operator: Người điều hành; tổng đài viên
Operator là danh từ chỉ người vận hành máy móc hoặc điều hành hệ thống; cũng dùng để chỉ nhân viên tổng đài điện thoại.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
operation
|
Phiên âm: /ˌɑːpəˈreɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động; ca phẫu thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong nhiều lĩnh vực |
Ví dụ: The operation was successful
Ca phẫu thuật đã thành công |
Ca phẫu thuật đã thành công |
| 2 |
2
operator
|
Phiên âm: /ˈɑːpəreɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người vận hành | Ngữ cảnh: Dùng cho người điều khiển máy móc |
Ví dụ: The machine operator is skilled
Người vận hành máy rất thành thạo |
Người vận hành máy rất thành thạo |
| 3 |
3
operate
|
Phiên âm: /ˈɑːpəreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vận hành; phẫu thuật | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/y học |
Ví dụ: The doctor will operate tomorrow
Bác sĩ sẽ phẫu thuật vào ngày mai |
Bác sĩ sẽ phẫu thuật vào ngày mai |
| 4 |
4
operational
|
Phiên âm: /ˌɑːpəˈreɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc vận hành | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: The system is fully operational
Hệ thống hoạt động đầy đủ |
Hệ thống hoạt động đầy đủ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a computer/machine operator
một nhà điều hành máy tính / máy móc |
một nhà điều hành máy tính / máy móc | |
| 2 |
a tour operator
một nhà điều hành tour du lịch |
một nhà điều hành tour du lịch | |
| 3 |
a bus operator
một nhà điều hành xe buýt |
một nhà điều hành xe buýt | |
| 4 |
a train operator that runs services between London and Scotland
một nhà điều hành xe lửa chạy các tuyến giữa London và Scotland |
một nhà điều hành xe lửa chạy các tuyến giữa London và Scotland | |
| 5 |
Dial 100 and ask for the operator.
Quay số 100 và yêu cầu tổng đài. |
Quay số 100 và yêu cầu tổng đài. | |
| 6 |
a smooth/slick/shrewd operator
một toán tử mượt mà / mượt mà / khôn ngoan |
một toán tử mượt mà / mượt mà / khôn ngoan |