mental: Tinh thần
Mental liên quan đến tâm trí, tinh thần hoặc khả năng suy nghĩ và cảm nhận.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
mentally
|
Phiên âm: /ˈmentəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tinh thần | Ngữ cảnh: Cách thức liên quan tâm trí |
Ví dụ: She stayed mentally strong under pressure
Cô ấy giữ vững tinh thần dưới áp lực |
Cô ấy giữ vững tinh thần dưới áp lực |
| 2 |
2
mental
|
Phiên âm: /ˈmentl/ | Loại từ: Tính từ (gốc) | Nghĩa: Thuộc tinh thần | Ngữ cảnh: Dẫn lại tính từ gốc “mental” |
Ví dụ: Mental fatigue affects performance
Mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng hiệu suất |
Mệt mỏi tinh thần ảnh hưởng hiệu suất |
| 3 |
3
mentality
|
Phiên âm: /menˈtæləti/ | Loại từ: Danh từ (liên quan) | Nghĩa: Tư duy, lối nghĩ | Ngữ cảnh: Danh từ cùng họ |
Ví dụ: A winning mentality is crucial
Tư duy chiến thắng là then chốt |
Tư duy chiến thắng là then chốt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Memory is the mental process of remembering.
Trí nhớ là quá trình tinh thần của việc ghi nhớ. |
Trí nhớ là quá trình tinh thần của việc ghi nhớ. | |
| 2 |
Do you have a mental picture of what it will look like?
Bạn có hình dung trong đầu nó sẽ trông như thế nào không? |
Bạn có hình dung trong đầu nó sẽ trông như thế nào không? | |
| 3 |
The actor doesn't match the mental image I had of the character.
Nam diễn viên này không giống hình ảnh trong đầu tôi về nhân vật đó. |
Nam diễn viên này không giống hình ảnh trong đầu tôi về nhân vật đó. | |
| 4 |
I made a mental note to talk to her about it.
Tôi tự nhủ trong đầu là sẽ nói chuyện với cô ấy về việc đó. |
Tôi tự nhủ trong đầu là sẽ nói chuyện với cô ấy về việc đó. | |
| 5 |
These musicians have prodigious mental capacities.
Những nhạc sĩ này có năng lực trí tuệ phi thường. |
Những nhạc sĩ này có năng lực trí tuệ phi thường. | |
| 6 |
The experience caused her huge amounts of mental suffering.
Trải nghiệm đó gây cho cô ấy rất nhiều đau khổ về tinh thần. |
Trải nghiệm đó gây cho cô ấy rất nhiều đau khổ về tinh thần. | |
| 7 |
He was diagnosed with a mental disorder.
Anh ấy được chẩn đoán mắc một rối loạn tâm thần. |
Anh ấy được chẩn đoán mắc một rối loạn tâm thần. | |
| 8 |
He had a history of mental problems.
Anh ấy có tiền sử các vấn đề về tâm thần. |
Anh ấy có tiền sử các vấn đề về tâm thần. | |
| 9 |
She was suffering from physical and mental exhaustion.
Cô ấy đang chịu đựng sự kiệt sức cả về thể chất lẫn tinh thần. |
Cô ấy đang chịu đựng sự kiệt sức cả về thể chất lẫn tinh thần. | |
| 10 |
The analysis of dreams can reveal details of a person's mental state.
Việc phân tích giấc mơ có thể tiết lộ chi tiết về trạng thái tinh thần của một người. |
Việc phân tích giấc mơ có thể tiết lộ chi tiết về trạng thái tinh thần của một người. | |
| 11 |
He was treated as a patient in a mental hospital.
Anh ấy được điều trị như một bệnh nhân trong bệnh viện tâm thần. |
Anh ấy được điều trị như một bệnh nhân trong bệnh viện tâm thần. | |
| 12 |
Watch him; he's mental.
Coi chừng anh ta, anh ta không ổn đâu. |
Coi chừng anh ta, anh ta không ổn đâu. | |
| 13 |
My dad will go mental when he finds out.
Bố tôi sẽ nổi điên khi phát hiện ra chuyện đó. |
Bố tôi sẽ nổi điên khi phát hiện ra chuyện đó. | |
| 14 |
We were just losing so much money; it was mental.
Chúng tôi cứ mất quá nhiều tiền; thật là điên rồ. |
Chúng tôi cứ mất quá nhiều tiền; thật là điên rồ. | |
| 15 |
It was mental, but a brilliant ending to the film.
Nó thật điên rồ, nhưng là một cái kết xuất sắc cho bộ phim. |
Nó thật điên rồ, nhưng là một cái kết xuất sắc cho bộ phim. | |
| 16 |
Dehydration can affect your mental processes.
Tình trạng mất nước có thể ảnh hưởng đến các quá trình tư duy của bạn. |
Tình trạng mất nước có thể ảnh hưởng đến các quá trình tư duy của bạn. | |
| 17 |
The elderly woman has the mental capacity of a child.
Người phụ nữ lớn tuổi ấy có năng lực trí tuệ như một đứa trẻ. |
Người phụ nữ lớn tuổi ấy có năng lực trí tuệ như một đứa trẻ. | |
| 18 |
She suffered a mental breakdown after her son's death.
Cô ấy bị suy sụp tinh thần sau cái chết của con trai. |
Cô ấy bị suy sụp tinh thần sau cái chết của con trai. | |
| 19 |
His family had concerns for his physical and mental well-being.
Gia đình anh ấy lo lắng cho sức khỏe thể chất và tinh thần của anh ấy. |
Gia đình anh ấy lo lắng cho sức khỏe thể chất và tinh thần của anh ấy. | |
| 20 |
It is a sport that requires physical and mental toughness.
Đó là một môn thể thao đòi hỏi sự bền bỉ cả về thể chất lẫn tinh thần. |
Đó là một môn thể thao đòi hỏi sự bền bỉ cả về thể chất lẫn tinh thần. | |
| 21 |
I keep suffering these mental lapses.
Tôi cứ liên tục bị những lúc đãng trí như thế này. |
Tôi cứ liên tục bị những lúc đãng trí như thế này. | |
| 22 |
I admired his considerable mental agility.
Tôi ngưỡng mộ sự nhanh nhạy trí óc đáng kể của anh ấy. |
Tôi ngưỡng mộ sự nhanh nhạy trí óc đáng kể của anh ấy. | |
| 23 |
Physical health is inextricably linked to mental health.
Sức khỏe thể chất gắn bó chặt chẽ với sức khỏe tinh thần. |
Sức khỏe thể chất gắn bó chặt chẽ với sức khỏe tinh thần. | |
| 24 |
This experience caused him much mental suffering.
Trải nghiệm này gây cho anh ấy nhiều đau khổ tinh thần. |
Trải nghiệm này gây cho anh ấy nhiều đau khổ tinh thần. | |
| 25 |
He got the answer by mental arithmetic.
Anh ấy tìm ra đáp án bằng tính nhẩm. |
Anh ấy tìm ra đáp án bằng tính nhẩm. | |
| 26 |
His mental abilities are very good.
Năng lực trí tuệ của anh ấy rất tốt. |
Năng lực trí tuệ của anh ấy rất tốt. | |
| 27 |
His physical and mental health had got worse.
Sức khỏe thể chất và tinh thần của anh ấy đã xấu đi. |
Sức khỏe thể chất và tinh thần của anh ấy đã xấu đi. | |
| 28 |
Is a high forehead indicative of great mental power?
Trán cao có phải là dấu hiệu của trí lực lớn không? |
Trán cao có phải là dấu hiệu của trí lực lớn không? | |
| 29 |
She has suffered great mental torment.
Cô ấy đã chịu đựng sự giày vò tinh thần lớn. |
Cô ấy đã chịu đựng sự giày vò tinh thần lớn. | |
| 30 |
In cases of severe mental handicap, constant supervision is recommended.
Trong các trường hợp khuyết tật trí tuệ nghiêm trọng, nên có sự giám sát liên tục. |
Trong các trường hợp khuyết tật trí tuệ nghiêm trọng, nên có sự giám sát liên tục. | |
| 31 |
People experience differences in physical and mental capability depending on the time of day.
Con người có sự khác biệt về năng lực thể chất và tinh thần tùy theo thời điểm trong ngày. |
Con người có sự khác biệt về năng lực thể chất và tinh thần tùy theo thời điểm trong ngày. | |
| 32 |
I must make a mental note to talk to her about it.
Tôi phải ghi nhớ trong đầu để nói với cô ấy về chuyện đó. |
Tôi phải ghi nhớ trong đầu để nói với cô ấy về chuyện đó. | |
| 33 |
With a mental shrug, he decided to tell the truth.
Trong lòng nhún vai bất cần, anh ấy quyết định nói sự thật. |
Trong lòng nhún vai bất cần, anh ấy quyết định nói sự thật. | |
| 34 |
Evidence of his mental incapacity was never produced in court.
Bằng chứng về sự mất năng lực tâm thần của anh ấy chưa từng được đưa ra trước tòa. |
Bằng chứng về sự mất năng lực tâm thần của anh ấy chưa từng được đưa ra trước tòa. | |
| 35 |
She made a mental note to ask Alan about it.
Cô ấy tự ghi nhớ sẽ hỏi Alan về chuyện đó. |
Cô ấy tự ghi nhớ sẽ hỏi Alan về chuyện đó. | |
| 36 |
Overcrowding imposes mental strain.
Tình trạng quá tải gây áp lực tinh thần. |
Tình trạng quá tải gây áp lực tinh thần. | |
| 37 |
Gein did not stand trial but lived out his days in a mental asylum.
Gein không ra hầu tòa mà sống những ngày còn lại trong một bệnh viện tâm thần. |
Gein không ra hầu tòa mà sống những ngày còn lại trong một bệnh viện tâm thần. | |
| 38 |
Mental performance can be seriously impaired by alcohol.
Khả năng hoạt động trí óc có thể bị suy giảm nghiêm trọng do rượu. |
Khả năng hoạt động trí óc có thể bị suy giảm nghiêm trọng do rượu. |