Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

performative là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ performative trong tiếng Anh

performative /pərˈfɔːrmətɪv/
- Tính từ : Mang tính biểu diễn/triển hiện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "performative"

1 perform
Phiên âm: /pərˈfɔːrm/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Biểu diễn; thực hiện Ngữ cảnh: Trình diễn nghệ thuật; thực hiện nhiệm vụ/thủ tục/phẫu thuật

Ví dụ:

The band will perform tonight

Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay

2 performer
Phiên âm: /pərˈfɔːrmər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người biểu diễn Ngữ cảnh: Ca sĩ, diễn viên, nghệ sĩ sân khấu

Ví dụ:

Street performers entertained the crowd

Những nghệ sĩ đường phố đã khuấy động đám đông

3 performed
Phiên âm: /pərˈfɔːrmd/ Loại từ: QK/PP Nghĩa: Đã biểu diễn/thực hiện Ngữ cảnh: Dùng ở thì quá khứ/hoàn thành

Ví dụ:

The surgeon performed the operation successfully

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ thành công

4 performing
Phiên âm: /pərˈfɔːrmɪŋ/ Loại từ: V-ing/Tính từ Nghĩa: Đang biểu diễn; thuộc biểu diễn Ngữ cảnh: Dạng tiếp diễn; “performing arts” = nghệ thuật biểu diễn

Ví dụ:

She is performing on the main stage

Cô ấy đang biểu diễn trên sân khấu chính

5 performative
Phiên âm: /pərˈfɔːrmətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính biểu diễn/triển hiện Ngữ cảnh: Cử chỉ/phát ngôn thiên về hình thức

Ví dụ:

The apology felt performative

Lời xin lỗi nghe có vẻ chỉ để làm màu

6 performance
Phiên âm: /pərˈfɔːrməns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Buổi biểu diễn; hiệu suất, thành tích Ngữ cảnh: Nghệ thuật; mức độ thực hiện công việc/máy móc

Ví dụ:

Her performance was outstanding

Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!