Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

meter là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ meter trong tiếng Anh

meter /ˈmiːtə/
- adverb : Mét

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

meter: Mét; đồng hồ đo

Meter là danh từ chỉ đơn vị đo chiều dài (mét) hoặc thiết bị đo lường như đồng hồ điện, nước; cũng là động từ đo lường.

  • The room is five meters wide. (Căn phòng rộng năm mét.)
  • The electricity meter is outside the house. (Đồng hồ điện ở ngoài nhà.)
  • The police will meter the traffic speed. (Cảnh sát sẽ đo tốc độ giao thông.)

Bảng biến thể từ "meter"

1 metre
Phiên âm: /ˈmiːtə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mét (đơn vị độ dài) Ngữ cảnh: Đơn vị SI đo chiều dài

Ví dụ:

The room is five metres wide

Căn phòng rộng năm mét

2 meter
Phiên âm: /ˈmiːtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: (Chính tả Mỹ) mét; đồng hồ đo Ngữ cảnh: Biến thể chính tả & thiết bị đo

Ví dụ:

The gas meter was replaced

Đồng hồ đo gas đã được thay

3 centimetre
Phiên âm: /ˈsentɪˌmiːtə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xentimét Ngữ cảnh: 1/100 của mét

Ví dụ:

The insect is only two centimetres long

Con côn trùng chỉ dài hai xentimét

4 kilometre
Phiên âm: /kɪˈlɒmɪtə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kilômét Ngữ cảnh: 1000 mét

Ví dụ:

The town is ten kilometres away

Thị trấn cách mười kilômét

Danh sách câu ví dụ:

A man came to read the gas meter.

Một người đàn ông đến đọc đồng hồ xăng.

Ôn tập Lưu sổ

The cab driver left the meter running while he waited for us.

Người lái xe taxi để đồng hồ chạy trong khi anh ta đợi chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

speedometer

đồng hồ tốc độ

Ôn tập Lưu sổ

altimeter

máy đo độ cao

Ôn tập Lưu sổ

calorimeter

nhiệt lượng kế

Ôn tập Lưu sổ

a 50-meter swimming pool

hồ bơi 50 mét

Ôn tập Lưu sổ

an athlete running at 10 meters per second

một vận động viên chạy với tốc độ 10 mét / giây

Ôn tập Lưu sổ

Who holds the record in the 100 meters?

Ai là người giữ kỷ lục 100 mét?

Ôn tập Lưu sổ