Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

member of parliament là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ member of parliament trong tiếng Anh

member of parliament /ˈmɛmbə ɒv ˈpɑːlɪmənt/
- (n) : nghị sĩ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

member of parliament: Nghị sĩ quốc hội

Member of parliament (MP) là người được bầu để đại diện cử tri trong quốc hội.

  • She was elected as a member of parliament for her constituency. (Cô ấy được bầu làm nghị sĩ quốc hội đại diện cho khu vực của mình.)
  • Members of parliament debated the new law. (Các nghị sĩ quốc hội đã tranh luận về luật mới.)
  • Each member of parliament represents a specific district. (Mỗi nghị sĩ quốc hội đại diện cho một khu vực nhất định.)

Bảng biến thể từ "member of parliament"

1 parliament
Phiên âm: /ˈpɑːrləmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quốc hội, nghị viện Ngữ cảnh: Cơ quan lập pháp của quốc gia

Ví dụ:

Parliament passed the new bill

Quốc hội đã thông qua dự luật mới

2 parliamentary
Phiên âm: /ˌpɑːrləˈmentri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc nghị viện Ngữ cảnh: Liên quan thủ tục/quy trình nghị viện

Ví dụ:

We followed parliamentary procedure

Chúng tôi tuân theo thủ tục nghị viện

3 Member of Parliament
Phiên âm: /ˈmembər əv ˈpɑːrləmənt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Nghị sĩ Ngữ cảnh: Đại biểu được bầu vào quốc hội

Ví dụ:

She is an MP for Bristol

Cô ấy là nghị sĩ khu vực Bristol

4 dissolve parliament
Phiên âm: /dɪˈzɒlv ˈpɑːrləmənt/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Giải tán quốc hội Ngữ cảnh: Chấm dứt nhiệm kỳ hiện tại

Ví dụ:

The president dissolved parliament

Tổng thống đã giải tán quốc hội

5 parliamentarian
Phiên âm: /ˌpɑːrləmenˈtɛəriən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghị sĩ; chuyên gia thủ tục nghị viện Ngữ cảnh: Người am hiểu quy tắc nghị viện

Ví dụ:

The parliamentarian advised on rules

Chuyên gia nghị viện tư vấn về quy tắc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!