mind: Tâm trí
Mind là bộ phận của con người chịu trách nhiệm cho cảm xúc, suy nghĩ và hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mind
|
Phiên âm: /maɪnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tâm trí, suy nghĩ | Ngữ cảnh: Nói về ý nghĩ/nhận thức |
Ví dụ: Meditation can calm the mind
Thiền có thể làm tâm trí thư thái |
Thiền có thể làm tâm trí thư thái |
| 2 |
2
mind
|
Phiên âm: /maɪnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Để ý, bận tâm; chú ý | Ngữ cảnh: Cảnh báo/lịch sự |
Ví dụ: Please mind the step
Vui lòng chú ý bậc thềm |
Vui lòng chú ý bậc thềm |
| 3 |
3
mindful
|
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chú tâm, lưu tâm | Ngữ cảnh: Nhận biết và để ý |
Ví dụ: Be mindful of deadlines
Hãy lưu ý các hạn chót |
Hãy lưu ý các hạn chót |
| 4 |
4
mindfulness
|
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chánh niệm | Ngữ cảnh: Trạng thái chú tâm hiện tại |
Ví dụ: Mindfulness reduces stress
Chánh niệm giúp giảm căng thẳng |
Chánh niệm giúp giảm căng thẳng |
| 5 |
5
mindless
|
Phiên âm: /ˈmaɪndləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô tâm; vô nghĩa | Ngữ cảnh: Thiếu suy nghĩ/mục đích |
Ví dụ: Mindless scrolling wastes time
Lướt vô thức làm phí thời gian |
Lướt vô thức làm phí thời gian |
| 6 |
6
mindlessly
|
Phiên âm: /ˈmaɪndləsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô tâm | Ngữ cảnh: Không suy nghĩ kỹ |
Ví dụ: He ate mindlessly while working
Anh ấy ăn một cách vô tâm khi làm việc |
Anh ấy ăn một cách vô tâm khi làm việc |
| 7 |
7
mindset
|
Phiên âm: /ˈmaɪndset/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tư duy, tư tưởng | Ngữ cảnh: Cách nghĩ cố hữu |
Ví dụ: A growth mindset helps you learn faster
Tư duy phát triển giúp học nhanh hơn |
Tư duy phát triển giúp học nhanh hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The subconscious mind can influence our behaviour.
Tâm trí tiềm thức có thể ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta. |
Tâm trí tiềm thức có thể ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta. | |
| 2 |
There were all kinds of thoughts running through my mind.
Đủ loại suy nghĩ chạy qua tâm trí tôi. |
Đủ loại suy nghĩ chạy qua tâm trí tôi. | |
| 3 |
There was no doubt in his mind that he'd get the job.
Trong đầu anh ấy không hề nghi ngờ rằng mình sẽ nhận được công việc đó. |
Trong đầu anh ấy không hề nghi ngờ rằng mình sẽ nhận được công việc đó. | |
| 4 |
Drugs are associated in most people's minds with drug abuse.
Trong suy nghĩ của hầu hết mọi người, ma túy gắn liền với việc lạm dụng chất gây nghiện. |
Trong suy nghĩ của hầu hết mọi người, ma túy gắn liền với việc lạm dụng chất gây nghiện. | |
| 5 |
She was in a disturbed state of mind.
Cô ấy đang ở trong trạng thái tinh thần rối loạn. |
Cô ấy đang ở trong trạng thái tinh thần rối loạn. | |
| 6 |
I could not have complete peace of mind before they returned.
Tôi không thể hoàn toàn yên tâm trước khi họ trở về. |
Tôi không thể hoàn toàn yên tâm trước khi họ trở về. | |
| 7 |
The campaign to win the hearts and minds of the public continues.
Chiến dịch nhằm chinh phục trái tim và khối óc của công chúng vẫn tiếp tục. |
Chiến dịch nhằm chinh phục trái tim và khối óc của công chúng vẫn tiếp tục. | |
| 8 |
I felt refreshed in mind and body.
Tôi cảm thấy sảng khoái cả về tinh thần lẫn thể chất. |
Tôi cảm thấy sảng khoái cả về tinh thần lẫn thể chất. | |
| 9 |
She has a brilliant mind.
Cô ấy có một trí tuệ xuất sắc. |
Cô ấy có một trí tuệ xuất sắc. | |
| 10 |
He has a creative mind.
Anh ấy có đầu óc sáng tạo. |
Anh ấy có đầu óc sáng tạo. | |
| 11 |
She had a lively and enquiring mind.
Cô ấy có đầu óc năng động và ham tìm hiểu. |
Cô ấy có đầu óc năng động và ham tìm hiểu. | |
| 12 |
His mind is as sharp as ever.
Trí óc của ông ấy vẫn minh mẫn như xưa. |
Trí óc của ông ấy vẫn minh mẫn như xưa. | |
| 13 |
I've no idea how her mind works!
Tôi không hiểu đầu óc cô ấy hoạt động thế nào nữa! |
Tôi không hiểu đầu óc cô ấy hoạt động thế nào nữa! | |
| 14 |
He had the body of a man and the mind of a child.
Anh ấy có thân thể của một người đàn ông nhưng tâm trí của một đứa trẻ. |
Anh ấy có thân thể của một người đàn ông nhưng tâm trí của một đứa trẻ. | |
| 15 |
Their evidence might give us some insights into the criminal mind.
Bằng chứng của họ có thể cho chúng ta một số hiểu biết về tâm lý tội phạm. |
Bằng chứng của họ có thể cho chúng ta một số hiểu biết về tâm lý tội phạm. | |
| 16 |
She was one of the greatest minds of her generation.
Bà ấy là một trong những bộ óc vĩ đại nhất trong thế hệ của mình. |
Bà ấy là một trong những bộ óc vĩ đại nhất trong thế hệ của mình. | |
| 17 |
It is a problem that has defeated the world's finest minds.
Đó là một vấn đề đã làm bó tay những bộ óc xuất sắc nhất thế giới. |
Đó là một vấn đề đã làm bó tay những bộ óc xuất sắc nhất thế giới. | |
| 18 |
Larry is one of the best trained minds in the industry.
Larry là một trong những bộ óc được đào tạo tốt nhất trong ngành. |
Larry là một trong những bộ óc được đào tạo tốt nhất trong ngành. | |
| 19 |
Keep your mind on your work!
Hãy tập trung vào công việc của bạn! |
Hãy tập trung vào công việc của bạn! | |
| 20 |
Your mind’s not on the job.
Bạn không tập trung vào công việc. |
Bạn không tập trung vào công việc. | |
| 21 |
Her mind is completely occupied by the new baby.
Tâm trí cô ấy hoàn toàn bị em bé mới sinh chiếm trọn. |
Tâm trí cô ấy hoàn toàn bị em bé mới sinh chiếm trọn. | |
| 22 |
The lecture dragged on, and my mind wandered.
Bài giảng kéo dài lê thê, và đầu óc tôi bắt đầu lan man. |
Bài giảng kéo dài lê thê, và đầu óc tôi bắt đầu lan man. | |
| 23 |
He gave his mind to the arrangements for the next day.
Anh ấy tập trung suy nghĩ vào việc sắp xếp cho ngày hôm sau. |
Anh ấy tập trung suy nghĩ vào việc sắp xếp cho ngày hôm sau. | |
| 24 |
Sorry, your name has gone right out of my mind.
Xin lỗi, tôi quên mất tên bạn rồi. |
Xin lỗi, tôi quên mất tên bạn rồi. | |
| 25 |
Terrible images will be imprinted on our minds forever.
Những hình ảnh khủng khiếp sẽ in sâu trong tâm trí chúng ta mãi mãi. |
Những hình ảnh khủng khiếp sẽ in sâu trong tâm trí chúng ta mãi mãi. | |
| 26 |
The problem was always at the back of my mind.
Vấn đề đó luôn lởn vởn trong tâm trí tôi. |
Vấn đề đó luôn lởn vởn trong tâm trí tôi. | |
| 27 |
These problems are all in your mind, you know.
Bạn biết đấy, những vấn đề này chỉ là do bạn tưởng tượng ra thôi. |
Bạn biết đấy, những vấn đề này chỉ là do bạn tưởng tượng ra thôi. | |
| 28 |
You don't have to do anything about it now; just bear it in mind.
Bạn chưa cần làm gì về chuyện đó bây giờ; chỉ cần ghi nhớ nó. |
Bạn chưa cần làm gì về chuyện đó bây giờ; chỉ cần ghi nhớ nó. | |
| 29 |
She's in two minds about accepting his invitation.
Cô ấy đang phân vân về việc có nhận lời mời của anh ấy hay không. |
Cô ấy đang phân vân về việc có nhận lời mời của anh ấy hay không. | |
| 30 |
She bent her mind to the problem of escape.
Cô ấy dồn tâm trí vào vấn đề trốn thoát. |
Cô ấy dồn tâm trí vào vấn đề trốn thoát. | |
| 31 |
You're lending them money? You must be out of your tiny mind!
Bạn cho họ vay tiền ư? Chắc bạn mất trí rồi! |
Bạn cho họ vay tiền ư? Chắc bạn mất trí rồi! | |
| 32 |
Wait till you hear this. It'll blow your mind.
Đợi đến khi bạn nghe chuyện này đi. Nó sẽ khiến bạn kinh ngạc. |
Đợi đến khi bạn nghe chuyện này đi. Nó sẽ khiến bạn kinh ngạc. | |
| 33 |
This is a collection of photographs that will blow your mind.
Đây là một bộ sưu tập ảnh sẽ khiến bạn choáng ngợp. |
Đây là một bộ sưu tập ảnh sẽ khiến bạn choáng ngợp. | |
| 34 |
The vastness of space really boggles the mind.
Sự bao la của vũ trụ thật sự khiến người ta choáng ngợp. |
Sự bao la của vũ trụ thật sự khiến người ta choáng ngợp. | |
| 35 |
He says he's married to his cats! The mind boggles!
Anh ta nói mình đã kết hôn với mấy con mèo! Thật không thể tin nổi! |
Anh ta nói mình đã kết hôn với mấy con mèo! Thật không thể tin nổi! | |
| 36 |
She couldn't call to mind where she had seen him before.
Cô ấy không thể nhớ ra mình đã gặp anh ấy ở đâu trước đây. |
Cô ấy không thể nhớ ra mình đã gặp anh ấy ở đâu trước đây. | |
| 37 |
The painting brings to mind some of Picasso's early works.
Bức tranh gợi nhớ đến một số tác phẩm thời kỳ đầu của Picasso. |
Bức tranh gợi nhớ đến một số tác phẩm thời kỳ đầu của Picasso. | |
| 38 |
I want you to cast your minds back to the first time you met.
Tôi muốn các bạn nhớ lại lần đầu tiên mình gặp nhau. |
Tôi muốn các bạn nhớ lại lần đầu tiên mình gặp nhau. | |
| 39 |
Nothing will make me change my mind.
Không gì có thể khiến tôi đổi ý. |
Không gì có thể khiến tôi đổi ý. | |
| 40 |
What made you change your mind?
Điều gì đã khiến bạn đổi ý? |
Điều gì đã khiến bạn đổi ý? | |
| 41 |
When discussing influential modern artists, three names immediately come to mind.
Khi bàn về các nghệ sĩ hiện đại có ảnh hưởng, ba cái tên lập tức xuất hiện trong đầu. |
Khi bàn về các nghệ sĩ hiện đại có ảnh hưởng, ba cái tên lập tức xuất hiện trong đầu. | |
| 42 |
I'm sure someone can help you, but no one immediately springs to mind.
Tôi chắc là có người có thể giúp bạn, nhưng hiện chưa ai lập tức hiện ra trong đầu tôi. |
Tôi chắc là có người có thể giúp bạn, nhưng hiện chưa ai lập tức hiện ra trong đầu tôi. | |
| 43 |
The thought never crossed my mind!
Ý nghĩ đó chưa bao giờ thoáng qua trong đầu tôi! |
Ý nghĩ đó chưa bao giờ thoáng qua trong đầu tôi! | |
| 44 |
I've half a mind to come with you tomorrow.
Tôi cũng hơi muốn đi cùng bạn vào ngày mai. |
Tôi cũng hơi muốn đi cùng bạn vào ngày mai. | |
| 45 |
I've a good mind to write and tell your parents about it.
Tôi rất muốn viết thư và kể chuyện đó cho bố mẹ bạn biết. |
Tôi rất muốn viết thư và kể chuyện đó cho bố mẹ bạn biết. | |
| 46 |
Do you have anyone in mind for this job?
Bạn có nghĩ đến ai cho công việc này không? |
Bạn có nghĩ đến ai cho công việc này không? | |
| 47 |
Watching TV all evening wasn't exactly what I had in mind!
Xem TV suốt cả tối không hẳn là điều tôi đã nghĩ đến! |
Xem TV suốt cả tối không hẳn là điều tôi đã nghĩ đến! | |
| 48 |
What kind of party do you have in mind?
Bạn đang nghĩ đến kiểu tiệc nào? |
Bạn đang nghĩ đến kiểu tiệc nào? | |
| 49 |
She has a mind of her own and isn't afraid to say what she thinks.
Cô ấy có chính kiến riêng và không ngại nói ra điều mình nghĩ. |
Cô ấy có chính kiến riêng và không ngại nói ra điều mình nghĩ. | |
| 50 |
My computer seems to have a mind of its own!
Máy tính của tôi dường như có ý muốn riêng vậy! |
Máy tính của tôi dường như có ý muốn riêng vậy! | |
| 51 |
Try to keep an open mind until you've heard all the facts.
Hãy cố giữ đầu óc cởi mở cho đến khi bạn nghe đầy đủ sự thật. |
Hãy cố giữ đầu óc cởi mở cho đến khi bạn nghe đầy đủ sự thật. | |
| 52 |
Who in their right mind would want to marry a murderer?
Người tỉnh táo nào lại muốn kết hôn với một kẻ giết người chứ? |
Người tỉnh táo nào lại muốn kết hôn với một kẻ giết người chứ? | |
| 53 |
He feared he was losing his mind.
Anh ấy sợ rằng mình đang mất trí. |
Anh ấy sợ rằng mình đang mất trí. | |
| 54 |
They're both beautiful, I can't make up my mind.
Cả hai đều đẹp, tôi không thể quyết định được. |
Cả hai đều đẹp, tôi không thể quyết định được. | |
| 55 |
Have you made up your minds where to go for your honeymoon?
Các bạn đã quyết định sẽ đi đâu hưởng tuần trăng mật chưa? |
Các bạn đã quyết định sẽ đi đâu hưởng tuần trăng mật chưa? | |
| 56 |
Come on, it's time to make your mind up!
Thôi nào, đã đến lúc bạn phải quyết định rồi! |
Thôi nào, đã đến lúc bạn phải quyết định rồi! | |
| 57 |
There was a meeting of minds between the two artists.
Giữa hai nghệ sĩ đã có sự đồng điệu trong suy nghĩ. |
Giữa hai nghệ sĩ đã có sự đồng điệu trong suy nghĩ. | |
| 58 |
He pictured the scene in his mind's eye.
Anh ấy hình dung cảnh đó trong trí tưởng tượng. |
Anh ấy hình dung cảnh đó trong trí tưởng tượng. | |
| 59 |
People call him names sometimes, but he doesn't pay them any mind.
Đôi khi người ta gọi anh ấy bằng những cái tên khó nghe, nhưng anh ấy chẳng để tâm. |
Đôi khi người ta gọi anh ấy bằng những cái tên khó nghe, nhưng anh ấy chẳng để tâm. | |
| 60 |
You've been on my mind all day.
Bạn đã ở trong tâm trí tôi cả ngày. |
Bạn đã ở trong tâm trí tôi cả ngày. | |
| 61 |
Don't bother your father tonight, he's got a lot on his mind.
Tối nay đừng làm phiền bố bạn, ông ấy có nhiều điều phải lo nghĩ. |
Tối nay đừng làm phiền bố bạn, ông ấy có nhiều điều phải lo nghĩ. | |
| 62 |
He’s eager to open the minds of his audience to different kinds of music.
Anh ấy háo hức muốn mở mang tư duy của khán giả về các loại âm nhạc khác nhau. |
Anh ấy háo hức muốn mở mang tư duy của khán giả về các loại âm nhạc khác nhau. | |
| 63 |
The thought that he could have helped more preyed on his mind.
Ý nghĩ rằng mình lẽ ra có thể giúp nhiều hơn cứ giày vò tâm trí anh ấy. |
Ý nghĩ rằng mình lẽ ra có thể giúp nhiều hơn cứ giày vò tâm trí anh ấy. | |
| 64 |
It's been preying on my mind ever since it happened.
Chuyện đó cứ ám ảnh tâm trí tôi kể từ khi nó xảy ra. |
Chuyện đó cứ ám ảnh tâm trí tôi kể từ khi nó xảy ra. | |
| 65 |
I tried to push the thought to the back of my mind.
Tôi cố đẩy ý nghĩ đó ra phía sau tâm trí. |
Tôi cố đẩy ý nghĩ đó ra phía sau tâm trí. | |
| 66 |
She could have been a brilliant pianist if she'd put her mind to it.
Cô ấy đã có thể trở thành một nghệ sĩ piano xuất sắc nếu cô ấy thật sự quyết tâm. |
Cô ấy đã có thể trở thành một nghệ sĩ piano xuất sắc nếu cô ấy thật sự quyết tâm. | |
| 67 |
You can do whatever you set your mind to.
Bạn có thể làm bất cứ điều gì mình quyết tâm thực hiện. |
Bạn có thể làm bất cứ điều gì mình quyết tâm thực hiện. | |
| 68 |
I just can't get her out of my mind.
Tôi không thể nào gạt cô ấy ra khỏi tâm trí. |
Tôi không thể nào gạt cô ấy ra khỏi tâm trí. | |
| 69 |
I’m sorry I didn’t tell you. It completely slipped my mind.
Tôi xin lỗi vì đã không nói với bạn. Tôi hoàn toàn quên mất chuyện đó. |
Tôi xin lỗi vì đã không nói với bạn. Tôi hoàn toàn quên mất chuyện đó. | |
| 70 |
She’s never hesitated about speaking her mind.
Cô ấy chưa bao giờ ngần ngại nói thẳng suy nghĩ của mình. |
Cô ấy chưa bao giờ ngần ngại nói thẳng suy nghĩ của mình. | |
| 71 |
Everyone should have the right to speak their mind.
Mọi người đều nên có quyền nói lên suy nghĩ của mình. |
Mọi người đều nên có quyền nói lên suy nghĩ của mình. | |
| 72 |
One of his paintings in particular sticks in my mind.
Đặc biệt có một bức tranh của ông ấy cứ in đậm trong tâm trí tôi. |
Đặc biệt có một bức tranh của ông ấy cứ in đậm trong tâm trí tôi. | |
| 73 |
Painting helped take her mind off her troubles.
Vẽ tranh giúp cô ấy tạm quên đi những rắc rối của mình. |
Vẽ tranh giúp cô ấy tạm quên đi những rắc rối của mình. | |
| 74 |
It was a ridiculous thing to do, to my mind.
Theo tôi, đó là một việc làm thật lố bịch. |
Theo tôi, đó là một việc làm thật lố bịch. | |
| 75 |
Exhaustion clouded her mind.
Sự kiệt sức làm đầu óc cô ấy trở nên mụ mị. |
Sự kiệt sức làm đầu óc cô ấy trở nên mụ mị. | |
| 76 |
It is a mecca for those seeking sustenance for the mind, body, and spirit.
Đó là thánh địa đối với những ai tìm kiếm sự nuôi dưỡng cho tâm trí, cơ thể và tinh thần. |
Đó là thánh địa đối với những ai tìm kiếm sự nuôi dưỡng cho tâm trí, cơ thể và tinh thần. | |
| 77 |
He had closed his mind to anything new.
Anh ấy đã khép kín tâm trí trước mọi điều mới mẻ. |
Anh ấy đã khép kín tâm trí trước mọi điều mới mẻ. | |
| 78 |
Her mind was still reeling from the shock.
Tâm trí cô ấy vẫn còn choáng váng vì cú sốc. |
Tâm trí cô ấy vẫn còn choáng váng vì cú sốc. | |
| 79 |
His comments did nothing to ease my mind.
Những lời bình luận của anh ấy chẳng giúp tôi yên tâm hơn. |
Những lời bình luận của anh ấy chẳng giúp tôi yên tâm hơn. | |
| 80 |
I couldn't get my mind around the concept.
Tôi không thể hiểu nổi khái niệm đó. |
Tôi không thể hiểu nổi khái niệm đó. | |
| 81 |
I need a clear mind if I want to continue with my work.
Tôi cần đầu óc tỉnh táo nếu muốn tiếp tục công việc. |
Tôi cần đầu óc tỉnh táo nếu muốn tiếp tục công việc. | |
| 82 |
You've been on my mind a lot lately.
Gần đây tôi nghĩ về bạn rất nhiều. |
Gần đây tôi nghĩ về bạn rất nhiều. | |
| 83 |
Kate desperately searched her mind for some excuse.
Kate tuyệt vọng lục lọi trong đầu để tìm một cái cớ nào đó. |
Kate tuyệt vọng lục lọi trong đầu để tìm một cái cớ nào đó. | |
| 84 |
Our subconscious mind tries to protect us.
Tâm trí tiềm thức cố gắng bảo vệ chúng ta. |
Tâm trí tiềm thức cố gắng bảo vệ chúng ta. | |
| 85 |
Serious doubts began to flood my mind.
Những nghi ngờ nghiêm trọng bắt đầu tràn ngập tâm trí tôi. |
Những nghi ngờ nghiêm trọng bắt đầu tràn ngập tâm trí tôi. | |
| 86 |
She was poisoning his mind and turning him against his family.
Cô ấy đang đầu độc suy nghĩ của anh ấy và khiến anh ấy chống lại gia đình mình. |
Cô ấy đang đầu độc suy nghĩ của anh ấy và khiến anh ấy chống lại gia đình mình. | |
| 87 |
There was absolutely no doubt in my mind that he was guilty.
Trong đầu tôi hoàn toàn không có chút nghi ngờ nào rằng anh ấy có tội. |
Trong đầu tôi hoàn toàn không có chút nghi ngờ nào rằng anh ấy có tội. | |
| 88 |
Try meditating to clear your mind of negative thoughts.
Hãy thử thiền để gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí. |
Hãy thử thiền để gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí. | |
| 89 |
The human mind has a complex nature.
Tâm trí con người có bản chất phức tạp. |
Tâm trí con người có bản chất phức tạp. | |
| 90 |
When you go to sleep, it is only the conscious mind that shuts down.
Khi bạn ngủ, chỉ có tâm trí ý thức là tạm ngưng hoạt động. |
Khi bạn ngủ, chỉ có tâm trí ý thức là tạm ngưng hoạt động. | |
| 91 |
She has a brilliant mind.
Cô ấy có một trí tuệ xuất sắc. |
Cô ấy có một trí tuệ xuất sắc. | |
| 92 |
The campaign aimed to rouse the public mind to a sense of the dangers.
Chiến dịch nhằm đánh thức nhận thức của công chúng về những mối nguy hiểm. |
Chiến dịch nhằm đánh thức nhận thức của công chúng về những mối nguy hiểm. | |
| 93 |
In dreams, we explore the hidden depths of the human mind.
Trong giấc mơ, chúng ta khám phá những tầng sâu ẩn giấu của tâm trí con người. |
Trong giấc mơ, chúng ta khám phá những tầng sâu ẩn giấu của tâm trí con người. | |
| 94 |
I wish I had that type of creative mind.
Tôi ước mình có kiểu đầu óc sáng tạo như vậy. |
Tôi ước mình có kiểu đầu óc sáng tạo như vậy. | |
| 95 |
He had probably the finest mind of the whole group.
Có lẽ anh ấy là người có trí tuệ xuất sắc nhất trong cả nhóm. |
Có lẽ anh ấy là người có trí tuệ xuất sắc nhất trong cả nhóm. | |
| 96 |
Did you know you have a nasty, suspicious mind?
Bạn có biết mình có đầu óc đa nghi khó chịu không? |
Bạn có biết mình có đầu óc đa nghi khó chịu không? | |
| 97 |
He wanted us to focus our minds on unsolved problems.
Anh ấy muốn chúng tôi tập trung tâm trí vào những vấn đề chưa được giải quyết. |
Anh ấy muốn chúng tôi tập trung tâm trí vào những vấn đề chưa được giải quyết. | |
| 98 |
Young minds are impressionable and easily influenced.
Tâm trí trẻ thơ rất dễ bị tác động và ảnh hưởng. |
Tâm trí trẻ thơ rất dễ bị tác động và ảnh hưởng. | |
| 99 |
She was the only person who understood his mind.
Cô ấy là người duy nhất hiểu được suy nghĩ của anh ấy. |
Cô ấy là người duy nhất hiểu được suy nghĩ của anh ấy. | |
| 100 |
You have to train your mind to think positively.
Bạn phải rèn luyện tâm trí để suy nghĩ tích cực. |
Bạn phải rèn luyện tâm trí để suy nghĩ tích cực. | |
| 101 |
There's no question in my mind that Kelly's pictures are better than Astaire's.
Trong đầu tôi không có gì phải nghi ngờ rằng tranh của Kelly đẹp hơn tranh của Astaire. |
Trong đầu tôi không có gì phải nghi ngờ rằng tranh của Kelly đẹp hơn tranh của Astaire. | |
| 102 |
My mind turned to more practical matters.
Tâm trí tôi chuyển sang những vấn đề thực tế hơn. |
Tâm trí tôi chuyển sang những vấn đề thực tế hơn. | |
| 103 |
There's no stopping Elizabeth once she has her mind set on something.
Một khi Elizabeth đã quyết tâm làm điều gì, không ai có thể ngăn cô ấy lại. |
Một khi Elizabeth đã quyết tâm làm điều gì, không ai có thể ngăn cô ấy lại. | |
| 104 |
Just free your mind and write whatever comes.
Hãy thả lỏng tâm trí và viết bất cứ điều gì xuất hiện. |
Hãy thả lỏng tâm trí và viết bất cứ điều gì xuất hiện. | |
| 105 |
Her mind began to wander.
Đầu óc cô ấy bắt đầu lan man. |
Đầu óc cô ấy bắt đầu lan man. | |
| 106 |
He occupied his mind by playing cards against himself.
Anh ấy giữ cho đầu óc bận rộn bằng cách tự chơi bài một mình. |
Anh ấy giữ cho đầu óc bận rộn bằng cách tự chơi bài một mình. | |
| 107 |
His mind raced, trying to think of a way out of the situation.
Đầu óc anh ấy quay cuồng, cố nghĩ ra cách thoát khỏi tình huống đó. |
Đầu óc anh ấy quay cuồng, cố nghĩ ra cách thoát khỏi tình huống đó. | |
| 108 |
Their own problems, of course, remained uppermost in their minds.
Tất nhiên, những vấn đề của chính họ vẫn là điều chiếm ưu thế nhất trong tâm trí họ. |
Tất nhiên, những vấn đề của chính họ vẫn là điều chiếm ưu thế nhất trong tâm trí họ. | |
| 109 |
Here are some important points to keep in mind.
Dưới đây là một số điểm quan trọng cần ghi nhớ. |
Dưới đây là một số điểm quan trọng cần ghi nhớ. | |
| 110 |
I'll keep what you say in mind.
Tôi sẽ ghi nhớ những gì bạn nói. |
Tôi sẽ ghi nhớ những gì bạn nói. | |
| 111 |
Try to keep safety in the forefront of your mind at all times.
Hãy luôn đặt vấn đề an toàn lên hàng đầu trong tâm trí. |
Hãy luôn đặt vấn đề an toàn lên hàng đầu trong tâm trí. | |
| 112 |
She was out of her mind with grief.
Cô ấy gần như phát điên vì đau buồn. |
Cô ấy gần như phát điên vì đau buồn. | |
| 113 |
No one in their right mind would choose to work there.
Không người tỉnh táo nào lại chọn làm việc ở đó. |
Không người tỉnh táo nào lại chọn làm việc ở đó. | |
| 114 |
It was a subject on the nation's collective mind.
Đó là một chủ đề đang nằm trong tâm trí chung của cả quốc gia. |
Đó là một chủ đề đang nằm trong tâm trí chung của cả quốc gia. | |
| 115 |
I have a lot on my mind at the moment.
Hiện tại tôi có rất nhiều điều phải suy nghĩ. |
Hiện tại tôi có rất nhiều điều phải suy nghĩ. | |
| 116 |
Speech is the index of the mind.
Lời nói là chỉ số của tâm trí. |
Lời nói là chỉ số của tâm trí. | |
| 117 |
Idleness is the rust of mind.
Sự lười biếng là sự rỉ sét của tâm trí. |
Sự lười biếng là sự rỉ sét của tâm trí. | |
| 118 |
The smaller the mind, the greater the conceit.Aesop
Tâm trí càng nhỏ, lòng tự phụ càng lớn. |
Tâm trí càng nhỏ, lòng tự phụ càng lớn. | |
| 119 |
A healthy mind is in a healthy body.
Một trí óc khỏe mạnh là một cơ thể khỏe mạnh. |
Một trí óc khỏe mạnh là một cơ thể khỏe mạnh. | |
| 120 |
Nothing is impossible to willing mind (or heart).
Không gì là không thể đối với tâm trí (hoặc trái tim). |
Không gì là không thể đối với tâm trí (hoặc trái tim). | |
| 121 |
Speech is the picture of the mind.
Lời nói là hình ảnh của tâm trí. |
Lời nói là hình ảnh của tâm trí. | |
| 122 |
The face is no index of heart [mind].
Khuôn mặt không phải là chỉ số của trái tim [tâm trí]. |
Khuôn mặt không phải là chỉ số của trái tim [tâm trí]. | |
| 123 |
A contented mind is perpetual feast.
Tâm thức mãn nguyện là bữa tiệc vĩnh viễn. |
Tâm thức mãn nguyện là bữa tiệc vĩnh viễn. | |
| 124 |
When anger blinds the mind, truth disapears.
Khi cơn giận làm mù tâm trí, sự thật sẽ biến mất. |
Khi cơn giận làm mù tâm trí, sự thật sẽ biến mất. | |
| 125 |
The eye is blind if the mind is absent.
Mắt mù nếu tâm trí vắng bóng. |
Mắt mù nếu tâm trí vắng bóng. | |
| 126 |
Wise men chanbge their mind, fools never.
Đàn ông khôn ngoan hướng tâm trí của họ, kẻ ngu ngốc thì không bao giờ. |
Đàn ông khôn ngoan hướng tâm trí của họ, kẻ ngu ngốc thì không bao giờ. | |
| 127 |
A sound mind in a sound body.
Một tâm trí âm thanh trong một cơ thể âm thanh. |
Một tâm trí âm thanh trong một cơ thể âm thanh. | |
| 128 |
The pen is the tougue of the mind.
Cây bút là vật liệu cứng rắn của trí óc. |
Cây bút là vật liệu cứng rắn của trí óc. | |
| 129 |
Out of sight, out of mind.
Ra khỏi tầm nhìn, mất trí. |
Ra khỏi tầm nhìn, mất trí. | |
| 130 |
Idleness is the rust of the mind.
Sự lười biếng là sự rỉ sét của tâm trí. |
Sự lười biếng là sự rỉ sét của tâm trí. | |
| 131 |
Wine is mirror of the mind.
Rượu là tấm gương phản chiếu tâm trí. |
Rượu là tấm gương phản chiếu tâm trí. | |
| 132 |
When anger blinds the mind, truth disappears.
Khi cơn giận làm mù tâm trí, sự thật biến mất. |
Khi cơn giận làm mù tâm trí, sự thật biến mất. | |
| 133 |
He pain of the mind is worse than the pain of the body.
Anh ấy đau về tâm trí còn tồi tệ hơn nỗi đau của thể xác. |
Anh ấy đau về tâm trí còn tồi tệ hơn nỗi đau của thể xác. | |
| 134 |
The pain of the mind is worse than the pain of the body.
Nỗi đau của tinh thần còn tồi tệ hơn nỗi đau của thể xác. |
Nỗi đau của tinh thần còn tồi tệ hơn nỗi đau của thể xác. | |
| 135 |
Idleness rusts the mind.
Sự lười biếng làm rỉ tâm trí. |
Sự lười biếng làm rỉ tâm trí. | |
| 136 |
He who would catch fish mush not mind getting wet.
Kẻ bắt cá không ngại bị ướt. |
Kẻ bắt cá không ngại bị ướt. | |
| 137 |
By reading we enrich the mind; by conversation we polish it.
Bằng cách đọc, chúng ta làm giàu trí óc; bằng cuộc trò chuyện, chúng tôi đánh bóng nó. |
Bằng cách đọc, chúng ta làm giàu trí óc; bằng cuộc trò chuyện, chúng tôi đánh bóng nó. | |
| 138 |
Industry keeps the body healthy, the mind clear, the heart whole, the purse full.
Công nghiệp giữ cho cơ thể khỏe mạnh, đầu óc minh mẫn, trái tim vẹn toàn, hầu bao đầy ắp. |
Công nghiệp giữ cho cơ thể khỏe mạnh, đầu óc minh mẫn, trái tim vẹn toàn, hầu bao đầy ắp. | |
| 139 |
The man who has made up his mind to win will never say "impossible ".
Người đã hạ quyết tâm chiến thắng sẽ không bao giờ nói "không thể". |
Người đã hạ quyết tâm chiến thắng sẽ không bao giờ nói "không thể". | |
| 140 |
Reading is to the mind what exercise is to the body.Joseph Addison
Đọc sách giúp cho trí óc suy nghĩ những gì tập thể dục cho cơ thể. Joseph Addison |
Đọc sách giúp cho trí óc suy nghĩ những gì tập thể dục cho cơ thể. Joseph Addison | |
| 141 |
He who has a mind to beat his dog will easily find a stick.
Kẻ nào có tâm đánh chó sẽ dễ dàng tìm được cây gậy. |
Kẻ nào có tâm đánh chó sẽ dễ dàng tìm được cây gậy. | |
| 142 |
When the belly is full the mind is among the maids.
Khi cái bụng no nê, tâm trí ở giữa những người giúp việc. |
Khi cái bụng no nê, tâm trí ở giữa những người giúp việc. | |
| 143 |
Anger is a wind which blows out the lamp of the mind.
Giận dữ là một cơn gió thổi tắt ngọn đèn của tâm trí. |
Giận dữ là một cơn gió thổi tắt ngọn đèn của tâm trí. | |
| 144 |
I couldn't get my mind around the concept.
Tôi không thể nghĩ về khái niệm này. |
Tôi không thể nghĩ về khái niệm này. | |
| 145 |
You've been in my mind a lot lately.
Gần đây, bạn đã ở trong tâm trí tôi rất nhiều. |
Gần đây, bạn đã ở trong tâm trí tôi rất nhiều. | |
| 146 |
There's no stopping Elizabeth once she has her mind set on something.
Elizabeth sẽ không thể dừng lại một khi cô ấy đã quyết định một điều gì đó. |
Elizabeth sẽ không thể dừng lại một khi cô ấy đã quyết định một điều gì đó. | |
| 147 |
a subject which was on the nation's collective mind
một chủ đề nằm trong tâm trí tập thể của quốc gia |
một chủ đề nằm trong tâm trí tập thể của quốc gia |