opt: Chọn; quyết định
Opt là động từ chỉ việc lựa chọn một phương án trong số nhiều phương án.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opt
|
Phiên âm: /ɑːpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lựa chọn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn trang trọng |
Ví dụ: She opted for the safer option
Cô ấy chọn phương án an toàn hơn |
Cô ấy chọn phương án an toàn hơn |
| 2 |
2
opted
|
Phiên âm: /ˈɑːptɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã lựa chọn | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He opted out of the program
Anh ấy đã rút khỏi chương trình |
Anh ấy đã rút khỏi chương trình |
| 3 |
3
option
|
Phiên âm: /ˈɑːpʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lựa chọn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phương án |
Ví dụ: This is the best option
Đây là lựa chọn tốt nhất |
Đây là lựa chọn tốt nhất |
| 4 |
4
optional
|
Phiên âm: /ˈɑːpʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không bắt buộc | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/công việc |
Ví dụ: Attendance is optional
Việc tham dự là không bắt buộc |
Việc tham dự là không bắt buộc |
| 5 |
5
opt-out
|
Phiên âm: /ˈɑːpt aʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quyền rút lui | Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách/dịch vụ |
Ví dụ: Users have an opt-out choice
Người dùng có quyền rút lui |
Người dùng có quyền rút lui |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
After graduating she opted for a career in music.
Sau khi tốt nghiệp, cô lựa chọn theo đuổi sự nghiệp âm nhạc. |
Sau khi tốt nghiệp, cô lựa chọn theo đuổi sự nghiệp âm nhạc. | |
| 2 |
After a lot of thought, I opted against buying a motorbike.
Sau rất nhiều suy nghĩ, tôi đã chọn không mua một chiếc xe máy. |
Sau rất nhiều suy nghĩ, tôi đã chọn không mua một chiếc xe máy. | |
| 3 |
Many workers opted to leave their jobs rather than take a pay cut.
Nhiều công nhân đã chọn nghỉ việc hơn là bị cắt giảm lương. |
Nhiều công nhân đã chọn nghỉ việc hơn là bị cắt giảm lương. | |
| 4 |
We have opted to take on an extra quality control manager.
Chúng tôi đã tự quyết định để nhận thêm một quản lý kiểm soát chất lượng. |
Chúng tôi đã tự quyết định để nhận thêm một quản lý kiểm soát chất lượng. |