Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

progressive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ progressive trong tiếng Anh

progressive /prəˈɡrɛsɪv/
- adverb : cấp tiến

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

progressive: Tiến bộ; cải cách

Progressive là tính từ chỉ quan điểm, chính sách hoặc hành động hướng đến cải thiện, đổi mới; cũng là danh từ chỉ người ủng hộ cải cách.

  • The country adopted progressive policies. (Quốc gia áp dụng các chính sách tiến bộ.)
  • She is a progressive thinker. (Cô ấy là người có tư duy tiến bộ.)
  • Progressive taxes increase with income. (Thuế lũy tiến tăng theo thu nhập.)

Bảng biến thể từ "progressive"

1 progression
Phiên âm: /prəˈɡrɛʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tiến triển Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/y học

Ví dụ:

The progression of symptoms was rapid

Sự tiến triển của triệu chứng rất nhanh

2 progress
Phiên âm: /ˈprɑːɡrɛs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tiến bộ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự cải thiện

Ví dụ:

She made steady progress

Cô ấy tiến bộ đều đặn

3 progressive
Phiên âm: /prəˈɡrɛsɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tiến bộ; cấp tiến Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội

Ví dụ:

Progressive policies gained support

Các chính sách tiến bộ được ủng hộ

4 progressively
Phiên âm: /prəˈɡrɛsɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Dần dần Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi tăng dần

Ví dụ:

The disease worsened progressively

Căn bệnh trở nặng dần

Danh sách câu ví dụ:

Are you in favor of progressive teaching methods?

Bạn có ủng hộ các phương pháp giảng dạy tiến bộ không?

Ôn tập Lưu sổ

He is progressive, open-minded, and sincerely concerned with civil-rights struggles.

Ông ấy có tư tưởng tiến bộ, cởi mở và thực sự quan tâm đến các cuộc đấu tranh vì quyền dân sự.

Ôn tập Lưu sổ

Progressive schools often use student-centered methods.

Các trường học tiến bộ thường sử dụng phương pháp lấy học sinh làm trung tâm.

Ôn tập Lưu sổ

There has been a progressive reduction in the size of the workforce.

Đã có sự giảm dần về quy mô lực lượng lao động.

Ôn tập Lưu sổ

He suffers from a progressive muscular disease.

Anh ấy mắc một bệnh cơ tiến triển.

Ôn tập Lưu sổ

Supporters of a progressive income tax argue that it is fairer.

Những người ủng hộ thuế thu nhập lũy tiến cho rằng nó công bằng hơn.

Ôn tập Lưu sổ

The government made the tax more progressive, ensuring that higher earners pay more.

Chính phủ đã làm cho thuế trở nên lũy tiến hơn, bảo đảm rằng người có thu nhập cao hơn phải trả nhiều hơn.

Ôn tập Lưu sổ