Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

meeting room là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ meeting room trong tiếng Anh

meeting room /ˈmiːtɪŋ ruːm/
- Cụm danh từ : Phòng họp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "meeting room"

1 meeting
Phiên âm: /ˈmiːtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc họp; buổi gặp Ngữ cảnh: Họp nội bộ/khách hàng

Ví dụ:

We have a staff meeting tomorrow

Ngày mai chúng ta có cuộc họp nhân viên

2 meeting room
Phiên âm: /ˈmiːtɪŋ ruːm/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Phòng họp Ngữ cảnh: Không gian tổ chức họp

Ví dụ:

The meeting room is on the 3rd floor

Phòng họp ở tầng 3

3 meeting minutes
Phiên âm: /ˈmiːtɪŋ ˈmɪnɪts/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Biên bản họp Ngữ cảnh: Tóm tắt quyết định/nội dung

Ví dụ:

Please send the meeting minutes

Vui lòng gửi biên bản cuộc họp

4 meet
Phiên âm: /miːt/ Loại từ: Động từ (gốc) Nghĩa: Gặp; nhóm họp Ngữ cảnh: Dẫn nguồn gốc động từ

Ví dụ:

We meet every Monday

Chúng tôi họp vào mỗi thứ Hai

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!