Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

rainfall là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ rainfall trong tiếng Anh

rainfall /ˈreɪnfɔːl/
- Danh từ : Lượng mưa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "rainfall"

1 rain
Phiên âm: /reɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mưa Ngữ cảnh: Nước rơi từ mây xuống dưới dạng giọt

Ví dụ:

The rain started early in the morning

Cơn mưa bắt đầu từ sáng sớm

2 rains
Phiên âm: /reɪnz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Mưa, mùa mưa Ngữ cảnh: Dùng khi nói về các trận mưa riêng biệt hoặc mùa mưa

Ví dụ:

The heavy rains caused flooding

Những trận mưa lớn đã gây ra ngập lụt

3 rain
Phiên âm: /reɪn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mưa, rơi xuống Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hiện tượng trời mưa

Ví dụ:

It’s raining outside

Trời đang mưa ngoài kia

4 rained
Phiên âm: /reɪnd/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã mưa Ngữ cảnh: Dùng cho hành động mưa trong quá khứ

Ví dụ:

It rained heavily last night

Tối qua trời mưa to

5 raining
Phiên âm: /ˈreɪnɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Đang mưa Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đang diễn ra

Ví dụ:

It’s been raining all day

Trời đã mưa suốt cả ngày

6 rainfall
Phiên âm: /ˈreɪnfɔːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lượng mưa Ngữ cảnh: Tổng lượng nước mưa rơi xuống trong một khoảng thời gian

Ví dụ:

Annual rainfall here is quite low

Lượng mưa hàng năm ở đây khá thấp

7 rainy
Phiên âm: /ˈreɪni/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có mưa, ẩm ướt Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thời tiết

Ví dụ:

It’s a cold and rainy day

Hôm nay là một ngày lạnh và có mưa

8 rainbow
Phiên âm: /ˈreɪnbəʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cầu vồng Ngữ cảnh: Dải màu xuất hiện sau mưa

Ví dụ:

A rainbow appeared after the rain stopped

Một chiếc cầu vồng xuất hiện sau khi mưa tạnh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!