recipient: Người nhận
Recipient là danh từ chỉ người hoặc tổ chức nhận được thứ gì đó như giải thưởng, thư từ, quà tặng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recipient
|
Phiên âm: /rɪˈsɪpɪənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người nhận | Ngữ cảnh: Dùng trong thư từ, pháp lý, giải thưởng |
Ví dụ: She is the recipient of the award
Cô ấy là người nhận giải thưởng |
Cô ấy là người nhận giải thưởng |
| 2 |
2
receipt
|
Phiên âm: /rɪˈsiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên nhận | Ngữ cảnh: Dùng trong giao dịch |
Ví dụ: Keep the receipt
Hãy giữ biên nhận |
Hãy giữ biên nhận |
| 3 |
3
receive
|
Phiên âm: /rɪˈsiːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận | Ngữ cảnh: Dùng khi tiếp nhận vật/thông tin |
Ví dụ: He received an email
Anh ấy nhận được một email |
Anh ấy nhận được một email |
| 4 |
4
receptive
|
Phiên âm: /rɪˈsɛptɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ tiếp thu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tâm lý |
Ví dụ: Students are receptive to new ideas
Học sinh dễ tiếp thu ý tưởng mới |
Học sinh dễ tiếp thu ý tưởng mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The recipients of awards were invited to the ceremony.
Những người nhận giải thưởng được mời đến buổi lễ. |
Những người nhận giải thưởng được mời đến buổi lễ. | |
| 2 |
Dad was always the grateful recipient of her snobbery.
Bố luôn là người miễn cưỡng hứng chịu sự trưởng giả của bà ấy. |
Bố luôn là người miễn cưỡng hứng chịu sự trưởng giả của bà ấy. | |
| 3 |
He was a worthy recipient of the Nobel Prize.
Ông ấy là người xứng đáng nhận giải Nobel. |
Ông ấy là người xứng đáng nhận giải Nobel. | |
| 4 |
He was the recipient of a distinguished service award.
Ông ấy là người nhận giải thưởng phục vụ xuất sắc. |
Ông ấy là người nhận giải thưởng phục vụ xuất sắc. | |
| 5 |
Our 1,000th member will be the lucky recipient of a mystery gift.
Thành viên thứ 1.000 của chúng tôi sẽ là người may mắn nhận một món quà bí mật. |
Thành viên thứ 1.000 của chúng tôi sẽ là người may mắn nhận một món quà bí mật. | |
| 6 |
We are passive recipients of information from the world around us.
Chúng ta là những người tiếp nhận thông tin một cách thụ động từ thế giới xung quanh. |
Chúng ta là những người tiếp nhận thông tin một cách thụ động từ thế giới xung quanh. | |
| 7 |
Doctors focused on matching a donor kidney with the most suitable recipient.
Các bác sĩ tập trung vào việc ghép thận hiến tặng với người nhận phù hợp nhất. |
Các bác sĩ tập trung vào việc ghép thận hiến tặng với người nhận phù hợp nhất. | |
| 8 |
He was the ultimate recipient of the money.
Anh ấy là người cuối cùng nhận số tiền đó. |
Anh ấy là người cuối cùng nhận số tiền đó. |