| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
parliament
|
Phiên âm: /ˈpɑːrləmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quốc hội, nghị viện | Ngữ cảnh: Cơ quan lập pháp của quốc gia |
Ví dụ: Parliament passed the new bill
Quốc hội đã thông qua dự luật mới |
Quốc hội đã thông qua dự luật mới |
| 2 |
2
parliamentary
|
Phiên âm: /ˌpɑːrləˈmentri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nghị viện | Ngữ cảnh: Liên quan thủ tục/quy trình nghị viện |
Ví dụ: We followed parliamentary procedure
Chúng tôi tuân theo thủ tục nghị viện |
Chúng tôi tuân theo thủ tục nghị viện |
| 3 |
3
Member of Parliament
|
Phiên âm: /ˈmembər əv ˈpɑːrləmənt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nghị sĩ | Ngữ cảnh: Đại biểu được bầu vào quốc hội |
Ví dụ: She is an MP for Bristol
Cô ấy là nghị sĩ khu vực Bristol |
Cô ấy là nghị sĩ khu vực Bristol |
| 4 |
4
dissolve parliament
|
Phiên âm: /dɪˈzɒlv ˈpɑːrləmənt/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Giải tán quốc hội | Ngữ cảnh: Chấm dứt nhiệm kỳ hiện tại |
Ví dụ: The president dissolved parliament
Tổng thống đã giải tán quốc hội |
Tổng thống đã giải tán quốc hội |
| 5 |
5
parliamentarian
|
Phiên âm: /ˌpɑːrləmenˈtɛəriən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghị sĩ; chuyên gia thủ tục nghị viện | Ngữ cảnh: Người am hiểu quy tắc nghị viện |
Ví dụ: The parliamentarian advised on rules
Chuyên gia nghị viện tư vấn về quy tắc |
Chuyên gia nghị viện tư vấn về quy tắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||