rain: Mưa
Rain là hiện tượng nước từ bầu trời rơi xuống dưới dạng các giọt nước mưa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
rain
|
Phiên âm: /reɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mưa | Ngữ cảnh: Nước rơi từ mây xuống dưới dạng giọt |
Ví dụ: The rain started early in the morning
Cơn mưa bắt đầu từ sáng sớm |
Cơn mưa bắt đầu từ sáng sớm |
| 2 |
2
rains
|
Phiên âm: /reɪnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Mưa, mùa mưa | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về các trận mưa riêng biệt hoặc mùa mưa |
Ví dụ: The heavy rains caused flooding
Những trận mưa lớn đã gây ra ngập lụt |
Những trận mưa lớn đã gây ra ngập lụt |
| 3 |
3
rain
|
Phiên âm: /reɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mưa, rơi xuống | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hiện tượng trời mưa |
Ví dụ: It’s raining outside
Trời đang mưa ngoài kia |
Trời đang mưa ngoài kia |
| 4 |
4
rained
|
Phiên âm: /reɪnd/ | Loại từ: Động từ quá khứ/PP | Nghĩa: Đã mưa | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động mưa trong quá khứ |
Ví dụ: It rained heavily last night
Tối qua trời mưa to |
Tối qua trời mưa to |
| 5 |
5
raining
|
Phiên âm: /ˈreɪnɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Đang mưa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động đang diễn ra |
Ví dụ: It’s been raining all day
Trời đã mưa suốt cả ngày |
Trời đã mưa suốt cả ngày |
| 6 |
6
rainfall
|
Phiên âm: /ˈreɪnfɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lượng mưa | Ngữ cảnh: Tổng lượng nước mưa rơi xuống trong một khoảng thời gian |
Ví dụ: Annual rainfall here is quite low
Lượng mưa hàng năm ở đây khá thấp |
Lượng mưa hàng năm ở đây khá thấp |
| 7 |
7
rainy
|
Phiên âm: /ˈreɪni/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mưa, ẩm ướt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thời tiết |
Ví dụ: It’s a cold and rainy day
Hôm nay là một ngày lạnh và có mưa |
Hôm nay là một ngày lạnh và có mưa |
| 8 |
8
rainbow
|
Phiên âm: /ˈreɪnbəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cầu vồng | Ngữ cảnh: Dải màu xuất hiện sau mưa |
Ví dụ: A rainbow appeared after the rain stopped
Một chiếc cầu vồng xuất hiện sau khi mưa tạnh |
Một chiếc cầu vồng xuất hiện sau khi mưa tạnh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The rain was falling more heavily now.
Mưa lúc này đang rơi nặng hạt hơn. |
Mưa lúc này đang rơi nặng hạt hơn. | |
| 2 |
Heavy, torrential, pouring, and driving rain caused flooding.
Mưa lớn, mưa xối xả và mưa tạt mạnh đã gây ngập lụt. |
Mưa lớn, mưa xối xả và mưa tạt mạnh đã gây ngập lụt. | |
| 3 |
The rain poured down.
Mưa đổ xuống ào ào. |
Mưa đổ xuống ào ào. | |
| 4 |
I think I felt a drop of rain.
Tôi nghĩ mình vừa cảm thấy một giọt mưa. |
Tôi nghĩ mình vừa cảm thấy một giọt mưa. | |
| 5 |
Typically, we get nearly five inches of rain in June.
Thông thường, chúng tôi nhận được gần năm inch mưa vào tháng Sáu. |
Thông thường, chúng tôi nhận được gần năm inch mưa vào tháng Sáu. | |
| 6 |
Rain clouds and showers are expected later today.
Mây mưa và mưa rào được dự báo sẽ xuất hiện muộn hơn trong hôm nay. |
Mây mưa và mưa rào được dự báo sẽ xuất hiện muộn hơn trong hôm nay. | |
| 7 |
I remember, too, the sound of the rain on the tin roof.
Tôi cũng nhớ tiếng mưa rơi trên mái tôn. |
Tôi cũng nhớ tiếng mưa rơi trên mái tôn. | |
| 8 |
Sleet, snow, and rain lashed down.
Mưa tuyết, tuyết và mưa quất xuống dữ dội. |
Mưa tuyết, tuyết và mưa quất xuống dữ dội. | |
| 9 |
Some people sheltered from the rain in shop doorways.
Một số người trú mưa ở các cửa ra vào của cửa hàng. |
Một số người trú mưa ở các cửa ra vào của cửa hàng. | |
| 10 |
The rains come in September.
Mùa mưa bắt đầu vào tháng Chín. |
Mùa mưa bắt đầu vào tháng Chín. | |
| 11 |
The monsoon rains started early this year.
Mưa mùa năm nay bắt đầu sớm. |
Mưa mùa năm nay bắt đầu sớm. | |
| 12 |
A rain of bullets struck the wall.
Một làn đạn bắn vào bức tường. |
Một làn đạn bắn vào bức tường. | |
| 13 |
The archers poured a rain of arrows on the enemy.
Các cung thủ trút một trận mưa tên xuống kẻ thù. |
Các cung thủ trút một trận mưa tên xuống kẻ thù. | |
| 14 |
He goes jogging every morning, rain or shine.
Anh ấy chạy bộ mỗi sáng, bất kể mưa nắng. |
Anh ấy chạy bộ mỗi sáng, bất kể mưa nắng. | |
| 15 |
We work outside every day, rain or shine.
Chúng tôi làm việc ngoài trời mỗi ngày, bất kể mưa nắng. |
Chúng tôi làm việc ngoài trời mỗi ngày, bất kể mưa nắng. | |
| 16 |
Look at that rain! We'll be drenched if it doesn't stop.
Nhìn cơn mưa kia kìa! Chúng ta sẽ ướt sũng nếu nó không dừng. |
Nhìn cơn mưa kia kìa! Chúng ta sẽ ướt sũng nếu nó không dừng. | |
| 17 |
Take an umbrella, it's going to rain.
Hãy mang ô đi, trời sắp mưa. |
Hãy mang ô đi, trời sắp mưa. | |
| 18 |
The forecast is for wind and light rain.
Dự báo có gió và mưa nhẹ. |
Dự báo có gió và mưa nhẹ. | |
| 19 |
Heavy rain drenched us.
Mưa lớn làm chúng tôi ướt sũng. |
Mưa lớn làm chúng tôi ướt sũng. | |
| 20 |
The fine rain turned to mist in the early evening.
Mưa bụi chuyển thành sương mù vào đầu buổi tối. |
Mưa bụi chuyển thành sương mù vào đầu buổi tối. | |
| 21 |
We drove slowly through the driving rain.
Chúng tôi lái xe chậm qua cơn mưa tạt dữ dội. |
Chúng tôi lái xe chậm qua cơn mưa tạt dữ dội. | |
| 22 |
We found her sitting in the pouring rain.
Chúng tôi thấy cô ấy đang ngồi dưới cơn mưa như trút. |
Chúng tôi thấy cô ấy đang ngồi dưới cơn mưa như trút. | |
| 23 |
Black clouds threatened rain.
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa. |
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa. | |
| 24 |
With rain threatening, we headed home as fast as we could.
Thấy trời sắp mưa, chúng tôi đi về nhà nhanh nhất có thể. |
Thấy trời sắp mưa, chúng tôi đi về nhà nhanh nhất có thể. | |
| 25 |
Come in out of the rain.
Vào trong tránh mưa đi. |
Vào trong tránh mưa đi. | |
| 26 |
The rain came just as we set off.
Mưa đến đúng lúc chúng tôi khởi hành. |
Mưa đến đúng lúc chúng tôi khởi hành. | |
| 27 |
None of us had proper rain gear.
Không ai trong chúng tôi có đồ đi mưa phù hợp. |
Không ai trong chúng tôi có đồ đi mưa phù hợp. | |
| 28 |
Overnight rain had freshened up the garden.
Cơn mưa qua đêm đã làm khu vườn tươi mát hơn. |
Cơn mưa qua đêm đã làm khu vườn tươi mát hơn. | |
| 29 |
She listened to the rain pattering against the window.
Cô ấy lắng nghe tiếng mưa lộp độp trên cửa sổ. |
Cô ấy lắng nghe tiếng mưa lộp độp trên cửa sổ. | |
| 30 |
The rain drove the players off the court.
Mưa buộc các cầu thủ phải rời sân. |
Mưa buộc các cầu thủ phải rời sân. | |
| 31 |
The rain had set in steadily by the time we got home.
Khi chúng tôi về đến nhà, mưa đã bắt đầu rơi đều và kéo dài. |
Khi chúng tôi về đến nhà, mưa đã bắt đầu rơi đều và kéo dài. | |
| 32 |
We could do with a spot of rain.
Chúng ta cần một chút mưa. |
Chúng ta cần một chút mưa. | |
| 33 |
We got caught in the rain on the way home.
Chúng tôi bị mắc mưa trên đường về nhà. |
Chúng tôi bị mắc mưa trên đường về nhà. | |
| 34 |
We had three inches of rain last night.
Tối qua chúng tôi có lượng mưa ba inch. |
Tối qua chúng tôi có lượng mưa ba inch. | |
| 35 |
Take an umbrella because it's going to rain.
Mang ô đi vì trời sắp mưa. |
Mang ô đi vì trời sắp mưa. | |
| 36 |
The country changed dramatically during her long reign.
Đất nước đã thay đổi mạnh mẽ trong suốt triều đại dài của bà ấy. |
Đất nước đã thay đổi mạnh mẽ trong suốt triều đại dài của bà ấy. | |
| 37 |
Henry Bolingbroke was soon to reign in England as Henry IV.
Henry Bolingbroke chẳng bao lâu sau đã trị vì nước Anh với tư cách là Henry IV. |
Henry Bolingbroke chẳng bao lâu sau đã trị vì nước Anh với tư cách là Henry IV. | |
| 38 |
She's been given free rein to spend the money however she wants.
Cô ấy được toàn quyền tiêu số tiền đó theo cách mình muốn. |
Cô ấy được toàn quyền tiêu số tiền đó theo cách mình muốn. | |
| 39 |
They should learn to rein in their opinions; otherwise, they'll offend somebody.
Họ nên học cách kiềm chế ý kiến của mình; nếu không, họ sẽ làm ai đó phật lòng. |
Họ nên học cách kiềm chế ý kiến của mình; nếu không, họ sẽ làm ai đó phật lòng. | |
| 40 |
Rain beat against the roof all night.
Mưa đập vào mái nhà suốt đêm. |
Mưa đập vào mái nhà suốt đêm. | |
| 41 |
Rain dripped down his collar.
Nước mưa nhỏ xuống cổ áo anh ấy. |
Nước mưa nhỏ xuống cổ áo anh ấy. |