origin: Nguồn gốc
Origin là nơi bắt đầu hoặc nguồn gốc của một thứ gì đó, đặc biệt là sự hình thành ban đầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
origin
|
Phiên âm: /ˈɔːrɪdʒɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nguồn gốc, xuất xứ | Ngữ cảnh: Nơi hoặc cách thức mà một sự vật bắt đầu hoặc phát triển |
Ví dụ: The origin of the tradition is unknown
Nguồn gốc của truyền thống này không rõ |
Nguồn gốc của truyền thống này không rõ |
| 2 |
2
original
|
Phiên âm: /əˈrɪdʒɪnəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gốc, ban đầu | Ngữ cảnh: Mới mẻ, không sao chép hoặc thay đổi |
Ví dụ: The original plan was very different
Kế hoạch ban đầu rất khác biệt |
Kế hoạch ban đầu rất khác biệt |
| 3 |
3
originate
|
Phiên âm: /əˈrɪdʒɪneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt nguồn, phát sinh | Ngữ cảnh: Bắt đầu từ một nguồn gốc hoặc địa điểm nào đó |
Ví dụ: The idea originated from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách |
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách |
| 4 |
4
originality
|
Phiên âm: /əˌrɪdʒɪˈnæləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính độc đáo | Ngữ cảnh: Tính chất sáng tạo hoặc mới mẻ, không giống ai |
Ví dụ: The originality of the design impressed everyone
Tính độc đáo của thiết kế đã gây ấn tượng với mọi người |
Tính độc đáo của thiết kế đã gây ấn tượng với mọi người |
| 5 |
5
originally
|
Phiên âm: /əˈrɪdʒɪnəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ban đầu, nguyên gốc | Ngữ cảnh: Mô tả cách thức hoặc thời điểm ban đầu |
Ví dụ: The house was originally built in 1920
Ngôi nhà ban đầu được xây dựng vào năm 1920 |
Ngôi nhà ban đầu được xây dựng vào năm 1920 |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Scientists continue to study the origins of life on Earth.
Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất. |
Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu nguồn gốc của sự sống trên Trái Đất. | |
| 2 |
The origin of the word remains obscure.
Nguồn gốc của từ này vẫn còn mơ hồ. |
Nguồn gốc của từ này vẫn còn mơ hồ. | |
| 3 |
Most coughs are viral in origin.
Hầu hết các cơn ho có nguồn gốc từ vi-rút. |
Hầu hết các cơn ho có nguồn gốc từ vi-rút. | |
| 4 |
The word “burlesque” is Italian in origin.
Từ “burlesque” có nguồn gốc từ tiếng Ý. |
Từ “burlesque” có nguồn gốc từ tiếng Ý. | |
| 5 |
The museum received a letter of doubtful origin.
Bảo tàng đã nhận được một bức thư có nguồn gốc đáng ngờ. |
Bảo tàng đã nhận được một bức thư có nguồn gốc đáng ngờ. | |
| 6 |
She has risen from humble origins to immense wealth.
Cô ấy đã vươn lên từ xuất thân nghèo khó để trở nên vô cùng giàu có. |
Cô ấy đã vươn lên từ xuất thân nghèo khó để trở nên vô cùng giàu có. | |
| 7 |
They are people of German origin.
Họ là những người có nguồn gốc Đức. |
Họ là những người có nguồn gốc Đức. | |
| 8 |
The school welcomes children of various ethnic origins.
Ngôi trường chào đón trẻ em thuộc nhiều nguồn gốc dân tộc khác nhau. |
Ngôi trường chào đón trẻ em thuộc nhiều nguồn gốc dân tộc khác nhau. | |
| 9 |
A person’s country of origin is the country where they were born.
Quốc gia xuất xứ của một người là đất nước nơi họ được sinh ra. |
Quốc gia xuất xứ của một người là đất nước nơi họ được sinh ra. | |
| 10 |
He is a Londoner by origin.
Ông ấy là người gốc London. |
Ông ấy là người gốc London. | |
| 11 |
Their family can trace its origins back to the Norman Conquest.
Gia đình họ có thể truy nguyên nguồn gốc về tận cuộc chinh phục của người Norman. |
Gia đình họ có thể truy nguyên nguồn gốc về tận cuộc chinh phục của người Norman. | |
| 12 |
Regardless of national origin, they share a sense of belonging to an adopted land.
Bất kể nguồn gốc quốc gia, họ đều có chung cảm giác thuộc về vùng đất đã cưu mang mình. |
Bất kể nguồn gốc quốc gia, họ đều có chung cảm giác thuộc về vùng đất đã cưu mang mình. | |
| 13 |
Population genetics owes its origin to Francis Galton.
Di truyền học quần thể có nguồn gốc từ Francis Galton. |
Di truyền học quần thể có nguồn gốc từ Francis Galton. | |
| 14 |
The development had its immediate origins in discussions with management.
Sự phát triển này bắt nguồn trực tiếp từ các cuộc thảo luận với ban quản lý. |
Sự phát triển này bắt nguồn trực tiếp từ các cuộc thảo luận với ban quản lý. | |
| 15 |
The dispute had its origin in the Battle of Wakefield.
Cuộc tranh chấp bắt nguồn từ Trận Wakefield. |
Cuộc tranh chấp bắt nguồn từ Trận Wakefield. | |
| 16 |
The label tells you the country of origin.
Nhãn hàng cho bạn biết quốc gia xuất xứ. |
Nhãn hàng cho bạn biết quốc gia xuất xứ. | |
| 17 |
The origins of Gdańsk go back to the tenth century.
Nguồn gốc của Gdańsk có từ thế kỷ thứ mười. |
Nguồn gốc của Gdańsk có từ thế kỷ thứ mười. | |
| 18 |
The rock is volcanic in origin.
Tảng đá này có nguồn gốc núi lửa. |
Tảng đá này có nguồn gốc núi lửa. | |
| 19 |
The term “black hole” is of very recent origin.
Thuật ngữ “black hole” có nguồn gốc khá gần đây. |
Thuật ngữ “black hole” có nguồn gốc khá gần đây. | |
| 20 |
The museum displayed a painting of unknown origin.
Bảo tàng trưng bày một bức tranh không rõ nguồn gốc. |
Bảo tàng trưng bày một bức tranh không rõ nguồn gốc. | |
| 21 |
Her accent betrayed her working-class origins.
Giọng nói của cô ấy để lộ xuất thân thuộc tầng lớp lao động. |
Giọng nói của cô ấy để lộ xuất thân thuộc tầng lớp lao động. | |
| 22 |
Her family is Portuguese in origin.
Gia đình cô ấy có nguồn gốc Bồ Đào Nha. |
Gia đình cô ấy có nguồn gốc Bồ Đào Nha. | |
| 23 |
The name suggests a possible African origin.
Cái tên này gợi ý một nguồn gốc có thể là từ châu Phi. |
Cái tên này gợi ý một nguồn gốc có thể là từ châu Phi. |