Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

organism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ organism trong tiếng Anh

organism /ˈɔːɡənɪzəm/
- adverb : sinh vật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

organism: Sinh vật

Organism là danh từ chỉ bất kỳ sinh vật sống nào, từ vi sinh vật đến con người.

  • Humans are complex organisms. (Con người là những sinh vật phức tạp.)
  • The ocean is full of tiny organisms. (Đại dương đầy những sinh vật tí hon.)
  • Each organism has a role in the ecosystem. (Mỗi sinh vật đều có vai trò trong hệ sinh thái.)

Bảng biến thể từ "organism"

1 organ
Phiên âm: /ˈɔːrɡən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ quan, bộ phận cơ thể Ngữ cảnh: Phần trong cơ thể có chức năng đặc biệt

Ví dụ:

The heart is an important organ

Tim là một cơ quan quan trọng

2 organist
Phiên âm: /ˈɔːɡənɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người chơi đàn ống Ngữ cảnh: Người chơi đàn organ trong các buổi lễ hoặc sự kiện

Ví dụ:

The organist played a beautiful piece

Người chơi đàn organ đã chơi một bản nhạc tuyệt vời

3 organic
Phiên âm: /ɔːrˈɡænɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hữu cơ Ngữ cảnh: Liên quan đến thực phẩm hoặc vật liệu tự nhiên, không hóa chất

Ví dụ:

I prefer organic vegetables

Tôi thích rau hữu cơ

4 organism
Phiên âm: /ˈɔːrɡənɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sinh vật Ngữ cảnh: Một sinh thể sống, có thể là động vật, thực vật hoặc vi sinh vật

Ví dụ:

A human is an organism

Con người là một sinh vật

Danh sách câu ví dụ:

Even the simplest, single-celled organisms show examples of this behaviour.

Ngay cả những sinh vật đơn bào đơn giản nhất cũng cho thấy những ví dụ về hành vi này.

Ôn tập Lưu sổ

The cell is the unit of which all living organisms are composed.

Tế bào là đơn vị cấu tạo nên tất cả các cơ thể sống.

Ôn tập Lưu sổ

the social organism (= society)

cơ quan xã hội (= xã hội)

Ôn tập Lưu sổ

the social organism (= society)

cơ quan xã hội (= xã hội)

Ôn tập Lưu sổ