opposition: Sự phản đối
Opposition là hành động hoặc lực lượng phản đối hoặc chống lại một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opposite
|
Phiên âm: /ˈɒpəzɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đối diện, đối lập | Ngữ cảnh: Tình trạng hoàn toàn khác biệt hoặc trái ngược |
Ví dụ: They live on opposite sides of the street
Họ sống ở hai bên đối diện của con phố |
Họ sống ở hai bên đối diện của con phố |
| 2 |
2
opposite
|
Phiên âm: /ˈɒpəzɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Điều trái ngược | Ngữ cảnh: Cái gì đó trái ngược hoặc đối diện |
Ví dụ: He sat on the opposite side of the room
Anh ấy ngồi ở phía đối diện của phòng |
Anh ấy ngồi ở phía đối diện của phòng |
| 3 |
3
opposition
|
Phiên âm: /ˌɒpəˈzɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phe đối lập, sự phản đối | Ngữ cảnh: Phe chống lại hoặc đối đầu |
Ví dụ: The opposition criticized the government's policy
Phe đối lập đã chỉ trích chính sách của chính phủ |
Phe đối lập đã chỉ trích chính sách của chính phủ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Delegates expressed strong opposition to the plans.
Các đại biểu bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ với các kế hoạch. |
Các đại biểu bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ với các kế hoạch. | |
| 2 |
He spent five years in prison for his opposition to the regime.
Anh ta đã ngồi tù năm năm vì phản đối chế độ. |
Anh ta đã ngồi tù năm năm vì phản đối chế độ. | |
| 3 |
There was widespread opposition to the war.
Có sự phản đối rộng rãi đối với chiến tranh. |
Có sự phản đối rộng rãi đối với chiến tranh. | |
| 4 |
The army met with fierce opposition in every town.
Quân đội gặp phải sự phản đối dữ dội ở mọi thị trấn. |
Quân đội gặp phải sự phản đối dữ dội ở mọi thị trấn. | |
| 5 |
The proposal faced stiff opposition.
Đề xuất này phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ. |
Đề xuất này phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ. | |
| 6 |
We cannot back down at the first sign of opposition.
Chúng ta không thể nhượng bộ ngay khi gặp phản đối. |
Chúng ta không thể nhượng bộ ngay khi gặp phản đối. | |
| 7 |
Opposition forces are people who argue or fight with another group.
Các lực lượng đối lập là những người tranh luận hoặc chiến đấu với nhóm khác. |
Các lực lượng đối lập là những người tranh luận hoặc chiến đấu với nhóm khác. | |
| 8 |
The Greens are prominent among opposition groups in several countries.
Đảng Xanh nổi bật trong các nhóm đối lập ở một số quốc gia. |
Đảng Xanh nổi bật trong các nhóm đối lập ở một số quốc gia. | |
| 9 |
She won against determined opposition from last year's champion.
Cô ấy chiến thắng trước sự phản đối quyết liệt từ nhà vô địch năm ngoái. |
Cô ấy chiến thắng trước sự phản đối quyết liệt từ nhà vô địch năm ngoái. | |
| 10 |
He has gone to work for the opposition.
Anh ấy đã đi làm cho bên đối lập. |
Anh ấy đã đi làm cho bên đối lập. | |
| 11 |
The opposition is mounting a strong challenge to our business.
Bên đối lập đang tạo ra một thách thức mạnh mẽ đối với doanh nghiệp của chúng ta. |
Bên đối lập đang tạo ra một thách thức mạnh mẽ đối với doanh nghiệp của chúng ta. | |
| 12 |
Liverpool couldn't match the opposition in the final and lost 2–0.
Liverpool không thể so kè với đối thủ trong trận chung kết và thua 2–0. |
Liverpool không thể so kè với đối thủ trong trận chung kết và thua 2–0. | |
| 13 |
They received support from the main opposition leaders.
Họ nhận được sự ủng hộ từ các lãnh đạo đối lập chính. |
Họ nhận được sự ủng hộ từ các lãnh đạo đối lập chính. | |
| 14 |
He has led the political opposition for the past decade.
Anh ấy đã dẫn dắt phe đối lập chính trị trong thập kỷ qua. |
Anh ấy đã dẫn dắt phe đối lập chính trị trong thập kỷ qua. | |
| 15 |
The story explores the opposition between good and evil.
Câu chuyện khám phá sự đối lập giữa thiện và ác. |
Câu chuyện khám phá sự đối lập giữa thiện và ác. | |
| 16 |
His poetry is full of oppositions and contrasts.
Thơ của ông đầy sự đối lập và tương phản. |
Thơ của ông đầy sự đối lập và tương phản. | |
| 17 |
They returned to power after six years in opposition.
Họ quay lại nắm quyền sau sáu năm ở phe đối lập. |
Họ quay lại nắm quyền sau sáu năm ở phe đối lập. | |
| 18 |
The Conservative Party is now in opposition.
Đảng Bảo thủ hiện đang ở phe đối lập. |
Đảng Bảo thủ hiện đang ở phe đối lập. | |
| 19 |
We found ourselves in opposition to several colleagues on this issue.
Chúng tôi thấy mình đối lập với một số đồng nghiệp về vấn đề này. |
Chúng tôi thấy mình đối lập với một số đồng nghiệp về vấn đề này. | |
| 20 |
Protest marches were held in opposition to the proposed law.
Các cuộc tuần hành phản đối luật đề xuất đã được tổ chức. |
Các cuộc tuần hành phản đối luật đề xuất đã được tổ chức. | |
| 21 |
Leisure is often defined in opposition to work.
Thời gian rảnh rỗi thường được định nghĩa đối lập với công việc. |
Thời gian rảnh rỗi thường được định nghĩa đối lập với công việc. | |
| 22 |
Many people have voiced their opposition to these proposals.
Nhiều người đã bày tỏ sự phản đối đối với các đề xuất này. |
Nhiều người đã bày tỏ sự phản đối đối với các đề xuất này. | |
| 23 |
The Democrats are unlikely to drop their opposition to his nomination.
Các nghị sĩ Đảng Dân chủ khó có khả năng bỏ phản đối đối với việc đề cử ông ấy. |
Các nghị sĩ Đảng Dân chủ khó có khả năng bỏ phản đối đối với việc đề cử ông ấy. | |
| 24 |
The authorities succeeded despite bitter opposition from teachers.
Chính quyền đã thành công bất chấp sự phản đối dữ dội từ giáo viên. |
Chính quyền đã thành công bất chấp sự phản đối dữ dội từ giáo viên. | |
| 25 |
We will brook no opposition to the strategy.
Chúng tôi sẽ không dung thứ bất kỳ sự phản đối nào đối với chiến lược này. |
Chúng tôi sẽ không dung thứ bất kỳ sự phản đối nào đối với chiến lược này. | |
| 26 |
Opposition came primarily from students.
Sự phản đối chủ yếu đến từ sinh viên. |
Sự phản đối chủ yếu đến từ sinh viên. | |
| 27 |
He's gone to work for the opposition.
Anh ấy đã chuyển sang làm việc cho phe đối lập. |
Anh ấy đã chuyển sang làm việc cho phe đối lập. | |
| 28 |
He is the leader of the Opposition.
Ông ấy là lãnh đạo phe Đối lập. |
Ông ấy là lãnh đạo phe Đối lập. | |
| 29 |
Opposition MPs, politicians, and parties criticized the proposal.
Các nghị sĩ, chính trị gia và đảng phái đối lập đã chỉ trích đề xuất này. |
Các nghị sĩ, chính trị gia và đảng phái đối lập đã chỉ trích đề xuất này. | |
| 30 |
The Opposition spokesman on education issued a statement.
Người phát ngôn của phe Đối lập về giáo dục đã đưa ra một tuyên bố. |
Người phát ngôn của phe Đối lập về giáo dục đã đưa ra một tuyên bố. |