opponent: Đối thủ
Opponent là người hoặc nhóm đối lập trong một cuộc thi, trận đấu hoặc tranh luận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opponent
|
Phiên âm: /əˈpoʊnənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đối thủ | Ngữ cảnh: Người chống lại trong cuộc thi, trận đấu hoặc cuộc chiến |
Ví dụ: He is a strong opponent in the tournament
Anh ta là một đối thủ mạnh trong giải đấu |
Anh ta là một đối thủ mạnh trong giải đấu |
| 2 |
2
opposing
|
Phiên âm: /əˈpoʊzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đối lập, phản đối | Ngữ cảnh: Diễn tả sự khác biệt, mâu thuẫn với người hoặc nhóm khác |
Ví dụ: The opposing team played well
Đội đối thủ đã chơi tốt |
Đội đối thủ đã chơi tốt |
| 3 |
3
opposition
|
Phiên âm: /ˌɒpəˈzɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phản đối, đối lập | Ngữ cảnh: Lực lượng hoặc nhóm người chống lại |
Ví dụ: There was strong opposition to the plan
Có sự phản đối mạnh mẽ đối với kế hoạch này |
Có sự phản đối mạnh mẽ đối với kế hoạch này |
| 4 |
4
opposition leader
|
Phiên âm: /ˌɒpəˈzɪʃən ˈliːdər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Lãnh đạo đối lập | Ngữ cảnh: Người đứng đầu lực lượng đối lập trong chính trị |
Ví dụ: The opposition leader gave a speech
Lãnh đạo đối lập đã có một bài phát biểu |
Lãnh đạo đối lập đã có một bài phát biểu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a political opponent
một đối thủ chính trị |
một đối thủ chính trị | |
| 2 |
a worthy/formidable/fierce/tough/staunch opponent
một đối thủ xứng đáng / đáng gờm / khốc liệt / khó khăn / trung thành |
một đối thủ xứng đáng / đáng gờm / khốc liệt / khó khăn / trung thành | |
| 3 |
The team's opponents are unbeaten so far this season.
Các đối thủ của đội đều bất bại trong mùa giải này. |
Các đối thủ của đội đều bất bại trong mùa giải này. | |
| 4 |
opponents of abortion
phản đối phá thai |
phản đối phá thai | |
| 5 |
opponents of the regime
đối thủ của chế độ |
đối thủ của chế độ | |
| 6 |
the most outspoken opponents of the war
đối thủ thẳng thắn nhất của cuộc chiến |
đối thủ thẳng thắn nhất của cuộc chiến | |
| 7 |
There were violent clashes between supporters and opponents of the government.
Xảy ra các cuộc đụng độ bạo lực giữa những người ủng hộ và phản đối chính phủ. |
Xảy ra các cuộc đụng độ bạo lực giữa những người ủng hộ và phản đối chính phủ. | |
| 8 |
He has knocked out 15 opponents in 20 fights.
Anh ta đã hạ gục 15 đối thủ trong 20 trận đấu. |
Anh ta đã hạ gục 15 đối thủ trong 20 trận đấu. | |
| 9 |
Today she faces her toughest opponent on Centre Court.
Hôm nay cô ấy phải đối mặt với đối thủ khó khăn nhất của mình trên Tòa án Trung tâm. |
Hôm nay cô ấy phải đối mặt với đối thủ khó khăn nhất của mình trên Tòa án Trung tâm. | |
| 10 |
He drew his sword and turned to face his opponent.
Anh ta rút kiếm và quay mặt về phía đối thủ của mình. |
Anh ta rút kiếm và quay mặt về phía đối thủ của mình. | |
| 11 |
She proved a formidable opponent in the debating chamber.
Cô ấy chứng tỏ là một đối thủ đáng gờm trong phòng tranh luận. |
Cô ấy chứng tỏ là một đối thủ đáng gờm trong phòng tranh luận. | |
| 12 |
The regime has been accused of torturing and killing its opponents.
Chế độ đã bị buộc tội tra tấn và giết các đối thủ của mình. |
Chế độ đã bị buộc tội tra tấn và giết các đối thủ của mình. | |
| 13 |
He has emerged as a leading opponent of the reforms.
Ông đã nổi lên như một người phản đối hàng đầu của các cải cách. |
Ông đã nổi lên như một người phản đối hàng đầu của các cải cách. | |
| 14 |
The team's opponents are unbeaten so far this season.
Các đối thủ của đội bất bại cho đến nay trong mùa giải này. |
Các đối thủ của đội bất bại cho đến nay trong mùa giải này. | |
| 15 |
Opponents argue that the scheme would be prohibitively expensive.
Những người phản đối cho rằng kế hoạch này sẽ rất tốn kém. |
Những người phản đối cho rằng kế hoạch này sẽ rất tốn kém. |