Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mind là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mind trong tiếng Anh

mind /maɪnd/
- (n) (v) : tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

mind: Tâm trí

Mind là bộ phận của con người chịu trách nhiệm cho cảm xúc, suy nghĩ và hành động.

  • She has a brilliant mind for solving complex problems. (Cô ấy có trí óc xuất sắc trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp.)
  • Don’t mind the noise, it will stop soon. (Đừng bận tâm về tiếng ồn, nó sẽ dừng lại sớm thôi.)
  • He changed his mind about going to the party. (Anh ấy đã thay đổi quyết định về việc đi dự tiệc.)

Bảng biến thể từ "mind"

1 mind
Phiên âm: /maɪnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tâm trí, suy nghĩ Ngữ cảnh: Nói về ý nghĩ/nhận thức

Ví dụ:

Meditation can calm the mind

Thiền có thể làm tâm trí thư thái

2 mind
Phiên âm: /maɪnd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Để ý, bận tâm; chú ý Ngữ cảnh: Cảnh báo/lịch sự

Ví dụ:

Please mind the step

Vui lòng chú ý bậc thềm

3 mindful
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Chú tâm, lưu tâm Ngữ cảnh: Nhận biết và để ý

Ví dụ:

Be mindful of deadlines

Hãy lưu ý các hạn chót

4 mindfulness
Phiên âm: /ˈmaɪndfʊlnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chánh niệm Ngữ cảnh: Trạng thái chú tâm hiện tại

Ví dụ:

Mindfulness reduces stress

Chánh niệm giúp giảm căng thẳng

5 mindless
Phiên âm: /ˈmaɪndləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô tâm; vô nghĩa Ngữ cảnh: Thiếu suy nghĩ/mục đích

Ví dụ:

Mindless scrolling wastes time

Lướt vô thức làm phí thời gian

6 mindlessly
Phiên âm: /ˈmaɪndləsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách vô tâm Ngữ cảnh: Không suy nghĩ kỹ

Ví dụ:

He ate mindlessly while working

Anh ấy ăn một cách vô tâm khi làm việc

7 mindset
Phiên âm: /ˈmaɪndset/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tư duy, tư tưởng Ngữ cảnh: Cách nghĩ cố hữu

Ví dụ:

A growth mindset helps you learn faster

Tư duy phát triển giúp học nhanh hơn

Danh sách câu ví dụ:

The subconscious mind can influence our behaviour.

Tâm trí tiềm thức có thể ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

There were all kinds of thoughts running through my mind.

Đủ loại suy nghĩ chạy qua tâm trí tôi.

Ôn tập Lưu sổ

There was no doubt in his mind that he'd get the job.

Trong đầu anh ấy không hề nghi ngờ rằng mình sẽ nhận được công việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

Drugs are associated in most people's minds with drug abuse.

Trong suy nghĩ của hầu hết mọi người, ma túy gắn liền với việc lạm dụng chất gây nghiện.

Ôn tập Lưu sổ

She was in a disturbed state of mind.

Cô ấy đang ở trong trạng thái tinh thần rối loạn.

Ôn tập Lưu sổ

I could not have complete peace of mind before they returned.

Tôi không thể hoàn toàn yên tâm trước khi họ trở về.

Ôn tập Lưu sổ

The campaign to win the hearts and minds of the public continues.

Chiến dịch nhằm chinh phục trái tim và khối óc của công chúng vẫn tiếp tục.

Ôn tập Lưu sổ

I felt refreshed in mind and body.

Tôi cảm thấy sảng khoái cả về tinh thần lẫn thể chất.

Ôn tập Lưu sổ

She has a brilliant mind.

Cô ấy có một trí tuệ xuất sắc.

Ôn tập Lưu sổ

He has a creative mind.

Anh ấy có đầu óc sáng tạo.

Ôn tập Lưu sổ

She had a lively and enquiring mind.

Cô ấy có đầu óc năng động và ham tìm hiểu.

Ôn tập Lưu sổ

His mind is as sharp as ever.

Trí óc của ông ấy vẫn minh mẫn như xưa.

Ôn tập Lưu sổ

I've no idea how her mind works!

Tôi không hiểu đầu óc cô ấy hoạt động thế nào nữa!

Ôn tập Lưu sổ

He had the body of a man and the mind of a child.

Anh ấy có thân thể của một người đàn ông nhưng tâm trí của một đứa trẻ.

Ôn tập Lưu sổ

Their evidence might give us some insights into the criminal mind.

Bằng chứng của họ có thể cho chúng ta một số hiểu biết về tâm lý tội phạm.

Ôn tập Lưu sổ

She was one of the greatest minds of her generation.

Bà ấy là một trong những bộ óc vĩ đại nhất trong thế hệ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

It is a problem that has defeated the world's finest minds.

Đó là một vấn đề đã làm bó tay những bộ óc xuất sắc nhất thế giới.

Ôn tập Lưu sổ

Larry is one of the best trained minds in the industry.

Larry là một trong những bộ óc được đào tạo tốt nhất trong ngành.

Ôn tập Lưu sổ

Keep your mind on your work!

Hãy tập trung vào công việc của bạn!

Ôn tập Lưu sổ

Your mind’s not on the job.

Bạn không tập trung vào công việc.

Ôn tập Lưu sổ

Her mind is completely occupied by the new baby.

Tâm trí cô ấy hoàn toàn bị em bé mới sinh chiếm trọn.

Ôn tập Lưu sổ

The lecture dragged on, and my mind wandered.

Bài giảng kéo dài lê thê, và đầu óc tôi bắt đầu lan man.

Ôn tập Lưu sổ

He gave his mind to the arrangements for the next day.

Anh ấy tập trung suy nghĩ vào việc sắp xếp cho ngày hôm sau.

Ôn tập Lưu sổ

Sorry, your name has gone right out of my mind.

Xin lỗi, tôi quên mất tên bạn rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Terrible images will be imprinted on our minds forever.

Những hình ảnh khủng khiếp sẽ in sâu trong tâm trí chúng ta mãi mãi.

Ôn tập Lưu sổ

The problem was always at the back of my mind.

Vấn đề đó luôn lởn vởn trong tâm trí tôi.

Ôn tập Lưu sổ

These problems are all in your mind, you know.

Bạn biết đấy, những vấn đề này chỉ là do bạn tưởng tượng ra thôi.

Ôn tập Lưu sổ

You don't have to do anything about it now; just bear it in mind.

Bạn chưa cần làm gì về chuyện đó bây giờ; chỉ cần ghi nhớ nó.

Ôn tập Lưu sổ

She's in two minds about accepting his invitation.

Cô ấy đang phân vân về việc có nhận lời mời của anh ấy hay không.

Ôn tập Lưu sổ

She bent her mind to the problem of escape.

Cô ấy dồn tâm trí vào vấn đề trốn thoát.

Ôn tập Lưu sổ

You're lending them money? You must be out of your tiny mind!

Bạn cho họ vay tiền ư? Chắc bạn mất trí rồi!

Ôn tập Lưu sổ

Wait till you hear this. It'll blow your mind.

Đợi đến khi bạn nghe chuyện này đi. Nó sẽ khiến bạn kinh ngạc.

Ôn tập Lưu sổ

This is a collection of photographs that will blow your mind.

Đây là một bộ sưu tập ảnh sẽ khiến bạn choáng ngợp.

Ôn tập Lưu sổ

The vastness of space really boggles the mind.

Sự bao la của vũ trụ thật sự khiến người ta choáng ngợp.

Ôn tập Lưu sổ

He says he's married to his cats! The mind boggles!

Anh ta nói mình đã kết hôn với mấy con mèo! Thật không thể tin nổi!

Ôn tập Lưu sổ

She couldn't call to mind where she had seen him before.

Cô ấy không thể nhớ ra mình đã gặp anh ấy ở đâu trước đây.

Ôn tập Lưu sổ

The painting brings to mind some of Picasso's early works.

Bức tranh gợi nhớ đến một số tác phẩm thời kỳ đầu của Picasso.

Ôn tập Lưu sổ

I want you to cast your minds back to the first time you met.

Tôi muốn các bạn nhớ lại lần đầu tiên mình gặp nhau.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing will make me change my mind.

Không gì có thể khiến tôi đổi ý.

Ôn tập Lưu sổ

What made you change your mind?

Điều gì đã khiến bạn đổi ý?

Ôn tập Lưu sổ

When discussing influential modern artists, three names immediately come to mind.

Khi bàn về các nghệ sĩ hiện đại có ảnh hưởng, ba cái tên lập tức xuất hiện trong đầu.

Ôn tập Lưu sổ

I'm sure someone can help you, but no one immediately springs to mind.

Tôi chắc là có người có thể giúp bạn, nhưng hiện chưa ai lập tức hiện ra trong đầu tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The thought never crossed my mind!

Ý nghĩ đó chưa bao giờ thoáng qua trong đầu tôi!

Ôn tập Lưu sổ

I've half a mind to come with you tomorrow.

Tôi cũng hơi muốn đi cùng bạn vào ngày mai.

Ôn tập Lưu sổ

I've a good mind to write and tell your parents about it.

Tôi rất muốn viết thư và kể chuyện đó cho bố mẹ bạn biết.

Ôn tập Lưu sổ

Do you have anyone in mind for this job?

Bạn có nghĩ đến ai cho công việc này không?

Ôn tập Lưu sổ

Watching TV all evening wasn't exactly what I had in mind!

Xem TV suốt cả tối không hẳn là điều tôi đã nghĩ đến!

Ôn tập Lưu sổ

What kind of party do you have in mind?

Bạn đang nghĩ đến kiểu tiệc nào?

Ôn tập Lưu sổ

She has a mind of her own and isn't afraid to say what she thinks.

Cô ấy có chính kiến riêng và không ngại nói ra điều mình nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

My computer seems to have a mind of its own!

Máy tính của tôi dường như có ý muốn riêng vậy!

Ôn tập Lưu sổ

Try to keep an open mind until you've heard all the facts.

Hãy cố giữ đầu óc cởi mở cho đến khi bạn nghe đầy đủ sự thật.

Ôn tập Lưu sổ

Who in their right mind would want to marry a murderer?

Người tỉnh táo nào lại muốn kết hôn với một kẻ giết người chứ?

Ôn tập Lưu sổ

He feared he was losing his mind.

Anh ấy sợ rằng mình đang mất trí.

Ôn tập Lưu sổ

They're both beautiful, I can't make up my mind.

Cả hai đều đẹp, tôi không thể quyết định được.

Ôn tập Lưu sổ

Have you made up your minds where to go for your honeymoon?

Các bạn đã quyết định sẽ đi đâu hưởng tuần trăng mật chưa?

Ôn tập Lưu sổ

Come on, it's time to make your mind up!

Thôi nào, đã đến lúc bạn phải quyết định rồi!

Ôn tập Lưu sổ

There was a meeting of minds between the two artists.

Giữa hai nghệ sĩ đã có sự đồng điệu trong suy nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

He pictured the scene in his mind's eye.

Anh ấy hình dung cảnh đó trong trí tưởng tượng.

Ôn tập Lưu sổ

People call him names sometimes, but he doesn't pay them any mind.

Đôi khi người ta gọi anh ấy bằng những cái tên khó nghe, nhưng anh ấy chẳng để tâm.

Ôn tập Lưu sổ

You've been on my mind all day.

Bạn đã ở trong tâm trí tôi cả ngày.

Ôn tập Lưu sổ

Don't bother your father tonight, he's got a lot on his mind.

Tối nay đừng làm phiền bố bạn, ông ấy có nhiều điều phải lo nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

He’s eager to open the minds of his audience to different kinds of music.

Anh ấy háo hức muốn mở mang tư duy của khán giả về các loại âm nhạc khác nhau.

Ôn tập Lưu sổ

The thought that he could have helped more preyed on his mind.

Ý nghĩ rằng mình lẽ ra có thể giúp nhiều hơn cứ giày vò tâm trí anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

It's been preying on my mind ever since it happened.

Chuyện đó cứ ám ảnh tâm trí tôi kể từ khi nó xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

I tried to push the thought to the back of my mind.

Tôi cố đẩy ý nghĩ đó ra phía sau tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

She could have been a brilliant pianist if she'd put her mind to it.

Cô ấy đã có thể trở thành một nghệ sĩ piano xuất sắc nếu cô ấy thật sự quyết tâm.

Ôn tập Lưu sổ

You can do whatever you set your mind to.

Bạn có thể làm bất cứ điều gì mình quyết tâm thực hiện.

Ôn tập Lưu sổ

I just can't get her out of my mind.

Tôi không thể nào gạt cô ấy ra khỏi tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

I’m sorry I didn’t tell you. It completely slipped my mind.

Tôi xin lỗi vì đã không nói với bạn. Tôi hoàn toàn quên mất chuyện đó.

Ôn tập Lưu sổ

She’s never hesitated about speaking her mind.

Cô ấy chưa bao giờ ngần ngại nói thẳng suy nghĩ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Everyone should have the right to speak their mind.

Mọi người đều nên có quyền nói lên suy nghĩ của mình.

Ôn tập Lưu sổ

One of his paintings in particular sticks in my mind.

Đặc biệt có một bức tranh của ông ấy cứ in đậm trong tâm trí tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Painting helped take her mind off her troubles.

Vẽ tranh giúp cô ấy tạm quên đi những rắc rối của mình.

Ôn tập Lưu sổ

It was a ridiculous thing to do, to my mind.

Theo tôi, đó là một việc làm thật lố bịch.

Ôn tập Lưu sổ

Exhaustion clouded her mind.

Sự kiệt sức làm đầu óc cô ấy trở nên mụ mị.

Ôn tập Lưu sổ

It is a mecca for those seeking sustenance for the mind, body, and spirit.

Đó là thánh địa đối với những ai tìm kiếm sự nuôi dưỡng cho tâm trí, cơ thể và tinh thần.

Ôn tập Lưu sổ

He had closed his mind to anything new.

Anh ấy đã khép kín tâm trí trước mọi điều mới mẻ.

Ôn tập Lưu sổ

Her mind was still reeling from the shock.

Tâm trí cô ấy vẫn còn choáng váng vì cú sốc.

Ôn tập Lưu sổ

His comments did nothing to ease my mind.

Những lời bình luận của anh ấy chẳng giúp tôi yên tâm hơn.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't get my mind around the concept.

Tôi không thể hiểu nổi khái niệm đó.

Ôn tập Lưu sổ

I need a clear mind if I want to continue with my work.

Tôi cần đầu óc tỉnh táo nếu muốn tiếp tục công việc.

Ôn tập Lưu sổ

You've been on my mind a lot lately.

Gần đây tôi nghĩ về bạn rất nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

Kate desperately searched her mind for some excuse.

Kate tuyệt vọng lục lọi trong đầu để tìm một cái cớ nào đó.

Ôn tập Lưu sổ

Our subconscious mind tries to protect us.

Tâm trí tiềm thức cố gắng bảo vệ chúng ta.

Ôn tập Lưu sổ

Serious doubts began to flood my mind.

Những nghi ngờ nghiêm trọng bắt đầu tràn ngập tâm trí tôi.

Ôn tập Lưu sổ

She was poisoning his mind and turning him against his family.

Cô ấy đang đầu độc suy nghĩ của anh ấy và khiến anh ấy chống lại gia đình mình.

Ôn tập Lưu sổ

There was absolutely no doubt in my mind that he was guilty.

Trong đầu tôi hoàn toàn không có chút nghi ngờ nào rằng anh ấy có tội.

Ôn tập Lưu sổ

Try meditating to clear your mind of negative thoughts.

Hãy thử thiền để gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực khỏi tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

The human mind has a complex nature.

Tâm trí con người có bản chất phức tạp.

Ôn tập Lưu sổ

When you go to sleep, it is only the conscious mind that shuts down.

Khi bạn ngủ, chỉ có tâm trí ý thức là tạm ngưng hoạt động.

Ôn tập Lưu sổ

She has a brilliant mind.

Cô ấy có một trí tuệ xuất sắc.

Ôn tập Lưu sổ

The campaign aimed to rouse the public mind to a sense of the dangers.

Chiến dịch nhằm đánh thức nhận thức của công chúng về những mối nguy hiểm.

Ôn tập Lưu sổ

In dreams, we explore the hidden depths of the human mind.

Trong giấc mơ, chúng ta khám phá những tầng sâu ẩn giấu của tâm trí con người.

Ôn tập Lưu sổ

I wish I had that type of creative mind.

Tôi ước mình có kiểu đầu óc sáng tạo như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

He had probably the finest mind of the whole group.

Có lẽ anh ấy là người có trí tuệ xuất sắc nhất trong cả nhóm.

Ôn tập Lưu sổ

Did you know you have a nasty, suspicious mind?

Bạn có biết mình có đầu óc đa nghi khó chịu không?

Ôn tập Lưu sổ

He wanted us to focus our minds on unsolved problems.

Anh ấy muốn chúng tôi tập trung tâm trí vào những vấn đề chưa được giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

Young minds are impressionable and easily influenced.

Tâm trí trẻ thơ rất dễ bị tác động và ảnh hưởng.

Ôn tập Lưu sổ

She was the only person who understood his mind.

Cô ấy là người duy nhất hiểu được suy nghĩ của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

You have to train your mind to think positively.

Bạn phải rèn luyện tâm trí để suy nghĩ tích cực.

Ôn tập Lưu sổ

There's no question in my mind that Kelly's pictures are better than Astaire's.

Trong đầu tôi không có gì phải nghi ngờ rằng tranh của Kelly đẹp hơn tranh của Astaire.

Ôn tập Lưu sổ

My mind turned to more practical matters.

Tâm trí tôi chuyển sang những vấn đề thực tế hơn.

Ôn tập Lưu sổ

There's no stopping Elizabeth once she has her mind set on something.

Một khi Elizabeth đã quyết tâm làm điều gì, không ai có thể ngăn cô ấy lại.

Ôn tập Lưu sổ

Just free your mind and write whatever comes.

Hãy thả lỏng tâm trí và viết bất cứ điều gì xuất hiện.

Ôn tập Lưu sổ

Her mind began to wander.

Đầu óc cô ấy bắt đầu lan man.

Ôn tập Lưu sổ

He occupied his mind by playing cards against himself.

Anh ấy giữ cho đầu óc bận rộn bằng cách tự chơi bài một mình.

Ôn tập Lưu sổ

His mind raced, trying to think of a way out of the situation.

Đầu óc anh ấy quay cuồng, cố nghĩ ra cách thoát khỏi tình huống đó.

Ôn tập Lưu sổ

Their own problems, of course, remained uppermost in their minds.

Tất nhiên, những vấn đề của chính họ vẫn là điều chiếm ưu thế nhất trong tâm trí họ.

Ôn tập Lưu sổ

Here are some important points to keep in mind.

Dưới đây là một số điểm quan trọng cần ghi nhớ.

Ôn tập Lưu sổ

I'll keep what you say in mind.

Tôi sẽ ghi nhớ những gì bạn nói.

Ôn tập Lưu sổ

Try to keep safety in the forefront of your mind at all times.

Hãy luôn đặt vấn đề an toàn lên hàng đầu trong tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

She was out of her mind with grief.

Cô ấy gần như phát điên vì đau buồn.

Ôn tập Lưu sổ

No one in their right mind would choose to work there.

Không người tỉnh táo nào lại chọn làm việc ở đó.

Ôn tập Lưu sổ

It was a subject on the nation's collective mind.

Đó là một chủ đề đang nằm trong tâm trí chung của cả quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

I have a lot on my mind at the moment.

Hiện tại tôi có rất nhiều điều phải suy nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

Speech is the index of the mind.

Lời nói là chỉ số của tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

Idleness is the rust of mind.

Sự lười biếng là sự rỉ sét của tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

The smaller the mind, the greater the conceit.Aesop

Tâm trí càng nhỏ, lòng tự phụ càng lớn.

Ôn tập Lưu sổ

A healthy mind is in a healthy body.

Một trí óc khỏe mạnh là một cơ thể khỏe mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing is impossible to willing mind (or heart).

Không gì là không thể đối với tâm trí (hoặc trái tim).

Ôn tập Lưu sổ

Speech is the picture of the mind.

Lời nói là hình ảnh của tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

The face is no index of heart [mind].

Khuôn mặt không phải là chỉ số của trái tim [tâm trí].

Ôn tập Lưu sổ

A contented mind is perpetual feast.

Tâm thức mãn nguyện là bữa tiệc vĩnh viễn.

Ôn tập Lưu sổ

When anger blinds the mind, truth disapears.

Khi cơn giận làm mù tâm trí, sự thật sẽ biến mất.

Ôn tập Lưu sổ

The eye is blind if the mind is absent.

Mắt mù nếu tâm trí vắng bóng.

Ôn tập Lưu sổ

Wise men chanbge their mind, fools never.

Đàn ông khôn ngoan hướng tâm trí của họ, kẻ ngu ngốc thì không bao giờ.

Ôn tập Lưu sổ

A sound mind in a sound body.

Một tâm trí âm thanh trong một cơ thể âm thanh.

Ôn tập Lưu sổ

The pen is the tougue of the mind.

Cây bút là vật liệu cứng rắn của trí óc.

Ôn tập Lưu sổ

Out of sight, out of mind.

Ra khỏi tầm nhìn, mất trí.

Ôn tập Lưu sổ

Idleness is the rust of the mind.

Sự lười biếng là sự rỉ sét của tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

Wine is mirror of the mind.

Rượu là tấm gương phản chiếu tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

When anger blinds the mind, truth disappears.

Khi cơn giận làm mù tâm trí, sự thật biến mất.

Ôn tập Lưu sổ

He pain of the mind is worse than the pain of the body.

Anh ấy đau về tâm trí còn tồi tệ hơn nỗi đau của thể xác.

Ôn tập Lưu sổ

The pain of the mind is worse than the pain of the body.

Nỗi đau của tinh thần còn tồi tệ hơn nỗi đau của thể xác.

Ôn tập Lưu sổ

Idleness rusts the mind.

Sự lười biếng làm rỉ tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

He who would catch fish mush not mind getting wet.

Kẻ bắt cá không ngại bị ướt.

Ôn tập Lưu sổ

By reading we enrich the mind; by conversation we polish it.

Bằng cách đọc, chúng ta làm giàu trí óc; bằng cuộc trò chuyện, chúng tôi đánh bóng nó.

Ôn tập Lưu sổ

Industry keeps the body healthy, the mind clear, the heart whole, the purse full.

Công nghiệp giữ cho cơ thể khỏe mạnh, đầu óc minh mẫn, trái tim vẹn toàn, hầu bao đầy ắp.

Ôn tập Lưu sổ

The man who has made up his mind to win will never say "impossible ".

Người đã hạ quyết tâm chiến thắng sẽ không bao giờ nói "không thể".

Ôn tập Lưu sổ

Reading is to the mind what exercise is to the body.Joseph Addison

Đọc sách giúp cho trí óc suy nghĩ những gì tập thể dục cho cơ thể. Joseph Addison

Ôn tập Lưu sổ

He who has a mind to beat his dog will easily find a stick.

Kẻ nào có tâm đánh chó sẽ dễ dàng tìm được cây gậy.

Ôn tập Lưu sổ

When the belly is full the mind is among the maids.

Khi cái bụng no nê, tâm trí ở giữa những người giúp việc.

Ôn tập Lưu sổ

Anger is a wind which blows out the lamp of the mind.

Giận dữ là một cơn gió thổi tắt ngọn đèn của tâm trí.

Ôn tập Lưu sổ

I couldn't get my mind around the concept.

Tôi không thể nghĩ về khái niệm này.

Ôn tập Lưu sổ

You've been in my mind a lot lately.

Gần đây, bạn đã ở trong tâm trí tôi rất nhiều.

Ôn tập Lưu sổ

There's no stopping Elizabeth once she has her mind set on something.

Elizabeth sẽ không thể dừng lại một khi cô ấy đã quyết định một điều gì đó.

Ôn tập Lưu sổ

a subject which was on the nation's collective mind

một chủ đề nằm trong tâm trí tập thể của quốc gia

Ôn tập Lưu sổ