receipt: Biên lai, hóa đơn
Receipt là biên lai hoặc hóa đơn chứng nhận việc thanh toán.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
recipient
|
Phiên âm: /rɪˈsɪpɪənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người nhận | Ngữ cảnh: Dùng trong thư từ, pháp lý, giải thưởng |
Ví dụ: She is the recipient of the award
Cô ấy là người nhận giải thưởng |
Cô ấy là người nhận giải thưởng |
| 2 |
2
receipt
|
Phiên âm: /rɪˈsiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên nhận | Ngữ cảnh: Dùng trong giao dịch |
Ví dụ: Keep the receipt
Hãy giữ biên nhận |
Hãy giữ biên nhận |
| 3 |
3
receive
|
Phiên âm: /rɪˈsiːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận | Ngữ cảnh: Dùng khi tiếp nhận vật/thông tin |
Ví dụ: He received an email
Anh ấy nhận được một email |
Anh ấy nhận được một email |
| 4 |
4
receptive
|
Phiên âm: /rɪˈsɛptɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dễ tiếp thu | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/tâm lý |
Ví dụ: Students are receptive to new ideas
Học sinh dễ tiếp thu ý tưởng mới |
Học sinh dễ tiếp thu ý tưởng mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Can I have a receipt, please?
Cho tôi xin hóa đơn được không? |
Cho tôi xin hóa đơn được không? | |
| 2 |
Do you need a receipt for that?
Bạn có cần hóa đơn cho món đó không? |
Bạn có cần hóa đơn cho món đó không? | |
| 3 |
We will email the receipt to you.
Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn cho bạn qua email. |
Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn cho bạn qua email. | |
| 4 |
I kept the receipt, so I can return it if you don't like it.
Tôi đã giữ hóa đơn, nên tôi có thể trả lại nếu bạn không thích. |
Tôi đã giữ hóa đơn, nên tôi có thể trả lại nếu bạn không thích. | |
| 5 |
She asked the cashier to make out a receipt.
Cô ấy yêu cầu nhân viên thu ngân viết hóa đơn. |
Cô ấy yêu cầu nhân viên thu ngân viết hóa đơn. | |
| 6 |
They have to submit receipts to support all expenditure.
Họ phải nộp hóa đơn để chứng minh tất cả các khoản chi tiêu. |
Họ phải nộp hóa đơn để chứng minh tất cả các khoản chi tiêu. | |
| 7 |
You will get an automatic reply to your email confirming receipt.
Bạn sẽ nhận được phản hồi tự động xác nhận đã nhận email của bạn. |
Bạn sẽ nhận được phản hồi tự động xác nhận đã nhận email của bạn. | |
| 8 |
Please acknowledge receipt of the letter.
Vui lòng xác nhận đã nhận được lá thư. |
Vui lòng xác nhận đã nhận được lá thư. | |
| 9 |
The goods will be dispatched on receipt of an order form.
Hàng hóa sẽ được gửi đi sau khi nhận được mẫu đơn đặt hàng. |
Hàng hóa sẽ được gửi đi sau khi nhận được mẫu đơn đặt hàng. | |
| 10 |
Are you in receipt of any state benefits?
Bạn có đang nhận bất kỳ khoản trợ cấp nhà nước nào không? |
Bạn có đang nhận bất kỳ khoản trợ cấp nhà nước nào không? | |
| 11 |
Net and gross receipts both increased this year.
Doanh thu ròng và tổng doanh thu đều tăng trong năm nay. |
Doanh thu ròng và tổng doanh thu đều tăng trong năm nay. | |
| 12 |
Could I have a receipt for that, please?
Cho tôi xin hóa đơn cho món đó được không? |
Cho tôi xin hóa đơn cho món đó được không? | |
| 13 |
His credit-card receipts show he was in New York at the time.
Các biên lai thẻ tín dụng của anh ấy cho thấy lúc đó anh ấy đang ở New York. |
Các biên lai thẻ tín dụng của anh ấy cho thấy lúc đó anh ấy đang ở New York. | |
| 14 |
She issued a receipt for the goods.
Cô ấy xuất hóa đơn cho hàng hóa. |
Cô ấy xuất hóa đơn cho hàng hóa. | |
| 15 |
The machine issues a paper receipt on request.
Máy sẽ in biên lai giấy khi được yêu cầu. |
Máy sẽ in biên lai giấy khi được yêu cầu. | |
| 16 |
The original receipt must be produced in order to reclaim your goods.
Bạn phải xuất trình hóa đơn gốc để nhận lại hàng. |
Bạn phải xuất trình hóa đơn gốc để nhận lại hàng. | |
| 17 |
There was a little receipt printer on the counter.
Có một máy in hóa đơn nhỏ trên quầy. |
Có một máy in hóa đơn nhỏ trên quầy. | |
| 18 |
You can claim a refund provided you keep the receipt.
Bạn có thể yêu cầu hoàn tiền nếu bạn giữ hóa đơn. |
Bạn có thể yêu cầu hoàn tiền nếu bạn giữ hóa đơn. | |
| 19 |
She gave me a receipt made out for £5.
Cô ấy đưa cho tôi một hóa đơn ghi số tiền 5 bảng. |
Cô ấy đưa cho tôi một hóa đơn ghi số tiền 5 bảng. | |
| 20 |
The goods will be sent on receipt of your cheque.
Hàng hóa sẽ được gửi sau khi nhận được séc của bạn. |
Hàng hóa sẽ được gửi sau khi nhận được séc của bạn. | |
| 21 |
The closing date for receipt of your application is July 14.
Hạn chót nhận đơn của bạn là ngày 14 tháng Bảy. |
Hạn chót nhận đơn của bạn là ngày 14 tháng Bảy. | |
| 22 |
Upon receipt of payment by the bank, the goods will be dispatched.
Sau khi ngân hàng nhận được thanh toán, hàng hóa sẽ được gửi đi. |
Sau khi ngân hàng nhận được thanh toán, hàng hóa sẽ được gửi đi. | |
| 23 |
These are organizations in receipt of UN funding.
Đây là các tổ chức đang nhận tài trợ của Liên Hợp Quốc. |
Đây là các tổ chức đang nhận tài trợ của Liên Hợp Quốc. | |
| 24 |
I would be grateful if you would acknowledge receipt of this letter.
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn xác nhận đã nhận được lá thư này. |
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn xác nhận đã nhận được lá thư này. | |
| 25 |
Items should be paid for within 14 days of receipt.
Các mặt hàng phải được thanh toán trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận được. |
Các mặt hàng phải được thanh toán trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận được. | |
| 26 |
Cash receipts reached £70 million.
Doanh thu tiền mặt đạt 70 triệu bảng. |
Doanh thu tiền mặt đạt 70 triệu bảng. | |
| 27 |
Customs and excise receipts rose 2.5 percent.
Thu từ hải quan và thuế tiêu thụ đặc biệt tăng 2,5 phần trăm. |
Thu từ hải quan và thuế tiêu thụ đặc biệt tăng 2,5 phần trăm. | |
| 28 |
Gate receipts have fallen compared to last season.
Doanh thu bán vé vào cửa đã giảm so với mùa trước. |
Doanh thu bán vé vào cửa đã giảm so với mùa trước. | |
| 29 |
Match receipts slumped by £89,000 compared to last season.
Doanh thu từ trận đấu giảm mạnh 89.000 bảng so với mùa trước. |
Doanh thu từ trận đấu giảm mạnh 89.000 bảng so với mùa trước. | |
| 30 |
Tax receipts rose 2.5 percent.
Thu thuế tăng 2,5 phần trăm. |
Thu thuế tăng 2,5 phần trăm. | |
| 31 |
They prepared an estimation of the receipts and expenditure for this financial year.
Họ chuẩn bị bản ước tính các khoản thu và chi cho năm tài chính này. |
Họ chuẩn bị bản ước tính các khoản thu và chi cho năm tài chính này. | |
| 32 |
Receipts from land sales were higher than expected.
Các khoản thu từ việc bán đất cao hơn dự kiến. |
Các khoản thu từ việc bán đất cao hơn dự kiến. |