organism: Sinh vật
Organism là danh từ chỉ bất kỳ sinh vật sống nào, từ vi sinh vật đến con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
organ
|
Phiên âm: /ˈɔːrɡən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ quan, bộ phận cơ thể | Ngữ cảnh: Phần trong cơ thể có chức năng đặc biệt |
Ví dụ: The heart is an important organ
Tim là một cơ quan quan trọng |
Tim là một cơ quan quan trọng |
| 2 |
2
organist
|
Phiên âm: /ˈɔːɡənɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người chơi đàn ống | Ngữ cảnh: Người chơi đàn organ trong các buổi lễ hoặc sự kiện |
Ví dụ: The organist played a beautiful piece
Người chơi đàn organ đã chơi một bản nhạc tuyệt vời |
Người chơi đàn organ đã chơi một bản nhạc tuyệt vời |
| 3 |
3
organic
|
Phiên âm: /ɔːrˈɡænɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hữu cơ | Ngữ cảnh: Liên quan đến thực phẩm hoặc vật liệu tự nhiên, không hóa chất |
Ví dụ: I prefer organic vegetables
Tôi thích rau hữu cơ |
Tôi thích rau hữu cơ |
| 4 |
4
organism
|
Phiên âm: /ˈɔːrɡənɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sinh vật | Ngữ cảnh: Một sinh thể sống, có thể là động vật, thực vật hoặc vi sinh vật |
Ví dụ: A human is an organism
Con người là một sinh vật |
Con người là một sinh vật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Even the simplest, single-celled organisms show examples of this behaviour.
Ngay cả những sinh vật đơn bào đơn giản nhất cũng cho thấy những ví dụ về hành vi này. |
Ngay cả những sinh vật đơn bào đơn giản nhất cũng cho thấy những ví dụ về hành vi này. | |
| 2 |
The cell is the unit of which all living organisms are composed.
Tế bào là đơn vị cấu tạo nên tất cả các cơ thể sống. |
Tế bào là đơn vị cấu tạo nên tất cả các cơ thể sống. | |
| 3 |
the social organism (= society)
cơ quan xã hội (= xã hội) |
cơ quan xã hội (= xã hội) | |
| 4 |
the social organism (= society)
cơ quan xã hội (= xã hội) |
cơ quan xã hội (= xã hội) |