perform: Thực hiện, biểu diễn
Perform có nghĩa là thực hiện một hành động, một nhiệm vụ hoặc trình diễn nghệ thuật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
perform
|
Phiên âm: /pərˈfɔːrm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biểu diễn; thực hiện | Ngữ cảnh: Trình diễn nghệ thuật; thực hiện nhiệm vụ/thủ tục/phẫu thuật |
Ví dụ: The band will perform tonight
Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay |
Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay |
| 2 |
2
performer
|
Phiên âm: /pərˈfɔːrmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người biểu diễn | Ngữ cảnh: Ca sĩ, diễn viên, nghệ sĩ sân khấu |
Ví dụ: Street performers entertained the crowd
Những nghệ sĩ đường phố đã khuấy động đám đông |
Những nghệ sĩ đường phố đã khuấy động đám đông |
| 3 |
3
performed
|
Phiên âm: /pərˈfɔːrmd/ | Loại từ: QK/PP | Nghĩa: Đã biểu diễn/thực hiện | Ngữ cảnh: Dùng ở thì quá khứ/hoàn thành |
Ví dụ: The surgeon performed the operation successfully
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ thành công |
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca mổ thành công |
| 4 |
4
performing
|
Phiên âm: /pərˈfɔːrmɪŋ/ | Loại từ: V-ing/Tính từ | Nghĩa: Đang biểu diễn; thuộc biểu diễn | Ngữ cảnh: Dạng tiếp diễn; “performing arts” = nghệ thuật biểu diễn |
Ví dụ: She is performing on the main stage
Cô ấy đang biểu diễn trên sân khấu chính |
Cô ấy đang biểu diễn trên sân khấu chính |
| 5 |
5
performative
|
Phiên âm: /pərˈfɔːrmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính biểu diễn/triển hiện | Ngữ cảnh: Cử chỉ/phát ngôn thiên về hình thức |
Ví dụ: The apology felt performative
Lời xin lỗi nghe có vẻ chỉ để làm màu |
Lời xin lỗi nghe có vẻ chỉ để làm màu |
| 6 |
6
performance
|
Phiên âm: /pərˈfɔːrməns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Buổi biểu diễn; hiệu suất, thành tích | Ngữ cảnh: Nghệ thuật; mức độ thực hiện công việc/máy móc |
Ví dụ: Her performance was outstanding
Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc |
Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They will perform a song and a dance at the festival.
Họ sẽ biểu diễn một bài hát và một điệu múa tại lễ hội. |
Họ sẽ biểu diễn một bài hát và một điệu múa tại lễ hội. | |
| 2 |
The play was first performed in 2007.
Vở kịch lần đầu được biểu diễn vào năm 2007. |
Vở kịch lần đầu được biểu diễn vào năm 2007. | |
| 3 |
Visiting artists will perform their music and poetry.
Các nghệ sĩ khách mời sẽ trình diễn âm nhạc và thơ ca của họ. |
Các nghệ sĩ khách mời sẽ trình diễn âm nhạc và thơ ca của họ. | |
| 4 |
I'm looking forward to seeing you perform.
Tôi rất mong được xem bạn biểu diễn. |
Tôi rất mong được xem bạn biểu diễn. | |
| 5 |
I'd love to see them perform live.
Tôi rất muốn xem họ biểu diễn trực tiếp. |
Tôi rất muốn xem họ biểu diễn trực tiếp. | |
| 6 |
What do you like about performing on stage?
Bạn thích điều gì khi biểu diễn trên sân khấu? |
Bạn thích điều gì khi biểu diễn trên sân khấu? | |
| 7 |
She performs an important role in our organization.
Cô ấy đảm nhiệm một vai trò quan trọng trong tổ chức của chúng tôi. |
Cô ấy đảm nhiệm một vai trò quan trọng trong tổ chức của chúng tôi. | |
| 8 |
A computer can perform many tasks at once.
Máy tính có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng lúc. |
Máy tính có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng lúc. | |
| 9 |
Every employee must perform their duties responsibly.
Mỗi nhân viên phải thực hiện nhiệm vụ của mình một cách có trách nhiệm. |
Mỗi nhân viên phải thực hiện nhiệm vụ của mình một cách có trách nhiệm. | |
| 10 |
The team will perform a detailed analysis of the data.
Nhóm sẽ thực hiện một phân tích chi tiết về dữ liệu. |
Nhóm sẽ thực hiện một phân tích chi tiết về dữ liệu. | |
| 11 |
The priest will perform the ceremony tomorrow.
Linh mục sẽ cử hành nghi lễ vào ngày mai. |
Linh mục sẽ cử hành nghi lễ vào ngày mai. | |
| 12 |
The surgeon will perform the operation this afternoon.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ thực hiện ca mổ chiều nay. |
Bác sĩ phẫu thuật sẽ thực hiện ca mổ chiều nay. | |
| 13 |
The procedure was performed safely on ten patients.
Thủ thuật này đã được thực hiện an toàn trên mười bệnh nhân. |
Thủ thuật này đã được thực hiện an toàn trên mười bệnh nhân. | |
| 14 |
The engine seems to be performing well.
Động cơ dường như đang hoạt động tốt. |
Động cơ dường như đang hoạt động tốt. | |
| 15 |
The company has been performing poorly over the past year.
Công ty đã hoạt động kém trong năm qua. |
Công ty đã hoạt động kém trong năm qua. | |
| 16 |
England's players perform better for their clubs than for their country.
Các cầu thủ Anh thi đấu cho câu lạc bộ tốt hơn cho đội tuyển quốc gia. |
Các cầu thủ Anh thi đấu cho câu lạc bộ tốt hơn cho đội tuyển quốc gia. | |
| 17 |
The team performed brilliantly in the final.
Đội đã thi đấu xuất sắc trong trận chung kết. |
Đội đã thi đấu xuất sắc trong trận chung kết. | |
| 18 |
She performed less well in the second test.
Cô ấy làm bài kém hơn trong bài kiểm tra thứ hai. |
Cô ấy làm bài kém hơn trong bài kiểm tra thứ hai. | |
| 19 |
They gather information on how businesses are performing.
Họ thu thập thông tin về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp. |
Họ thu thập thông tin về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp. | |
| 20 |
If Bale performs well, then I believe Wales can win.
Nếu Bale thi đấu tốt, tôi tin rằng Wales có thể thắng. |
Nếu Bale thi đấu tốt, tôi tin rằng Wales có thể thắng. | |
| 21 |
He performed miracles to get everything ready in time.
Anh ấy đã làm điều tưởng như không thể để chuẩn bị mọi thứ đúng hạn. |
Anh ấy đã làm điều tưởng như không thể để chuẩn bị mọi thứ đúng hạn. | |
| 22 |
I've never seen this play performed before.
Tôi chưa từng thấy vở kịch này được biểu diễn trước đây. |
Tôi chưa từng thấy vở kịch này được biểu diễn trước đây. | |
| 23 |
The group will be performing live on tonight's show.
Nhóm sẽ biểu diễn trực tiếp trong chương trình tối nay. |
Nhóm sẽ biểu diễn trực tiếp trong chương trình tối nay. | |
| 24 |
The play was first publicly performed in 1872.
Vở kịch lần đầu được biểu diễn công khai vào năm 1872. |
Vở kịch lần đầu được biểu diễn công khai vào năm 1872. | |
| 25 |
The two artists have never performed together before.
Hai nghệ sĩ này chưa từng biểu diễn cùng nhau trước đây. |
Hai nghệ sĩ này chưa từng biểu diễn cùng nhau trước đây. | |
| 26 |
He performed a few magic tricks at the party.
Anh ấy biểu diễn vài trò ảo thuật tại bữa tiệc. |
Anh ấy biểu diễn vài trò ảo thuật tại bữa tiệc. | |
| 27 |
She performed several somersaults and magic tricks.
Cô ấy biểu diễn vài cú nhào lộn và trò ảo thuật. |
Cô ấy biểu diễn vài cú nhào lộn và trò ảo thuật. | |
| 28 |
I'd like to hear it performed live.
Tôi muốn nghe nó được biểu diễn trực tiếp. |
Tôi muốn nghe nó được biểu diễn trực tiếp. | |
| 29 |
The prince is no longer able to perform his duties.
Hoàng tử không còn có thể thực hiện nhiệm vụ của mình. |
Hoàng tử không còn có thể thực hiện nhiệm vụ của mình. | |
| 30 |
Who ensures that tasks are properly performed?
Ai đảm bảo rằng các nhiệm vụ được thực hiện đúng cách? |
Ai đảm bảo rằng các nhiệm vụ được thực hiện đúng cách? | |
| 31 |
Those who faithfully perform their duties deserve respect.
Những người tận tụy thực hiện nhiệm vụ của mình xứng đáng được tôn trọng. |
Những người tận tụy thực hiện nhiệm vụ của mình xứng đáng được tôn trọng. | |
| 32 |
All subjects performed the experiment twice.
Tất cả đối tượng nghiên cứu đã thực hiện thí nghiệm hai lần. |
Tất cả đối tượng nghiên cứu đã thực hiện thí nghiệm hai lần. | |
| 33 |
All analyses were performed on the entire sample.
Tất cả các phân tích được thực hiện trên toàn bộ mẫu. |
Tất cả các phân tích được thực hiện trên toàn bộ mẫu. | |
| 34 |
One or two of the players performed brilliantly.
Một hoặc hai cầu thủ đã thi đấu xuất sắc. |
Một hoặc hai cầu thủ đã thi đấu xuất sắc. | |
| 35 |
The car performed poorly at high speeds.
Chiếc xe hoạt động kém ở tốc độ cao. |
Chiếc xe hoạt động kém ở tốc độ cao. | |
| 36 |
The company has been performing strongly over the past year.
Công ty đã hoạt động mạnh mẽ trong năm qua. |
Công ty đã hoạt động mạnh mẽ trong năm qua. | |
| 37 |
These students are expected to perform well.
Những học sinh này được kỳ vọng sẽ học tốt. |
Những học sinh này được kỳ vọng sẽ học tốt. | |
| 38 |
Once your body demonstrates its ability to perform, you will feel more confident.
Khi cơ thể bạn chứng minh được khả năng hoạt động của nó, bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn. |
Khi cơ thể bạn chứng minh được khả năng hoạt động của nó, bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn. | |
| 39 |
Don't expect this medicine to work miracles.
Đừng mong loại thuốc này tạo ra phép màu. |
Đừng mong loại thuốc này tạo ra phép màu. | |
| 40 |
You shouldn't expect the treatment to work miracles.
Bạn không nên mong phương pháp điều trị này tạo ra phép màu. |
Bạn không nên mong phương pháp điều trị này tạo ra phép màu. | |
| 41 |
The actors performed really well.
Các diễn viên đã biểu diễn rất tốt. |
Các diễn viên đã biểu diễn rất tốt. |