Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

overexposure là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ overexposure trong tiếng Anh

overexposure /ˌəʊvərɪkˈspəʊʒər/
- Danh từ : Sự phơi nhiễm quá mức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "overexposure"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: expose
Phiên âm: /ɪkˈspəʊz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phơi bày; tiếp xúc Ngữ cảnh: Dùng khi làm lộ ra hoặc tiếp xúc với yếu tố The report exposed corruption
Báo cáo phơi bày tham nhũng
2 Từ: exposure
Phiên âm: /ɪkˈspəʊʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phơi bày; sự tiếp xúc Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/truyền thông Sun exposure is harmful
Tiếp xúc ánh nắng quá mức gây hại
3 Từ: exposed
Phiên âm: /ɪkˈspəʊzd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị lộ; bị phơi bày Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái The wires are exposed
Dây điện bị lộ
4 Từ: overexposure
Phiên âm: /ˌəʊvərɪkˈspəʊʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phơi nhiễm quá mức Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/nhiếp ảnh Overexposure damages skin
Phơi nắng quá mức làm hại da

Từ đồng nghĩa "overexposure"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "overexposure"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!