Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

mass production là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ mass production trong tiếng Anh

mass production /mæs prəˈdʌkʃən/
- Cụm danh từ : Sản xuất hàng loạt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "mass production"

1 production
Phiên âm: /prəˈdʌkʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự sản xuất; vở diễn Ngữ cảnh: Làm ra hàng hóa; bản dàn dựng sân khấu/phim

Ví dụ:

Production has doubled since May

Sản lượng đã tăng gấp đôi từ tháng Năm

2 productive
Phiên âm: /prəˈdʌktɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Năng suất, hiệu quả Ngữ cảnh: Tạo ra nhiều kết quả/hàng hóa

Ví dụ:

We had a very productive day

Chúng tôi có một ngày làm việc rất hiệu quả

3 productivity
Phiên âm: /ˌprɒdʌkˈtɪvɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Năng suất Ngữ cảnh: Sản lượng/hiệu quả trên đơn vị nguồn lực

Ví dụ:

They aim to boost productivity by 15%

Họ đặt mục tiêu tăng năng suất 15%

4 mass production
Phiên âm: /mæs prəˈdʌkʃən/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Sản xuất hàng loạt Ngữ cảnh: Quy mô lớn, chi phí thấp

Ví dụ:

The model is ready for mass production

Mẫu này sẵn sàng sản xuất hàng loạt

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!