note: Ghi chú
Note có thể chỉ một ghi chép ngắn gọn, hoặc sự chú ý đến một vấn đề nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
note
|
Phiên âm: /noʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ghi chú; nốt nhạc; tờ tiền (BrE) | Ngữ cảnh: Học tập/âm nhạc/tiền tệ |
Ví dụ: I left a note on your desk
Tôi để lại một mẩu ghi chú trên bàn bạn |
Tôi để lại một mẩu ghi chú trên bàn bạn |
| 2 |
2
note
|
Phiên âm: /noʊt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ghi lại; lưu ý | Ngữ cảnh: Nhắc người nghe/đánh dấu |
Ví dụ: Please note the deadline
Vui lòng lưu ý hạn chót |
Vui lòng lưu ý hạn chót |
| 3 |
3
noted
|
Phiên âm: /ˈnoʊtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nổi tiếng; có tiếng là | Ngữ cảnh: Trang trọng/học thuật |
Ví dụ: She is a noted scientist
Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng |
Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng |
| 4 |
4
notable
|
Phiên âm: /ˈnoʊtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng chú ý | Ngữ cảnh: Quan trọng/xứng đáng nêu |
Ví dụ: A notable improvement was seen
Đã thấy một cải thiện đáng chú ý |
Đã thấy một cải thiện đáng chú ý |
| 5 |
5
notably
|
Phiên âm: /ˈnoʊtəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Đặc biệt là; đáng chú ý | Ngữ cảnh: Dùng để nêu ví dụ điển hình |
Ví dụ: He is notably good at math
Cậu ấy đặc biệt giỏi toán |
Cậu ấy đặc biệt giỏi toán |
| 6 |
6
noteworthy
|
Phiên âm: /ˈnoʊtwɜːrði/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng ghi nhận | Ngữ cảnh: Đủ quan trọng để nhắc tới |
Ví dụ: This finding is noteworthy
Phát hiện này đáng ghi nhận |
Phát hiện này đáng ghi nhận |
| 7 |
7
notebook
|
Phiên âm: /ˈnoʊtbʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sổ tay; máy tính xách tay | Ngữ cảnh: Dụng cụ ghi chép/thiết bị |
Ví dụ: She opened her notebook to write
Cô ấy mở sổ tay để viết |
Cô ấy mở sổ tay để viết |
| 8 |
8
note-taking
|
Phiên âm: /ˈnoʊt ˌteɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc ghi chép | Ngữ cảnh: Kĩ năng học tập |
Ví dụ: Effective note-taking saves time
Ghi chép hiệu quả tiết kiệm thời gian |
Ghi chép hiệu quả tiết kiệm thời gian |
| 9 |
9
notation
|
Phiên âm: /noʊˈteɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ký hiệu (nhạc/toán) | Ngữ cảnh: Hệ thống ký hiệu chuyên môn |
Ví dụ: Musical notation can be complex
Ký hiệu âm nhạc có thể phức tạp |
Ký hiệu âm nhạc có thể phức tạp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Just a quick note to say thank you for a wonderful evening.
Chỉ là một lời nhắn ngắn để cảm ơn bạn vì một buổi tối tuyệt vời. |
Chỉ là một lời nhắn ngắn để cảm ơn bạn vì một buổi tối tuyệt vời. | |
| 2 |
She left a note for Ben on the kitchen table.
Cô ấy để lại một lời nhắn cho Ben trên bàn bếp. |
Cô ấy để lại một lời nhắn cho Ben trên bàn bếp. | |
| 3 |
He wrote a note to his parents saying he was leaving.
Anh ấy viết một lời nhắn cho bố mẹ nói rằng anh ấy sẽ rời đi. |
Anh ấy viết một lời nhắn cho bố mẹ nói rằng anh ấy sẽ rời đi. | |
| 4 |
He sat taking notes on everything that was said.
Anh ấy ngồi ghi chép lại mọi điều được nói ra. |
Anh ấy ngồi ghi chép lại mọi điều được nói ra. | |
| 5 |
Patients' medical notes have gone missing.
Hồ sơ y tế của bệnh nhân đã bị thất lạc. |
Hồ sơ y tế của bệnh nhân đã bị thất lạc. | |
| 6 |
He kept notes on the birds, mammals, reptiles, and plants he saw on walks.
Anh ấy ghi chép về các loài chim, động vật có vú, bò sát và thực vật mà anh ấy thấy khi đi dạo. |
Anh ấy ghi chép về các loài chim, động vật có vú, bò sát và thực vật mà anh ấy thấy khi đi dạo. | |
| 7 |
The booklet has full notes on each artist.
Cuốn sách nhỏ có ghi chú đầy đủ về từng nghệ sĩ. |
Cuốn sách nhỏ có ghi chú đầy đủ về từng nghệ sĩ. | |
| 8 |
The catalogue contains detailed notes on each painting.
Danh mục này có ghi chú chi tiết về từng bức tranh. |
Danh mục này có ghi chú chi tiết về từng bức tranh. | |
| 9 |
The sleeve notes include a short biography of the performers on this recording.
Phần ghi chú trên bìa đĩa có tiểu sử ngắn của các nghệ sĩ biểu diễn trong bản thu này. |
Phần ghi chú trên bìa đĩa có tiểu sử ngắn của các nghệ sĩ biểu diễn trong bản thu này. | |
| 10 |
This is a new edition of Hamlet with explanatory notes.
Đây là một ấn bản mới của Hamlet có kèm chú thích giải thích. |
Đây là một ấn bản mới của Hamlet có kèm chú thích giải thích. | |
| 11 |
See note 3 on page 259.
Xem chú thích số 3 ở trang 259. |
Xem chú thích số 3 ở trang 259. | |
| 12 |
He handed me a £5 note.
Anh ấy đưa cho tôi một tờ 5 bảng. |
Anh ấy đưa cho tôi một tờ 5 bảng. | |
| 13 |
We only exchange notes and traveller's cheques.
Chúng tôi chỉ đổi tiền giấy và séc du lịch. |
Chúng tôi chỉ đổi tiền giấy và séc du lịch. | |
| 14 |
He pulled out a thick wad of notes.
Anh ấy rút ra một xấp tiền giấy dày. |
Anh ấy rút ra một xấp tiền giấy dày. | |
| 15 |
He played the first few notes of the tune.
Anh ấy chơi vài nốt đầu tiên của giai điệu. |
Anh ấy chơi vài nốt đầu tiên của giai điệu. | |
| 16 |
She can sing both high and low notes.
Cô ấy có thể hát cả nốt cao lẫn nốt thấp. |
Cô ấy có thể hát cả nốt cao lẫn nốt thấp. | |
| 17 |
I played a lot of wrong notes because I was so nervous.
Tôi chơi sai rất nhiều nốt vì quá căng thẳng. |
Tôi chơi sai rất nhiều nốt vì quá căng thẳng. | |
| 18 |
There was a note of amusement in his voice.
Trong giọng nói của anh ấy có chút thích thú. |
Trong giọng nói của anh ấy có chút thích thú. | |
| 19 |
It's good to finish on a positive note.
Thật tốt khi kết thúc bằng một tín hiệu tích cực. |
Thật tốt khi kết thúc bằng một tín hiệu tích cực. | |
| 20 |
On a more serious note, we need to discuss the budget.
Nói nghiêm túc hơn, chúng ta cần thảo luận về ngân sách. |
Nói nghiêm túc hơn, chúng ta cần thảo luận về ngân sách. | |
| 21 |
On a slightly different note, let’s talk about next month’s plans.
Chuyển sang một chủ đề hơi khác, hãy nói về kế hoạch tháng tới. |
Chuyển sang một chủ đề hơi khác, hãy nói về kế hoạch tháng tới. | |
| 22 |
The year ended on an optimistic note.
Năm đó kết thúc với một tín hiệu lạc quan. |
Năm đó kết thúc với một tín hiệu lạc quan. | |
| 23 |
As a side note, the entire festival is free.
Nhân tiện nói thêm, toàn bộ lễ hội đều miễn phí. |
Nhân tiện nói thêm, toàn bộ lễ hội đều miễn phí. | |
| 24 |
He brought a sick note from his doctor.
Anh ấy mang theo giấy chứng nhận nghỉ ốm từ bác sĩ. |
Anh ấy mang theo giấy chứng nhận nghỉ ốm từ bác sĩ. | |
| 25 |
The buyer has to sign a delivery note as proof of receipt.
Người mua phải ký phiếu giao hàng để làm bằng chứng đã nhận hàng. |
Người mua phải ký phiếu giao hàng để làm bằng chứng đã nhận hàng. | |
| 26 |
Students returning to school after an absence must bring a note from their parents.
Học sinh quay lại trường sau khi nghỉ phải mang theo giấy xin phép của cha mẹ. |
Học sinh quay lại trường sau khi nghỉ phải mang theo giấy xin phép của cha mẹ. | |
| 27 |
The two countries exchanged diplomatic notes.
Hai quốc gia đã trao đổi công hàm ngoại giao. |
Hai quốc gia đã trao đổi công hàm ngoại giao. | |
| 28 |
We saw the play separately and compared notes afterwards.
Chúng tôi xem vở kịch riêng rồi sau đó trao đổi nhận xét với nhau. |
Chúng tôi xem vở kịch riêng rồi sau đó trao đổi nhận xét với nhau. | |
| 29 |
Unfortunately, the president struck the wrong note in his speech, ignoring the public mood.
Thật không may, tổng thống đã nói sai giọng điệu trong bài phát biểu, phớt lờ tâm trạng của công chúng. |
Thật không may, tổng thống đã nói sai giọng điệu trong bài phát biểu, phớt lờ tâm trạng của công chúng. | |
| 30 |
She is a scientist of note.
Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng. |
Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng. | |
| 31 |
The museum contains nothing of great note.
Bảo tàng không có gì thật sự đáng chú ý. |
Bảo tàng không có gì thật sự đáng chú ý. | |
| 32 |
The frescoes are worthy of note.
Những bức bích họa này đáng được chú ý. |
Những bức bích họa này đáng được chú ý. | |
| 33 |
She sounded a note of warning in her speech.
Cô ấy đưa ra một lời cảnh báo trong bài phát biểu. |
Cô ấy đưa ra một lời cảnh báo trong bài phát biểu. | |
| 34 |
The touch of cynicism struck a slightly sour note.
Một chút giễu cợt đó tạo ra cảm giác hơi khó chịu. |
Một chút giễu cợt đó tạo ra cảm giác hơi khó chịu. | |
| 35 |
Under the new rules, the penalty for illegal play is increased. Players, take note.
Theo quy định mới, hình phạt cho lối chơi phạm luật sẽ tăng lên. Các cầu thủ hãy lưu ý. |
Theo quy định mới, hình phạt cho lối chơi phạm luật sẽ tăng lên. Các cầu thủ hãy lưu ý. | |
| 36 |
He took careful note of the suspicious-looking man in the corner of the bar.
Anh ấy chú ý kỹ đến người đàn ông trông khả nghi ở góc quán bar. |
Anh ấy chú ý kỹ đến người đàn ông trông khả nghi ở góc quán bar. | |
| 37 |
I've made a note of the book's title.
Tôi đã ghi lại tên cuốn sách. |
Tôi đã ghi lại tên cuốn sách. | |
| 38 |
She kept detailed notes of her travels.
Cô ấy ghi chép chi tiết về những chuyến đi của mình. |
Cô ấy ghi chép chi tiết về những chuyến đi của mình. | |
| 39 |
She made a mental note to call them in the morning.
Cô ấy tự nhủ trong đầu rằng sẽ gọi cho họ vào buổi sáng. |
Cô ấy tự nhủ trong đầu rằng sẽ gọi cho họ vào buổi sáng. | |
| 40 |
I left a note for Judith on her desk.
Tôi để lại một lời nhắn cho Judith trên bàn của cô ấy. |
Tôi để lại một lời nhắn cho Judith trên bàn của cô ấy. | |
| 41 |
She left me a note to say my dinner was in the oven.
Cô ấy để lại cho tôi một lời nhắn nói rằng bữa tối của tôi đang ở trong lò. |
Cô ấy để lại cho tôi một lời nhắn nói rằng bữa tối của tôi đang ở trong lò. | |
| 42 |
I saw you two passing notes during class.
Tôi thấy hai em chuyền giấy nhắn cho nhau trong giờ học. |
Tôi thấy hai em chuyền giấy nhắn cho nhau trong giờ học. | |
| 43 |
Just a quick note to wish you luck.
Chỉ là một lời nhắn ngắn để chúc bạn may mắn. |
Chỉ là một lời nhắn ngắn để chúc bạn may mắn. | |
| 44 |
He gave a handwritten note to the principal.
Anh ấy đưa một lời nhắn viết tay cho hiệu trưởng. |
Anh ấy đưa một lời nhắn viết tay cho hiệu trưởng. | |
| 45 |
Some of the high notes were difficult for him to sing.
Một số nốt cao rất khó để anh ấy hát. |
Một số nốt cao rất khó để anh ấy hát. | |
| 46 |
She's a bit wobbly on the top notes.
Cô ấy hơi không vững ở những nốt cao nhất. |
Cô ấy hơi không vững ở những nốt cao nhất. | |
| 47 |
His remarks injected a note of levity into the proceedings.
Những nhận xét của anh ấy đã thêm chút nhẹ nhàng hài hước vào buổi làm việc. |
Những nhận xét của anh ấy đã thêm chút nhẹ nhàng hài hước vào buổi làm việc. | |
| 48 |
I detected a faint note of weariness in his voice.
Tôi nhận ra một chút mệt mỏi trong giọng nói của anh ấy. |
Tôi nhận ra một chút mệt mỏi trong giọng nói của anh ấy. | |
| 49 |
On a brighter note, sales have improved this month.
Ở một khía cạnh tích cực hơn, doanh số tháng này đã cải thiện. |
Ở một khía cạnh tích cực hơn, doanh số tháng này đã cải thiện. | |
| 50 |
On a completely unrelated note, I saw your brother yesterday.
Nhân một chuyện hoàn toàn không liên quan, hôm qua tôi đã gặp anh trai bạn. |
Nhân một chuyện hoàn toàn không liên quan, hôm qua tôi đã gặp anh trai bạn. | |
| 51 |
The conference ended on an optimistic note.
Hội nghị kết thúc với một tín hiệu lạc quan. |
Hội nghị kết thúc với một tín hiệu lạc quan. | |
| 52 |
There was a sad note in her voice.
Trong giọng nói của cô ấy có một nét buồn. |
Trong giọng nói của cô ấy có một nét buồn. | |
| 53 |
He sounded a cautionary note.
Anh ấy đưa ra một lời cảnh báo. |
Anh ấy đưa ra một lời cảnh báo. | |
| 54 |
His opening remarks struck the right note.
Những lời mở đầu của anh ấy đã tạo đúng giọng điệu phù hợp. |
Những lời mở đầu của anh ấy đã tạo đúng giọng điệu phù hợp. | |
| 55 |
I replied with a short note.
Tôi đã trả lời bằng một mẩu giấy ngắn. |
Tôi đã trả lời bằng một mẩu giấy ngắn. | |
| 56 |
Someone had scribbled a note in the margin.
Ai đó đã viết nguệch ngoạc một ghi chú ở lề. |
Ai đó đã viết nguệch ngoạc một ghi chú ở lề. | |
| 57 |
A note of hysteria crept into her voice.
Một chút kích động len vào giọng nói của cô ấy. |
Một chút kích động len vào giọng nói của cô ấy. | |
| 58 |
He scrawled a hasty note to his wife.
Anh ấy viết nguệch ngoạc một mẩu giấy vội cho vợ. |
Anh ấy viết nguệch ngoạc một mẩu giấy vội cho vợ. | |
| 59 |
There was a note of amusement in her voice.
Trong giọng nói của cô ấy có chút thích thú. |
Trong giọng nói của cô ấy có chút thích thú. | |
| 60 |
I stuck the note to the door with tape.
Tôi dán mẩu giấy lên cửa bằng băng dính. |
Tôi dán mẩu giấy lên cửa bằng băng dính. | |
| 61 |
A note of discord surfaced during the leaders' meeting.
Một dấu hiệu bất đồng xuất hiện trong cuộc họp của các nhà lãnh đạo. |
Một dấu hiệu bất đồng xuất hiện trong cuộc họp của các nhà lãnh đạo. | |
| 62 |
It is worth noting that both suffered persecution.
Điều đáng lưu ý là cả hai đều từng bị đàn áp. |
Điều đáng lưu ý là cả hai đều từng bị đàn áp. | |
| 63 |
He rewarded the bearer before reading the note.
Ông ấy thưởng cho người đưa tin trước khi đọc mẩu giấy. |
Ông ấy thưởng cho người đưa tin trước khi đọc mẩu giấy. | |
| 64 |
A note of discord crept into their relationship.
Một dấu hiệu bất hòa len vào mối quan hệ của họ. |
Một dấu hiệu bất hòa len vào mối quan hệ của họ. | |
| 65 |
I'd like to change a hundred-yen note.
Tôi muốn đổi một tờ 100 yên. |
Tôi muốn đổi một tờ 100 yên. | |
| 66 |
If you see him, give him this note.
Nếu bạn gặp anh ấy, hãy đưa cho anh ấy mẩu giấy này. |
Nếu bạn gặp anh ấy, hãy đưa cho anh ấy mẩu giấy này. | |
| 67 |
There is a triumphant note in his gravelly voice.
Có âm sắc chiến thắng trong giọng nói khàn khàn của anh ấy. |
Có âm sắc chiến thắng trong giọng nói khàn khàn của anh ấy. | |
| 68 |
The messenger brought your note today.
Người đưa tin đã mang thư của bạn đến hôm nay. |
Người đưa tin đã mang thư của bạn đến hôm nay. | |
| 69 |
A note of impatience had entered his voice.
Một chút thiếu kiên nhẫn đã xuất hiện trong giọng nói của anh ấy. |
Một chút thiếu kiên nhẫn đã xuất hiện trong giọng nói của anh ấy. | |
| 70 |
He sent a groveling note of apology.
Anh ấy gửi một lời xin lỗi đầy vẻ khúm núm. |
Anh ấy gửi một lời xin lỗi đầy vẻ khúm núm. |