progress: Tiến bộ
Progress là sự tiến triển hoặc cải thiện từ một trạng thái ban đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
progression
|
Phiên âm: /prəˈɡrɛʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiến triển | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/y học |
Ví dụ: The progression of symptoms was rapid
Sự tiến triển của triệu chứng rất nhanh |
Sự tiến triển của triệu chứng rất nhanh |
| 2 |
2
progress
|
Phiên âm: /ˈprɑːɡrɛs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tiến bộ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự cải thiện |
Ví dụ: She made steady progress
Cô ấy tiến bộ đều đặn |
Cô ấy tiến bộ đều đặn |
| 3 |
3
progressive
|
Phiên âm: /prəˈɡrɛsɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiến bộ; cấp tiến | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: Progressive policies gained support
Các chính sách tiến bộ được ủng hộ |
Các chính sách tiến bộ được ủng hộ |
| 4 |
4
progressively
|
Phiên âm: /prəˈɡrɛsɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Dần dần | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi tăng dần |
Ví dụ: The disease worsened progressively
Căn bệnh trở nặng dần |
Căn bệnh trở nặng dần |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I think we're making progress.
Tôi nghĩ chúng ta đang tiến bộ. |
Tôi nghĩ chúng ta đang tiến bộ. | |
| 2 |
We will continue to monitor progress over the next few months.
Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi tiến độ trong vài tháng tới. |
Chúng tôi sẽ tiếp tục theo dõi tiến độ trong vài tháng tới. | |
| 3 |
Economic, scientific, and technological progress has changed society.
Tiến bộ kinh tế, khoa học và công nghệ đã làm thay đổi xã hội. |
Tiến bộ kinh tế, khoa học và công nghệ đã làm thay đổi xã hội. | |
| 4 |
They have made rapid and good progress.
Họ đã đạt được tiến bộ nhanh chóng và tốt đẹp. |
Họ đã đạt được tiến bộ nhanh chóng và tốt đẹp. | |
| 5 |
We hope to see some real progress by March.
Chúng tôi hy vọng sẽ thấy một số tiến triển thực sự trước tháng Ba. |
Chúng tôi hy vọng sẽ thấy một số tiến triển thực sự trước tháng Ba. | |
| 6 |
James is making steady progress in his recovery.
James đang hồi phục đều đặn. |
James đang hồi phục đều đặn. | |
| 7 |
Police are making significant progress in fighting computer crime.
Cảnh sát đang đạt được tiến triển đáng kể trong việc chống tội phạm máy tính. |
Cảnh sát đang đạt được tiến triển đáng kể trong việc chống tội phạm máy tính. | |
| 8 |
The two sides have made very slow progress in resolving the dispute.
Hai bên đã tiến triển rất chậm trong việc giải quyết tranh chấp. |
Hai bên đã tiến triển rất chậm trong việc giải quyết tranh chấp. | |
| 9 |
There's been no sign of progress on this issue.
Không có dấu hiệu tiến triển nào về vấn đề này. |
Không có dấu hiệu tiến triển nào về vấn đề này. | |
| 10 |
The company is making progress towards this target.
Công ty đang tiến gần hơn đến mục tiêu này. |
Công ty đang tiến gần hơn đến mục tiêu này. | |
| 11 |
They asked for a progress report on the building work.
Họ yêu cầu một báo cáo tiến độ về công trình xây dựng. |
Họ yêu cầu một báo cáo tiến độ về công trình xây dựng. | |
| 12 |
She watched his slow progress down the steep slope.
Cô ấy quan sát anh ấy chậm rãi đi xuống con dốc đứng. |
Cô ấy quan sát anh ấy chậm rãi đi xuống con dốc đứng. | |
| 13 |
There wasn't much traffic, so we made good progress.
Đường không đông xe lắm, nên chúng tôi đi được khá nhanh. |
Đường không đông xe lắm, nên chúng tôi đi được khá nhanh. | |
| 14 |
We watched the ship's stately progress out of the docks.
Chúng tôi nhìn con tàu chậm rãi và trang nghiêm rời khỏi bến cảng. |
Chúng tôi nhìn con tàu chậm rãi và trang nghiêm rời khỏi bến cảng. | |
| 15 |
Work on the new offices is now in progress.
Công việc xây dựng các văn phòng mới hiện đang được tiến hành. |
Công việc xây dựng các văn phòng mới hiện đang được tiến hành. | |
| 16 |
Please be quiet; an examination is in progress.
Xin hãy giữ yên lặng; kỳ thi đang diễn ra. |
Xin hãy giữ yên lặng; kỳ thi đang diễn ra. | |
| 17 |
You can follow the progress of the project on our website.
Bạn có thể theo dõi tiến độ của dự án trên trang web của chúng tôi. |
Bạn có thể theo dõi tiến độ của dự án trên trang web của chúng tôi. | |
| 18 |
He's making good progress in maths.
Anh ấy đang tiến bộ tốt trong môn toán. |
Anh ấy đang tiến bộ tốt trong môn toán. | |
| 19 |
How much progress have the builders made on the extension?
Các thợ xây đã làm được bao nhiêu tiến độ ở phần mở rộng? |
Các thợ xây đã làm được bao nhiêu tiến độ ở phần mở rộng? | |
| 20 |
I was frustrated by my apparent lack of progress when I started the violin.
Tôi đã thất vọng vì dường như không tiến bộ khi mới bắt đầu học vĩ cầm. |
Tôi đã thất vọng vì dường như không tiến bộ khi mới bắt đầu học vĩ cầm. | |
| 21 |
Regular tests enable the teacher to monitor the progress of each child.
Các bài kiểm tra thường xuyên giúp giáo viên theo dõi sự tiến bộ của từng đứa trẻ. |
Các bài kiểm tra thường xuyên giúp giáo viên theo dõi sự tiến bộ của từng đứa trẻ. | |
| 22 |
The book traced his steady progress from petty theft to serious crime.
Cuốn sách theo dõi quá trình anh ta dần dần đi từ trộm vặt đến tội phạm nghiêm trọng. |
Cuốn sách theo dõi quá trình anh ta dần dần đi từ trộm vặt đến tội phạm nghiêm trọng. | |
| 23 |
We have made significant progress in the fight against HIV/AIDS.
Chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể trong cuộc chiến chống HIV/AIDS. |
Chúng ta đã đạt được tiến bộ đáng kể trong cuộc chiến chống HIV/AIDS. | |
| 24 |
Who can halt this man's inexorable progress towards yet another championship?
Ai có thể ngăn bước tiến không thể cản của người đàn ông này tới một chức vô địch nữa? |
Ai có thể ngăn bước tiến không thể cản của người đàn ông này tới một chức vô địch nữa? | |
| 25 |
At the present rate of progress, we won't be finished by July.
Với tốc độ tiến triển hiện tại, chúng ta sẽ không hoàn thành trước tháng Bảy. |
Với tốc độ tiến triển hiện tại, chúng ta sẽ không hoàn thành trước tháng Bảy. | |
| 26 |
Technological progress is changing the demand for labour.
Tiến bộ công nghệ đang làm thay đổi nhu cầu lao động. |
Tiến bộ công nghệ đang làm thay đổi nhu cầu lao động. | |
| 27 |
I have one file for completed work and one for work in progress.
Tôi có một hồ sơ cho công việc đã hoàn thành và một hồ sơ cho công việc đang làm dở. |
Tôi có một hồ sơ cho công việc đã hoàn thành và một hồ sơ cho công việc đang làm dở. | |
| 28 |
There was a cricket match in progress.
Đang có một trận cricket diễn ra. |
Đang có một trận cricket diễn ra. |