Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nerves là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nerves trong tiếng Anh

nerves /nɜːrvz/
- Danh từ (số nhiều) : Sự căng thẳng, lo lắng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "nerves"

1 nerve
Phiên âm: /nɜːrv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dây thần kinh; sự can đảm Ngữ cảnh: Phần của cơ thể liên quan đến cảm giác và chuyển động; dũng khí

Ví dụ:

She had the nerve to confront him

Cô ấy có đủ can đảm để đối diện với anh ta

2 nerves
Phiên âm: /nɜːrvz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Sự căng thẳng, lo lắng Ngữ cảnh: Tình trạng tâm lý căng thẳng

Ví dụ:

The final exam made my nerves jittery

Kỳ thi cuối cùng khiến tôi cảm thấy căng thẳng

3 nervous
Phiên âm: /ˈnɜːrvəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lo lắng, căng thẳng Ngữ cảnh: Tình trạng cảm thấy không thoải mái, lo âu

Ví dụ:

I felt nervous before my presentation

Tôi cảm thấy lo lắng trước bài thuyết trình

4 nervously
Phiên âm: /ˈnɜːvəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lo lắng, căng thẳng Ngữ cảnh: Miêu tả hành động diễn ra trong trạng thái lo âu

Ví dụ:

She laughed nervously before speaking

Cô ấy cười một cách lo lắng trước khi nói

5 nervousness
Phiên âm: /ˈnɜːvəsnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự lo lắng, căng thẳng Ngữ cảnh: Tình trạng cảm thấy căng thẳng, lo âu

Ví dụ:

Nervousness made him stammer during the speech

Sự lo lắng khiến anh ấy nói lắp trong bài phát biểu

6 nervous breakdown
Phiên âm: /ˈnɜːvəs ˈbreɪkdaʊn/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Sự suy sụp thần kinh Ngữ cảnh: Tình trạng tinh thần kiệt quệ

Ví dụ:

She suffered a nervous breakdown after the accident

Cô ấy bị suy sụp tinh thần sau vụ tai nạn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!