| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mind
|
Phiên âm: /maɪnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tâm trí, suy nghĩ | Ngữ cảnh: Nói về ý nghĩ/nhận thức |
Ví dụ: Meditation can calm the mind
Thiền có thể làm tâm trí thư thái |
Thiền có thể làm tâm trí thư thái |
| 2 |
2
mind
|
Phiên âm: /maɪnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Để ý, bận tâm; chú ý | Ngữ cảnh: Cảnh báo/lịch sự |
Ví dụ: Please mind the step
Vui lòng chú ý bậc thềm |
Vui lòng chú ý bậc thềm |
| 3 |
3
mindful
|
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chú tâm, lưu tâm | Ngữ cảnh: Nhận biết và để ý |
Ví dụ: Be mindful of deadlines
Hãy lưu ý các hạn chót |
Hãy lưu ý các hạn chót |
| 4 |
4
mindfulness
|
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chánh niệm | Ngữ cảnh: Trạng thái chú tâm hiện tại |
Ví dụ: Mindfulness reduces stress
Chánh niệm giúp giảm căng thẳng |
Chánh niệm giúp giảm căng thẳng |
| 5 |
5
mindless
|
Phiên âm: /ˈmaɪndləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô tâm; vô nghĩa | Ngữ cảnh: Thiếu suy nghĩ/mục đích |
Ví dụ: Mindless scrolling wastes time
Lướt vô thức làm phí thời gian |
Lướt vô thức làm phí thời gian |
| 6 |
6
mindlessly
|
Phiên âm: /ˈmaɪndləsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô tâm | Ngữ cảnh: Không suy nghĩ kỹ |
Ví dụ: He ate mindlessly while working
Anh ấy ăn một cách vô tâm khi làm việc |
Anh ấy ăn một cách vô tâm khi làm việc |
| 7 |
7
mindset
|
Phiên âm: /ˈmaɪndset/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tư duy, tư tưởng | Ngữ cảnh: Cách nghĩ cố hữu |
Ví dụ: A growth mindset helps you learn faster
Tư duy phát triển giúp học nhanh hơn |
Tư duy phát triển giúp học nhanh hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||