| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
manufacturing
|
Phiên âm: /ˌmænəˈfæktʃərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ngành công nghiệp sản xuất hoặc quá trình chế tạo sản phẩm |
Ví dụ: The manufacturing process is complex and requires many steps
Quá trình sản xuất phức tạp và yêu cầu nhiều bước |
Quá trình sản xuất phức tạp và yêu cầu nhiều bước |
| 2 |
2
manufacture
|
Phiên âm: /ˌmænəˈfæktʃər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động chế tạo hoặc sản xuất một sản phẩm |
Ví dụ: The company manufactures high-quality electronics
Công ty sản xuất các thiết bị điện tử chất lượng cao |
Công ty sản xuất các thiết bị điện tử chất lượng cao |
| 3 |
3
manufactured
|
Phiên âm: /ˌmænəˈfæktʃərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được sản xuất | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sản phẩm đã được chế tạo hoặc sản xuất |
Ví dụ: The manufactured goods were shipped to various countries
Các sản phẩm được sản xuất đã được vận chuyển đến nhiều quốc gia |
Các sản phẩm được sản xuất đã được vận chuyển đến nhiều quốc gia |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||