Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

operator là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ operator trong tiếng Anh

operator /ˈɒpəˌreɪtə/
- adverb : nhà điều hành

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

operator: Người điều hành; tổng đài viên

Operator là danh từ chỉ người vận hành máy móc hoặc điều hành hệ thống; cũng dùng để chỉ nhân viên tổng đài điện thoại.

  • The machine operator must wear safety gear. (Người vận hành máy phải mặc đồ bảo hộ.)
  • Call the operator for assistance. (Gọi tổng đài viên để được hỗ trợ.)
  • The tour operator organized everything for us. (Người điều hành tour đã sắp xếp mọi thứ cho chúng tôi.)

Bảng biến thể từ "operator"

1 operation
Phiên âm: /ˌɑːpəˈreɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động; ca phẫu thuật Ngữ cảnh: Dùng trong nhiều lĩnh vực

Ví dụ:

The operation was successful

Ca phẫu thuật đã thành công

2 operator
Phiên âm: /ˈɑːpəreɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người vận hành Ngữ cảnh: Dùng cho người điều khiển máy móc

Ví dụ:

The machine operator is skilled

Người vận hành máy rất thành thạo

3 operate
Phiên âm: /ˈɑːpəreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vận hành; phẫu thuật Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y học

Ví dụ:

The doctor will operate tomorrow

Bác sĩ sẽ phẫu thuật vào ngày mai

4 operational
Phiên âm: /ˌɑːpəˈreɪʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc vận hành Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật

Ví dụ:

The system is fully operational

Hệ thống hoạt động đầy đủ

Danh sách câu ví dụ:

a computer/machine operator

một nhà điều hành máy tính / máy móc

Ôn tập Lưu sổ

a tour operator

một nhà điều hành tour du lịch

Ôn tập Lưu sổ

a bus operator

một nhà điều hành xe buýt

Ôn tập Lưu sổ

a train operator that runs services between London and Scotland

một nhà điều hành xe lửa chạy các tuyến giữa London và Scotland

Ôn tập Lưu sổ

Dial 100 and ask for the operator.

Quay số 100 và yêu cầu tổng đài.

Ôn tập Lưu sổ

a smooth/slick/shrewd operator

một toán tử mượt mà / mượt mà / khôn ngoan

Ôn tập Lưu sổ