progressive: Tiến bộ; cải cách
Progressive là tính từ chỉ quan điểm, chính sách hoặc hành động hướng đến cải thiện, đổi mới; cũng là danh từ chỉ người ủng hộ cải cách.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
progression
|
Phiên âm: /prəˈɡrɛʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiến triển | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/y học |
Ví dụ: The progression of symptoms was rapid
Sự tiến triển của triệu chứng rất nhanh |
Sự tiến triển của triệu chứng rất nhanh |
| 2 |
2
progress
|
Phiên âm: /ˈprɑːɡrɛs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiến bộ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự cải thiện |
Ví dụ: She made steady progress
Cô ấy tiến bộ đều đặn |
Cô ấy tiến bộ đều đặn |
| 3 |
3
progressive
|
Phiên âm: /prəˈɡrɛsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiến bộ; cấp tiến | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: Progressive policies gained support
Các chính sách tiến bộ được ủng hộ |
Các chính sách tiến bộ được ủng hộ |
| 4 |
4
progressively
|
Phiên âm: /prəˈɡrɛsɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Dần dần | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi tăng dần |
Ví dụ: The disease worsened progressively
Căn bệnh trở nặng dần |
Căn bệnh trở nặng dần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Are you in favor of progressive teaching methods?
Bạn có ủng hộ các phương pháp giảng dạy tiến bộ không? |
Bạn có ủng hộ các phương pháp giảng dạy tiến bộ không? | |
| 2 |
He is progressive, open-minded, and sincerely concerned with civil-rights struggles.
Ông ấy có tư tưởng tiến bộ, cởi mở và thực sự quan tâm đến các cuộc đấu tranh vì quyền dân sự. |
Ông ấy có tư tưởng tiến bộ, cởi mở và thực sự quan tâm đến các cuộc đấu tranh vì quyền dân sự. | |
| 3 |
Progressive schools often use student-centered methods.
Các trường học tiến bộ thường sử dụng phương pháp lấy học sinh làm trung tâm. |
Các trường học tiến bộ thường sử dụng phương pháp lấy học sinh làm trung tâm. | |
| 4 |
There has been a progressive reduction in the size of the workforce.
Đã có sự giảm dần về quy mô lực lượng lao động. |
Đã có sự giảm dần về quy mô lực lượng lao động. | |
| 5 |
He suffers from a progressive muscular disease.
Anh ấy mắc một bệnh cơ tiến triển. |
Anh ấy mắc một bệnh cơ tiến triển. | |
| 6 |
Supporters of a progressive income tax argue that it is fairer.
Những người ủng hộ thuế thu nhập lũy tiến cho rằng nó công bằng hơn. |
Những người ủng hộ thuế thu nhập lũy tiến cho rằng nó công bằng hơn. | |
| 7 |
The government made the tax more progressive, ensuring that higher earners pay more.
Chính phủ đã làm cho thuế trở nên lũy tiến hơn, bảo đảm rằng người có thu nhập cao hơn phải trả nhiều hơn. |
Chính phủ đã làm cho thuế trở nên lũy tiến hơn, bảo đảm rằng người có thu nhập cao hơn phải trả nhiều hơn. |