Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

planned là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ planned trong tiếng Anh

planned /plænd/
- Tính từ/PP : Đã lên kế hoạch

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "planned"

1 planner
Phiên âm: /ˈplænər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người lập kế hoạch; sổ kế hoạch Ngữ cảnh: Dùng cho người hoặc công cụ lập kế hoạch

Ví dụ:

The planner scheduled the event carefully

Người lập kế hoạch sắp xếp sự kiện rất cẩn thận

2 plan
Phiên âm: /plæn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lên kế hoạch Ngữ cảnh: Dùng khi dự định, sắp xếp trước

Ví dụ:

They plan to expand the business

Họ dự định mở rộng kinh doanh

3 planning
Phiên âm: /ˈplænɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc lập kế hoạch Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý, học tập

Ví dụ:

Careful planning is essential

Việc lập kế hoạch cẩn thận là thiết yếu

4 planned
Phiên âm: /plænd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được lên kế hoạch Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự việc

Ví dụ:

The planned trip was canceled

Chuyến đi đã lên kế hoạch bị hủy

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!