Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nervously là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nervously trong tiếng Anh

nervously /ˈnɜːvəsli/
- (adv) : bồn chồn, lo lắng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

nervously: Một cách lo lắng

Nervously là trạng từ chỉ hành động thực hiện một cách lo lắng hoặc căng thẳng.

  • She paced nervously around the room before the interview. (Cô ấy đi đi lại lại lo lắng trong phòng trước cuộc phỏng vấn.)
  • He nervously glanced at his watch during the meeting. (Anh ấy nhìn đồng hồ một cách lo lắng trong cuộc họp.)
  • They waited nervously for the results of the competition. (Họ chờ đợi lo lắng kết quả cuộc thi.)

Bảng biến thể từ "nervously"

1 nervous
Phiên âm: /ˈnɜːrvəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lo lắng, căng thẳng Ngữ cảnh: Trạng thái lo lắng hoặc căng thẳng

Ví dụ:

I’m nervous about the upcoming exam

Tôi lo lắng về kỳ thi sắp tới

2 nervously
Phiên âm: /ˈnɜːvəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lo lắng, căng thẳng Ngữ cảnh: Thực hiện hành động với sự lo âu

Ví dụ:

He spoke nervously in front of the crowd

Anh ấy nói một cách lo lắng trước đám đông

3 nervous system
Phiên âm: /ˈnɜːvəs ˈsɪstəm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Hệ thần kinh Ngữ cảnh: Mạng lưới dây thần kinh trong cơ thể

Ví dụ:

The nervous system controls bodily functions

Hệ thần kinh điều khiển các chức năng cơ thể

4 nervously
Phiên âm: /ˈnɜːvəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Lo lắng, căng thẳng Ngữ cảnh: Thực hiện hành động với sự lo âu

Ví dụ:

She was nervously waiting for the results

Cô ấy lo lắng chờ đợi kết quả

Danh sách câu ví dụ:

She smiled nervously.

Cô cười lo lắng.

Ôn tập Lưu sổ

The man glanced nervously at his watch.

Người đàn ông lo lắng liếc nhìn đồng hồ.

Ôn tập Lưu sổ

She nervously crumbled the bread between her fingers.

Cô ấy lo lắng bẻ vụn bánh mì giữa các ngón tay.

Ôn tập Lưu sổ

She gulped nervously, as if the question bothered her.

Cô lo lắng nuốt nước bọt, như thể câu hỏi làm phiền cô.

Ôn tập Lưu sổ

They giggled nervously as they waited for their turn.

Họ cười khúc khích đầy lo lắng khi chờ đến lượt.

Ôn tập Lưu sổ

I walked nervously up the garden path towards the front door.

Tôi lo lắng bước lên con đường trong vườn về phía cửa trước.

Ôn tập Lưu sổ

She shuffled nervously on the bench.

Cô lo lắng lê lết trên băng ghế dự bị.

Ôn tập Lưu sổ

She glanced nervously at her watch.

Cô lo lắng liếc nhìn đồng hồ.

Ôn tập Lưu sổ

The maid looked nervously at her mistress.

Người hầu gái lo lắng nhìn cô chủ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He nervously moistened his lips with his tongue.

Anh lo lắng dùng lưỡi làm ẩm môi mình.

Ôn tập Lưu sổ

He paced nervously up and down on the platform.

Ông lo lắng đi đi lại lại trên sân ga.

Ôn tập Lưu sổ

The child backed away from the dog nervously.

Đứa trẻ lo lắng lùi lại khỏi con chó.

Ôn tập Lưu sổ

She fluttered nervously about, going from room to room.

Cô ấy lo lắng quay cuồng về [Cổng kết án], đi từ phòng này sang phòng khác.

Ôn tập Lưu sổ

I edged nervously past the dog.

Tôi lo lắng chạy qua con chó.

Ôn tập Lưu sổ

Fielding nervously wet his lips and tried to smile.

Fielding lo lắng làm ướt môi và cố gắng mỉm cười.

Ôn tập Lưu sổ

He twitched nervously at his tie.

Anh ta lo lắng giật chiếc cà vạt của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He chewed his lower lip nervously.

Anh lo lắng nhai môi dưới.

Ôn tập Lưu sổ

She bobbed her head nervously.

Cô ấy lo lắng lắc đầu.

Ôn tập Lưu sổ

As they waited, Kravis paced the room nervously.

Khi họ chờ đợi, Kravis lo lắng đi lại trong phòng.

Ôn tập Lưu sổ

He cracked his fingers nervously.

Anh lo lắng bẻ ngón tay.

Ôn tập Lưu sổ

He paced the room nervously.

Anh lo lắng đi lại trong phòng.

Ôn tập Lưu sổ

She shuffled her papers nervously on her desk.

Cô lo lắng xáo trộn giấy tờ của mình trên bàn làm việc.

Ôn tập Lưu sổ

She swallowed nervously before beginning.

Cô ấy lo lắng nuốt nước bọt trước khi bắt đầu.

Ôn tập Lưu sổ

He was pacing the room nervously.

Anh ta lo lắng đi lại trong phòng.

Ôn tập Lưu sổ

He hovered nervously in the doorway.

Ông lo lắng lơ lửng trên ngưỡng cửa.

Ôn tập Lưu sổ

His tongue flicked nervously across dry lips.

Lưỡi anh lo lắng lướt qua đôi môi khô.

Ôn tập Lưu sổ

She glanced nervously over her shoulder.

Cô lo lắng liếc qua vai.

Ôn tập Lưu sổ

He sat nervously on the edge of his chair.

Ông lo lắng ngồi trên thành ghế.

Ôn tập Lưu sổ

I saw him step forward momentarily but then hang back, nervously massaging his hands.

Tôi thấy anh ấy bước tới trong giây lát nhưng sau đó lùi lại, lo lắng xoa bóp tay.

Ôn tập Lưu sổ

She took up a slice of bread, broke it nervously, then put it aside.

Cô ấy cầm một lát bánh mì lên, lo lắng bẻ nó ra, rồi đặt nó sang một bên.

Ôn tập Lưu sổ

She's scared of flying and is nervously looking out the window.

Cô ấy sợ đi máy bay và cô ấy lo lắng nhìn ra ngoài cửa sổ.

Ôn tập Lưu sổ