Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mental illness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mental illness trong tiếng Anh

mental illness /ˈmentl ˈɪlnəs/
- Cụm danh từ : Rối loạn tâm thần

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mental illness"

1 mental
Phiên âm: /ˈmentl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc tinh thần, trí tuệ Ngữ cảnh: Liên quan tâm trí/sức khỏe tinh thần

Ví dụ:

The test measures mental ability

Bài kiểm tra đo năng lực trí tuệ

2 mentally
Phiên âm: /ˈmentəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt tinh thần Ngữ cảnh: Khía cạnh tâm trí/cảm xúc

Ví dụ:

He is mentally prepared for the challenge

Anh ấy đã sẵn sàng về mặt tinh thần cho thử thách

3 mentality
Phiên âm: /menˈtæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tư duy, lối nghĩ Ngữ cảnh: Cách suy nghĩ đặc trưng

Ví dụ:

We need a growth mentality

Chúng ta cần tư duy phát triển

4 mental health
Phiên âm: /ˈmentl helθ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Sức khỏe tinh thần Ngữ cảnh: Trạng thái tâm lý lành mạnh

Ví dụ:

Mental health matters at work

Sức khỏe tinh thần rất quan trọng ở nơi làm việc

5 mental illness
Phiên âm: /ˈmentl ˈɪlnəs/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Rối loạn tâm thần Ngữ cảnh: Bệnh lý về tâm trí

Ví dụ:

Early support can ease mental illness

Hỗ trợ sớm có thể giảm nhẹ rối loạn tâm thần

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!