Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

parliamentary là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ parliamentary trong tiếng Anh

parliamentary /ˌpɑːlɪˈmɛntəri/
- (adj) : thuộc nghị trường, nghị viện

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

parliamentary: Thuộc về nghị viện

Parliamentary mô tả hệ thống, thủ tục, hay hình thức chính quyền có liên quan đến nghị viện.

  • The country adopted a parliamentary system of government. (Đất nước áp dụng hệ thống chính quyền nghị viện.)
  • They followed parliamentary procedures during the debate. (Họ tuân theo thủ tục nghị viện trong cuộc tranh luận.)
  • Parliamentary elections will be held next month. (Cuộc bầu cử nghị viện sẽ được tổ chức vào tháng tới.)

Bảng biến thể từ "parliamentary"

1 parliament
Phiên âm: /ˈpɑːrləmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quốc hội, nghị viện Ngữ cảnh: Cơ quan lập pháp của quốc gia

Ví dụ:

Parliament passed the new bill

Quốc hội đã thông qua dự luật mới

2 parliamentary
Phiên âm: /ˌpɑːrləˈmentri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc nghị viện Ngữ cảnh: Liên quan thủ tục/quy trình nghị viện

Ví dụ:

We followed parliamentary procedure

Chúng tôi tuân theo thủ tục nghị viện

3 Member of Parliament
Phiên âm: /ˈmembər əv ˈpɑːrləmənt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Nghị sĩ Ngữ cảnh: Đại biểu được bầu vào quốc hội

Ví dụ:

She is an MP for Bristol

Cô ấy là nghị sĩ khu vực Bristol

4 dissolve parliament
Phiên âm: /dɪˈzɒlv ˈpɑːrləmənt/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Giải tán quốc hội Ngữ cảnh: Chấm dứt nhiệm kỳ hiện tại

Ví dụ:

The president dissolved parliament

Tổng thống đã giải tán quốc hội

5 parliamentarian
Phiên âm: /ˌpɑːrləmenˈtɛəriən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghị sĩ; chuyên gia thủ tục nghị viện Ngữ cảnh: Người am hiểu quy tắc nghị viện

Ví dụ:

The parliamentarian advised on rules

Chuyên gia nghị viện tư vấn về quy tắc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!