manufacture: Sản xuất
Manufacture là quá trình tạo ra các sản phẩm từ nguyên liệu thô thông qua các công đoạn chế biến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
manufacturer
|
Phiên âm: /ˌmænəˈfæktʃərər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc công ty sản xuất sản phẩm |
Ví dụ: The manufacturer of the car released a new model
Nhà sản xuất ô tô đã ra mắt một mẫu xe mới |
Nhà sản xuất ô tô đã ra mắt một mẫu xe mới |
| 2 |
2
manufacturing
|
Phiên âm: /ˌmænəˈfæktʃərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động hoặc ngành công nghiệp sản xuất |
Ví dụ: The manufacturer is known for its innovative manufacturing techniques
Nhà sản xuất nổi tiếng với các kỹ thuật sản xuất sáng tạo |
Nhà sản xuất nổi tiếng với các kỹ thuật sản xuất sáng tạo |
| 3 |
3
manufacture
|
Phiên âm: /ˌmænəˈfæktʃər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động tạo ra sản phẩm |
Ví dụ: They manufacture a wide range of furniture
Họ sản xuất nhiều loại đồ nội thất |
Họ sản xuất nhiều loại đồ nội thất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Plastic is a very important manufacture.
Nhựa là một sản phẩm rất quan trọng. |
Nhựa là một sản phẩm rất quan trọng. | |
| 2 |
Plants use the sun's light to manufacture their food.
Thực vật sử dụng ánh sáng mặt trời để sản xuất thức ăn. |
Thực vật sử dụng ánh sáng mặt trời để sản xuất thức ăn. | |
| 3 |
They manufacture the class of plastics known as thermoplastic materials.
Họ sản xuất loại nhựa được gọi là vật liệu nhựa nhiệt dẻo. |
Họ sản xuất loại nhựa được gọi là vật liệu nhựa nhiệt dẻo. | |
| 4 |
They commenced large-scale commercial manufacture of the chairs in January.
Họ bắt đầu sản xuất thương mại quy mô lớn ghế vào tháng Giêng. |
Họ bắt đầu sản xuất thương mại quy mô lớn ghế vào tháng Giêng. | |
| 5 |
If the media can manufacture stories like this, who are we supposed to believe?
Nếu phương tiện truyền thông có thể tạo ra những câu chuyện như thế này, chúng ta phải tin ai? |
Nếu phương tiện truyền thông có thể tạo ra những câu chuyện như thế này, chúng ta phải tin ai? | |
| 6 |
They can manufacture rags into paper.
Họ có thể sản xuất vải vụn thành giấy. |
Họ có thể sản xuất vải vụn thành giấy. | |
| 7 |
What is the date of manufacture?
Ngày sản xuất là gì? |
Ngày sản xuất là gì? | |
| 8 |
Nitrates are used as preservatives in food manufacture.
Nitrat được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất thực phẩm. |
Nitrat được sử dụng làm chất bảo quản trong sản xuất thực phẩm. | |
| 9 |
The finished article takes two months to manufacture.
Bài báo hoàn thành mất hai tháng để sản xuất. |
Bài báo hoàn thành mất hai tháng để sản xuất. | |
| 10 |
Cost will determine the methods of manufacture.
Giá thành sẽ xác định phương pháp sản xuất. |
Giá thành sẽ xác định phương pháp sản xuất. | |
| 11 |
Plastic is an important manufacture.
Nhựa là một sản phẩm quan trọng. |
Nhựa là một sản phẩm quan trọng. | |
| 12 |
We manufacture undergarments that tone and slenderize.
Chúng tôi sản xuất áo lót có tông màu và kiểu dáng đẹp. |
Chúng tôi sản xuất áo lót có tông màu và kiểu dáng đẹp. | |
| 13 |
Organic chemicals are used in the manufacture of plastics, fibres, solvents and paints.
Hóa chất hữu cơ được sử dụng trong sản xuất nhựa, sợi, dung môi và sơn. |
Hóa chất hữu cơ được sử dụng trong sản xuất nhựa, sợi, dung môi và sơn. | |
| 14 |
This method of manufacture evolved out of a long process of trial.
Phương pháp sản xuất này phát triển sau một quá trình thử nghiệm lâu dài. |
Phương pháp sản xuất này phát triển sau một quá trình thử nghiệm lâu dài. | |
| 15 |
In design and quality of manufacture the cars were totally outclassed by their Italian competitors.
Về thiết kế và chất lượng sản xuất, những chiếc xe hơi hoàn toàn vượt trội so với các đối thủ Ý của họ. |
Về thiết kế và chất lượng sản xuất, những chiếc xe hơi hoàn toàn vượt trội so với các đối thủ Ý của họ. | |
| 16 |
The factory was turned over to the manufacture of aircraft parts.
Nhà máy được chuyển sang sản xuất các bộ phận máy bay. |
Nhà máy được chuyển sang sản xuất các bộ phận máy bay. | |
| 17 |
A special licence is required for the manufacture or handling of any dangerous chemical.
Cần có giấy phép đặc biệt để sản xuất hoặc xử lý bất kỳ hóa chất nguy hiểm nào. |
Cần có giấy phép đặc biệt để sản xuất hoặc xử lý bất kỳ hóa chất nguy hiểm nào. | |
| 18 |
The date of manufacture of the jewellery has not been authenticated.
Ngày sản xuất đồ trang sức chưa được xác thực. |
Ngày sản xuất đồ trang sức chưa được xác thực. | |
| 19 |
The substance is used in the manufacture of cosmetics and drugs, among other things.
Chất này được sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm và thuốc, cùng những thứ khác. |
Chất này được sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm và thuốc, cùng những thứ khác. | |
| 20 |
Oil is used in the manufacture of a number of fabrics.
Dầu được sử dụng trong sản xuất một số loại vải. |
Dầu được sử dụng trong sản xuất một số loại vải. | |
| 21 |
In design and quality of manufacture they were outclassed by the Italians.
Về thiết kế và chất lượng sản xuất, chúng vượt trội so với người Ý. |
Về thiết kế và chất lượng sản xuất, chúng vượt trội so với người Ý. | |
| 22 |
The amount of recycled glass used in manufacture doubled in five years.
Lượng thủy tinh tái chế được sử dụng trong sản xuất tăng gấp đôi trong vòng 5 năm. |
Lượng thủy tinh tái chế được sử dụng trong sản xuất tăng gấp đôi trong vòng 5 năm. | |
| 23 |
Mechanics will be needed to manufacture bionic appendages.
Cơ học sẽ cần thiết để sản xuất các phần phụ sinh học. |
Cơ học sẽ cần thiết để sản xuất các phần phụ sinh học. | |
| 24 |
Uses: is used in the manufacture of nylon.
Công dụng: được sử dụng trong sản xuất nylon. |
Công dụng: được sử dụng trong sản xuất nylon. | |
| 25 |
Indeed food manufacture as a whole underwent a transformation.
Thực tế là toàn bộ ngành sản xuất thực phẩm đã trải qua một quá trình chuyển đổi. |
Thực tế là toàn bộ ngành sản xuất thực phẩm đã trải qua một quá trình chuyển đổi. | |
| 26 |
He also experimented with linen manufacture.
Ông cũng thử nghiệm sản xuất vải lanh. |
Ông cũng thử nghiệm sản xuất vải lanh. | |
| 27 |
Mercedes were pioneers during the early days/years of car manufacture.
Mercedes là những người tiên phong trong những ngày đầu / những năm sản xuất xe hơi. |
Mercedes là những người tiên phong trong những ngày đầu / những năm sản xuất xe hơi. | |
| 28 |
The first item on the agenda was how to cut down the cost in manufacture.
Mục đầu tiên trong chương trình nghị sự là làm thế nào để cắt giảm chi phí sản xuất. |
Mục đầu tiên trong chương trình nghị sự là làm thế nào để cắt giảm chi phí sản xuất. | |
| 29 |
The evidence against him had been largely manufactured.
Phần lớn bằng chứng chống lại ông đã được tạo ra. |
Phần lớn bằng chứng chống lại ông đã được tạo ra. | |
| 30 |
There were claims that the entire row had been manufactured by the press.
Có những tuyên bố rằng toàn bộ hàng đã được sản xuất bởi báo chí. |
Có những tuyên bố rằng toàn bộ hàng đã được sản xuất bởi báo chí. |