Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

organic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ organic trong tiếng Anh

organic /ɔːˈɡænɪk/
- adverb : hữu cơ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

organic: Hữu cơ; tự nhiên

Organic là tính từ chỉ thực phẩm hoặc vật liệu được sản xuất mà không dùng hóa chất tổng hợp; cũng chỉ điều gì đó phát triển tự nhiên.

  • They only eat organic vegetables. (Họ chỉ ăn rau hữu cơ.)
  • The company promotes organic farming. (Công ty khuyến khích canh tác hữu cơ.)
  • The idea grew in an organic way. (Ý tưởng phát triển một cách tự nhiên.)

Bảng biến thể từ "organic"

1 organ
Phiên âm: /ˈɔːrɡən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ quan, bộ phận cơ thể Ngữ cảnh: Phần trong cơ thể có chức năng đặc biệt

Ví dụ:

The heart is an important organ

Tim là một cơ quan quan trọng

2 organist
Phiên âm: /ˈɔːɡənɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người chơi đàn ống Ngữ cảnh: Người chơi đàn organ trong các buổi lễ hoặc sự kiện

Ví dụ:

The organist played a beautiful piece

Người chơi đàn organ đã chơi một bản nhạc tuyệt vời

3 organic
Phiên âm: /ɔːrˈɡænɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hữu cơ Ngữ cảnh: Liên quan đến thực phẩm hoặc vật liệu tự nhiên, không hóa chất

Ví dụ:

I prefer organic vegetables

Tôi thích rau hữu cơ

4 organism
Phiên âm: /ˈɔːrɡənɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sinh vật Ngữ cảnh: Một sinh thể sống, có thể là động vật, thực vật hoặc vi sinh vật

Ví dụ:

A human is an organism

Con người là một sinh vật

Danh sách câu ví dụ:

organic cheese/vegetables/wine, etc.

pho mát / rau / rượu hữu cơ, v.v.

Ôn tập Lưu sổ

an organic farmer/gardener

một nông dân / người làm vườn hữu cơ

Ôn tập Lưu sổ

organic farming/horticulture

nông nghiệp hữu cơ / làm vườn

Ôn tập Lưu sổ

The farm went fully organic in 1996.

Trang trại hoàn toàn hữu cơ vào năm 1996.

Ôn tập Lưu sổ

Improve the soil by adding organic matter.

Cải thiện đất bằng cách bổ sung chất hữu cơ.

Ôn tập Lưu sổ

organic compounds

hợp chất hữu cơ

Ôn tập Lưu sổ

organic disease

bệnh hữu cơ

Ôn tập Lưu sổ

the view of society as an organic whole

quan điểm về xã hội như một chỉnh thể hữu cơ

Ôn tập Lưu sổ

the organic growth of foreign markets

sự tăng trưởng hữu cơ của thị trường nước ngoài

Ôn tập Lưu sổ

organic cheese/vegetables/wine, etc.

pho mát / rau / rượu hữu cơ, v.v.

Ôn tập Lưu sổ

organic farming/horticulture

nông nghiệp hữu cơ / làm vườn

Ôn tập Lưu sổ