meter: Mét; đồng hồ đo
Meter là danh từ chỉ đơn vị đo chiều dài (mét) hoặc thiết bị đo lường như đồng hồ điện, nước; cũng là động từ đo lường.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
metre
|
Phiên âm: /ˈmiːtə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mét (đơn vị độ dài) | Ngữ cảnh: Đơn vị SI đo chiều dài |
Ví dụ: The room is five metres wide
Căn phòng rộng năm mét |
Căn phòng rộng năm mét |
| 2 |
2
meter
|
Phiên âm: /ˈmiːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: (Chính tả Mỹ) mét; đồng hồ đo | Ngữ cảnh: Biến thể chính tả & thiết bị đo |
Ví dụ: The gas meter was replaced
Đồng hồ đo gas đã được thay |
Đồng hồ đo gas đã được thay |
| 3 |
3
centimetre
|
Phiên âm: /ˈsentɪˌmiːtə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xentimét | Ngữ cảnh: 1/100 của mét |
Ví dụ: The insect is only two centimetres long
Con côn trùng chỉ dài hai xentimét |
Con côn trùng chỉ dài hai xentimét |
| 4 |
4
kilometre
|
Phiên âm: /kɪˈlɒmɪtə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kilômét | Ngữ cảnh: 1000 mét |
Ví dụ: The town is ten kilometres away
Thị trấn cách mười kilômét |
Thị trấn cách mười kilômét |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The cab driver left the meter running while he waited for us.
Tài xế taxi để đồng hồ tính tiền chạy trong lúc đợi chúng tôi. |
Tài xế taxi để đồng hồ tính tiền chạy trong lúc đợi chúng tôi. | |
| 2 |
The speedometer showed that we were driving too fast.
Đồng hồ tốc độ cho thấy chúng tôi đang lái quá nhanh. |
Đồng hồ tốc độ cho thấy chúng tôi đang lái quá nhanh. | |
| 3 |
The pilot checked the altimeter before landing.
Phi công kiểm tra máy đo độ cao trước khi hạ cánh. |
Phi công kiểm tra máy đo độ cao trước khi hạ cánh. | |
| 4 |
The scientist used a calorimeter to measure the heat released.
Nhà khoa học dùng nhiệt lượng kế để đo lượng nhiệt được giải phóng. |
Nhà khoa học dùng nhiệt lượng kế để đo lượng nhiệt được giải phóng. | |
| 5 |
The hotel has a 50-meter swimming pool.
Khách sạn có một bể bơi dài 50 mét. |
Khách sạn có một bể bơi dài 50 mét. | |
| 6 |
The athlete was running at 10 meters per second.
Vận động viên đó đang chạy với tốc độ 10 mét mỗi giây. |
Vận động viên đó đang chạy với tốc độ 10 mét mỗi giây. | |
| 7 |
Who holds the record in the 100 meters?
Ai đang giữ kỷ lục ở nội dung 100 mét? |
Ai đang giữ kỷ lục ở nội dung 100 mét? |