mine: Mỏ, của tôi
Mine có thể là mỏ khoáng sản hoặc đại từ chỉ sở hữu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
I
|
Phiên âm: /aɪ/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Tôi | Ngữ cảnh: Đại từ ngôi thứ nhất số ít |
Ví dụ: I am happy today
Hôm nay tôi vui |
Hôm nay tôi vui |
| 2 |
2
me
|
Phiên âm: /miː/ | Loại từ: Đại từ tân ngữ | Nghĩa: Tôi (tân ngữ) | Ngữ cảnh: Dùng làm tân ngữ của động từ/giới từ |
Ví dụ: She saw me
Cô ấy thấy tôi |
Cô ấy thấy tôi |
| 3 |
3
my
|
Phiên âm: /maɪ/ | Loại từ: Đại từ sở hữu | Nghĩa: Của tôi | Ngữ cảnh: Chỉ sở hữu |
Ví dụ: This is my book
Đây là sách của tôi |
Đây là sách của tôi |
| 4 |
4
mine
|
Phiên âm: /maɪn/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ sở hữu | Nghĩa: Của tôi | Ngữ cảnh: Không cần danh từ sau |
Ví dụ: This pen is mine
Cây bút này là của tôi |
Cây bút này là của tôi |
| 5 |
5
myself
|
Phiên âm: /maɪˈself/ | Loại từ: Đại từ phản thân | Nghĩa: Chính tôi | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh hoặc phản thân |
Ví dụ: I hurt myself
Tôi tự làm mình bị thương |
Tôi tự làm mình bị thương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
That's mine.
Cái đó là của tôi. |
Cái đó là của tôi. | |
| 2 |
He's a friend of mine.
Anh ấy là một người bạn của tôi. |
Anh ấy là một người bạn của tôi. | |
| 3 |
She wanted one like mine.
Cô ấy muốn một cái giống của tôi. |
Cô ấy muốn một cái giống của tôi. | |
| 4 |
Let's go back to my place after the show.
Sau buổi biểu diễn, chúng ta về chỗ tôi nhé. |
Sau buổi biểu diễn, chúng ta về chỗ tôi nhé. | |
| 5 |
Better is the neighbour's hen than mine.
Gà của hàng xóm lúc nào cũng hơn gà nhà mình. |
Gà của hàng xóm lúc nào cũng hơn gà nhà mình. | |
| 6 |
Your room's huge compared to mine.
Phòng của bạn rất lớn so với phòng của tôi. |
Phòng của bạn rất lớn so với phòng của tôi. | |
| 7 |
His room is three times the size of mine.
Phòng của anh ấy rộng gấp ba phòng của tôi. |
Phòng của anh ấy rộng gấp ba phòng của tôi. | |
| 8 |
The closure of the mine led to large-scale redundancies.
Việc đóng cửa mỏ dẫn đến tình trạng sa thải hàng loạt. |
Việc đóng cửa mỏ dẫn đến tình trạng sa thải hàng loạt. | |
| 9 |
His vacation overlaps with mine.
Kỳ nghỉ của anh ấy trùng với kỳ nghỉ của tôi. |
Kỳ nghỉ của anh ấy trùng với kỳ nghỉ của tôi. | |
| 10 |
He is a pal of mine.
Anh ấy là một người bạn của tôi. |
Anh ấy là một người bạn của tôi. | |
| 11 |
These books are great favourites of mine.
Những cuốn sách này là những cuốn tôi rất yêu thích. |
Những cuốn sách này là những cuốn tôi rất yêu thích. | |
| 12 |
His ideas do not square with mine.
Ý tưởng của anh ấy không phù hợp với ý tưởng của tôi. |
Ý tưởng của anh ấy không phù hợp với ý tưởng của tôi. | |
| 13 |
Her right hand is inches from mine.
Tay phải của cô ấy chỉ cách tay tôi vài inch. |
Tay phải của cô ấy chỉ cách tay tôi vài inch. | |
| 14 |
That's your coat; mine is here.
Đó là áo khoác của bạn; áo của tôi ở đây. |
Đó là áo khoác của bạn; áo của tôi ở đây. | |
| 15 |
This book is his, not mine.
Cuốn sách này là của anh ấy, không phải của tôi. |
Cuốn sách này là của anh ấy, không phải của tôi. | |
| 16 |
Wedding bells are breaking up that gang of mine.
Chuông cưới đang làm tan rã nhóm bạn của tôi. |
Chuông cưới đang làm tan rã nhóm bạn của tôi. | |
| 17 |
Her parents were far more liberal than mine.
Cha mẹ cô ấy cởi mở hơn cha mẹ tôi nhiều. |
Cha mẹ cô ấy cởi mở hơn cha mẹ tôi nhiều. | |
| 18 |
He is a wholehearted friend of mine.
Anh ấy là một người bạn hết lòng của tôi. |
Anh ấy là một người bạn hết lòng của tôi. | |
| 19 |
I'd like you to meet a friend of mine.
Tôi muốn bạn gặp một người bạn của tôi. |
Tôi muốn bạn gặp một người bạn của tôi. | |
| 20 |
Smith is an old friend of mine.
Smith là một người bạn cũ của tôi. |
Smith là một người bạn cũ của tôi. | |
| 21 |
Your stereo is better than mine.
Dàn âm thanh của bạn tốt hơn của tôi. |
Dàn âm thanh của bạn tốt hơn của tôi. | |
| 22 |
His talent is incomparable with mine.
Tài năng của anh ấy không thể so sánh với tôi. |
Tài năng của anh ấy không thể so sánh với tôi. | |
| 23 |
His opinion always accords with mine.
Ý kiến của anh ấy luôn phù hợp với ý kiến của tôi. |
Ý kiến của anh ấy luôn phù hợp với ý kiến của tôi. | |
| 24 |
It was not easy to drain the flooded mine.
Việc tháo nước khỏi khu mỏ bị ngập không hề dễ. |
Việc tháo nước khỏi khu mỏ bị ngập không hề dễ. | |
| 25 |
Let's go back to mine after the show.
Sau buổi diễn, chúng ta về nhà tôi nhé. |
Sau buổi diễn, chúng ta về nhà tôi nhé. |