Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

organizer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ organizer trong tiếng Anh

organizer /ˈɔːɡənaɪzər/
- Danh từ : Người tổ chức

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "organizer"

1 organization
Phiên âm: /ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tổ chức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đơn vị/cơ cấu

Ví dụ:

The organization is expanding

Tổ chức đang mở rộng

2 organizer
Phiên âm: /ˈɔːrɡənaɪzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tổ chức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vai trò

Ví dụ:

He is the main organizer

Anh ấy là người tổ chức chính

3 organize
Phiên âm: /ˈɔːrɡənaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tổ chức, sắp xếp Ngữ cảnh: Dùng khi bố trí công việc

Ví dụ:

She organized the event

Cô ấy tổ chức sự kiện

4 organizational
Phiên âm: /ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc tổ chức Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý, doanh nghiệp

Ví dụ:

Organizational culture affects performance

Văn hóa tổ chức ảnh hưởng đến hiệu suất

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!