obey: Tuân theo
Obey là hành động làm theo các quy định, chỉ dẫn, hoặc mệnh lệnh của người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
obey
|
Phiên âm: /əˈbeɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Vâng lời, tuân theo | Ngữ cảnh: Tuân thủ mệnh lệnh, luật lệ |
Ví dụ: You must obey the rules
Bạn phải tuân thủ nội quy |
Bạn phải tuân thủ nội quy |
| 2 |
2
obedience
|
Phiên âm: /oʊˈbiːdiəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vâng lời | Ngữ cảnh: Hành vi tuân phục |
Ví dụ: The dog shows great obedience
Con chó rất biết vâng lời |
Con chó rất biết vâng lời |
| 3 |
3
obedient
|
Phiên âm: /əˈbiːdiənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vâng lời, ngoan | Ngữ cảnh: Miêu tả người/động vật |
Ví dụ: An obedient child listens carefully
Một đứa trẻ ngoan biết lắng nghe |
Một đứa trẻ ngoan biết lắng nghe |
| 4 |
4
obediently
|
Phiên âm: /əˈbiːdiəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vâng lời | Ngữ cảnh: Cách thức thực hiện |
Ví dụ: She obediently followed instructions
Cô ấy vâng lời làm theo hướng dẫn |
Cô ấy vâng lời làm theo hướng dẫn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Everyone must obey the law.
Mọi người đều phải tuân thủ pháp luật. |
Mọi người đều phải tuân thủ pháp luật. | |
| 2 |
He was arrested when he failed to obey a police instruction to stop.
Anh ấy bị bắt khi không tuân theo lệnh dừng lại của cảnh sát. |
Anh ấy bị bắt khi không tuân theo lệnh dừng lại của cảnh sát. | |
| 3 |
He has turned into an efficient soldier, blindly obeying orders.
Anh ấy đã trở thành một người lính hiệu quả, mù quáng tuân theo mệnh lệnh. |
Anh ấy đã trở thành một người lính hiệu quả, mù quáng tuân theo mệnh lệnh. | |
| 4 |
I tried to run, but my legs just wouldn't obey me.
Tôi cố chạy, nhưng đôi chân không chịu nghe lời tôi. |
Tôi cố chạy, nhưng đôi chân không chịu nghe lời tôi. | |
| 5 |
“Sit down!” Meekly, she obeyed.
“Ngồi xuống!” Cô ấy ngoan ngoãn làm theo. |
“Ngồi xuống!” Cô ấy ngoan ngoãn làm theo. | |
| 6 |
He refuses to obey the rules.
Anh ấy từ chối tuân thủ các quy tắc. |
Anh ấy từ chối tuân thủ các quy tắc. | |
| 7 |
The driver refused to obey police instructions.
Người lái xe từ chối tuân theo hướng dẫn của cảnh sát. |
Người lái xe từ chối tuân theo hướng dẫn của cảnh sát. | |
| 8 |
The soldiers were punished for failing to obey orders.
Những người lính bị phạt vì không tuân lệnh. |
Những người lính bị phạt vì không tuân lệnh. | |
| 9 |
People have a moral duty to obey the law.
Mọi người có nghĩa vụ đạo đức phải tuân thủ pháp luật. |
Mọi người có nghĩa vụ đạo đức phải tuân thủ pháp luật. | |
| 10 |
She's being punished for failing to obey a court order.
Cô ấy đang bị phạt vì không tuân thủ lệnh của tòa án. |
Cô ấy đang bị phạt vì không tuân thủ lệnh của tòa án. | |
| 11 |
Wicked men obey from fear; good men obey from love.
Kẻ xấu vâng lời vì sợ hãi; người tốt vâng lời vì yêu thương. |
Kẻ xấu vâng lời vì sợ hãi; người tốt vâng lời vì yêu thương. | |
| 12 |
The soldiers refused to obey.
Những người lính từ chối tuân lệnh. |
Những người lính từ chối tuân lệnh. | |
| 13 |
Elected officials ought to obey the law.
Các quan chức được bầu nên tuân thủ pháp luật. |
Các quan chức được bầu nên tuân thủ pháp luật. | |
| 14 |
As a citizen, you should obey these rules.
Là một công dân, bạn nên tuân thủ những quy định này. |
Là một công dân, bạn nên tuân thủ những quy định này. | |
| 15 |
We must obey the rules of the school.
Chúng ta phải tuân thủ nội quy của trường. |
Chúng ta phải tuân thủ nội quy của trường. | |
| 16 |
With careful training, a dog will obey its master completely.
Với sự huấn luyện cẩn thận, chó sẽ hoàn toàn nghe lời chủ. |
Với sự huấn luyện cẩn thận, chó sẽ hoàn toàn nghe lời chủ. | |
| 17 |
We must obey orders.
Chúng ta phải tuân lệnh. |
Chúng ta phải tuân lệnh. | |
| 18 |
The boy won't obey.
Cậu bé không chịu nghe lời. |
Cậu bé không chịu nghe lời. | |
| 19 |
If you obey all the rules, you miss all the fun.
Nếu bạn tuân theo mọi quy tắc, bạn sẽ bỏ lỡ mọi niềm vui. |
Nếu bạn tuân theo mọi quy tắc, bạn sẽ bỏ lỡ mọi niềm vui. | |
| 20 |
They had to obey the decree that beards be shaved off.
Họ phải tuân theo sắc lệnh yêu cầu cạo râu. |
Họ phải tuân theo sắc lệnh yêu cầu cạo râu. | |
| 21 |
Soldiers who obey orders to commit atrocities should be answerable for their crimes.
Những người lính tuân lệnh thực hiện hành vi tàn bạo phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình. |
Những người lính tuân lệnh thực hiện hành vi tàn bạo phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình. | |
| 22 |
Soldiers are expected to obey orders without questioning them.
Binh lính được kỳ vọng phải tuân lệnh mà không thắc mắc. |
Binh lính được kỳ vọng phải tuân lệnh mà không thắc mắc. | |
| 23 |
You must obey the king's summons.
Bạn phải tuân theo lệnh triệu tập của nhà vua. |
Bạn phải tuân theo lệnh triệu tập của nhà vua. | |
| 24 |
He swore to obey the king.
Anh ấy thề sẽ vâng phục nhà vua. |
Anh ấy thề sẽ vâng phục nhà vua. | |
| 25 |
It was still Baker's duty to obey.
Tuân lệnh vẫn là bổn phận của Baker. |
Tuân lệnh vẫn là bổn phận của Baker. | |
| 26 |
Dogs can be trained to obey orders.
Chó có thể được huấn luyện để tuân theo mệnh lệnh. |
Chó có thể được huấn luyện để tuân theo mệnh lệnh. | |
| 27 |
He refuses to obey the school rules.
Anh ấy từ chối tuân thủ nội quy của trường. |
Anh ấy từ chối tuân thủ nội quy của trường. | |
| 28 |
We must obey traffic regulations; I can't disobey them.
Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông; tôi không thể vi phạm chúng. |
Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông; tôi không thể vi phạm chúng. | |
| 29 |
Most people obey the law.
Hầu hết mọi người tuân thủ pháp luật. |
Hầu hết mọi người tuân thủ pháp luật. | |
| 30 |
A soldier must obey his superior officers.
Một người lính phải tuân lệnh các sĩ quan cấp trên. |
Một người lính phải tuân lệnh các sĩ quan cấp trên. | |
| 31 |
We just obey orders from above.
Chúng tôi chỉ tuân theo mệnh lệnh từ cấp trên. |
Chúng tôi chỉ tuân theo mệnh lệnh từ cấp trên. | |
| 32 |
She's being punished for failure to obey a court order.
Cô ấy đang bị phạt vì không tuân theo lệnh của tòa án. |
Cô ấy đang bị phạt vì không tuân theo lệnh của tòa án. |