôi đồng ý |
| 6 |
6
with regard to
|
Phiên âm: /wɪð rɪˈɡɑːd tuː/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Về việc | Ngữ cảnh: Dùng nhiều trong công việc |
Ví dụ: With regard to the report, it’s finished
Về bản báo cáo, nó đã hoàn thành |
Về bản báo cáo, nó đã hoàn thành |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They regarded people outside their own town with suspicion.
Họ nhìn những người ngoài thị trấn của mình với sự nghi ngờ. |
Họ nhìn những người ngoài thị trấn của mình với sự nghi ngờ. | |
| 2 |
Her work is very highly regarded.
Tác phẩm của cô ấy được đánh giá rất cao. |
Tác phẩm của cô ấy được đánh giá rất cao. | |
| 3 |
He regards himself as a patriot.
Anh ấy tự xem mình là một người yêu nước. |
Anh ấy tự xem mình là một người yêu nước. | |
| 4 |
She is widely regarded as the current leader's natural successor.
Cô ấy được rộng rãi xem là người kế nhiệm tự nhiên của nhà lãnh đạo hiện tại. |
Cô ấy được rộng rãi xem là người kế nhiệm tự nhiên của nhà lãnh đạo hiện tại. | |
| 5 |
He regarded us suspiciously.
Anh ấy nhìn chúng tôi đầy nghi ngờ. |
Anh ấy nhìn chúng tôi đầy nghi ngờ. | |
| 6 |
As regards the first point in your letter, I agree completely.
Về điểm đầu tiên trong thư của bạn, tôi hoàn toàn đồng ý. |
Về điểm đầu tiên trong thư của bạn, tôi hoàn toàn đồng ý. | |
| 7 |
He seemed to regard the whole thing as a joke.
Anh ấy dường như coi toàn bộ chuyện đó như một trò đùa. |
Anh ấy dường như coi toàn bộ chuyện đó như một trò đùa. | |
| 8 |
Civil contempt is not properly regarded as a criminal offence.
Hành vi khinh thường tòa án dân sự không được xem đúng nghĩa là một tội hình sự. |
Hành vi khinh thường tòa án dân sự không được xem đúng nghĩa là một tội hình sự. | |
| 9 |
Foxes were traditionally regarded as vermin.
Cáo theo truyền thống bị xem là loài gây hại. |
Cáo theo truyền thống bị xem là loài gây hại. | |
| 10 |
I had come to regard him as a close friend.
Tôi đã dần xem anh ấy là một người bạn thân. |
Tôi đã dần xem anh ấy là một người bạn thân. | |
| 11 |
Many of her works are regarded as classics.
Nhiều tác phẩm của cô ấy được xem là kinh điển. |
Nhiều tác phẩm của cô ấy được xem là kinh điển. | |
| 12 |
She was highly regarded as a sculptor.
Cô ấy được đánh giá rất cao với tư cách là một nhà điêu khắc. |
Cô ấy được đánh giá rất cao với tư cách là một nhà điêu khắc. | |
| 13 |
The crash could be reasonably regarded as an opportunity to invest.
Sự sụp đổ đó có thể được xem một cách hợp lý là một cơ hội đầu tư. |
Sự sụp đổ đó có thể được xem một cách hợp lý là một cơ hội đầu tư. | |
| 14 |
The project was widely regarded as a success.
Dự án được rộng rãi xem là một thành công. |
Dự án được rộng rãi xem là một thành công. | |
| 15 |
The successful are often tempted to regard their success as a kind of reward.
Những người thành công thường dễ xem thành công của mình như một dạng phần thưởng. |
Những người thành công thường dễ xem thành công của mình như một dạng phần thưởng. | |
| 16 |
They tend to regard the open expression of emotion as being soft and feminine.
Họ có xu hướng xem việc bộc lộ cảm xúc công khai là yếu đuối và nữ tính. |
Họ có xu hướng xem việc bộc lộ cảm xúc công khai là yếu đuối và nữ tính. | |
| 17 |
It was an agency long regarded as ineffectual.
Đó là một cơ quan từ lâu bị xem là kém hiệu quả. |
Đó là một cơ quan từ lâu bị xem là kém hiệu quả. | |
| 18 |
She was well regarded by her contemporaries.
Cô ấy được những người cùng thời đánh giá cao. |
Cô ấy được những người cùng thời đánh giá cao. | |
| 19 |
Today, the future is typically regarded with dread.
Ngày nay, tương lai thường được nhìn nhận với sự sợ hãi. |
Ngày nay, tương lai thường được nhìn nhận với sự sợ hãi. | |
| 20 |
This work is generally regarded as his masterpiece.
Tác phẩm này thường được xem là kiệt tác của ông ấy. |
Tác phẩm này thường được xem là kiệt tác của ông ấy. | |
| 21 |
His eyes continued to regard her steadily.
Đôi mắt anh ấy tiếp tục nhìn cô ấy chăm chú. |
Đôi mắt anh ấy tiếp tục nhìn cô ấy chăm chú. | |
| 22 |
She regarded the mess with distaste.
Cô ấy nhìn đống bừa bộn với vẻ ghê tởm. |
Cô ấy nhìn đống bừa bộn với vẻ ghê tởm. | |
| 23 |
I wouldn’t call German an easy language.
Tôi sẽ không gọi tiếng Đức là một ngôn ngữ dễ. |
Tôi sẽ không gọi tiếng Đức là một ngôn ngữ dễ. | |
| 24 |
Who do you consider responsible for the accident?
Bạn cho rằng ai chịu trách nhiệm về vụ tai nạn? |
Bạn cho rằng ai chịu trách nhiệm về vụ tai nạn? | |
| 25 |
How do you view your position within the company?
Bạn nhìn nhận vị trí của mình trong công ty như thế nào? |
Bạn nhìn nhận vị trí của mình trong công ty như thế nào? |