Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lifestyle là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lifestyle trong tiếng Anh

lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
- adverb : cách sống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

lifestyle: Lối sống

Lifestyle là danh từ chỉ cách sống, thói quen và lựa chọn của một người hoặc nhóm.

  • They enjoy a healthy lifestyle. (Họ tận hưởng lối sống lành mạnh.)
  • City life offers a fast-paced lifestyle. (Cuộc sống thành thị mang đến lối sống nhanh.)
  • His lifestyle changed after retirement. (Lối sống của anh ấy thay đổi sau khi nghỉ hưu.)

Bảng biến thể từ "lifestyle"

1 life
Phiên âm: /laɪf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc sống, sự sống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình tồn tại của con người, động vật hoặc hình thức sống khác

Ví dụ:

Life is full of challenges and opportunities

Cuộc sống đầy thử thách và cơ hội

2 lives
Phiên âm: /laɪvz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những cuộc sống Ngữ cảnh: Dạng số nhiều của “life”

Ví dụ:

Many lives were saved by the firefighters

Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ lính cứu hỏa

3 lifelong
Phiên âm: /ˈlaɪflɒŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Suốt đời, trọn đời Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài cả đời người

Ví dụ:

She is a lifelong learner

Cô ấy là người học suốt đời

4 lively
Phiên âm: /ˈlaɪvli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Sôi nổi, năng động, đầy sức sống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc nơi tràn đầy năng lượng

Ví dụ:

They had a lively discussion about politics

Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về chính trị

5 lifeless
Phiên âm: /ˈlaɪfləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có sự sống, vô hồn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người không còn sức sống

Ví dụ:

The fish lay lifeless on the shore

Con cá nằm bất động trên bờ

6 lifestyle
Phiên âm: /ˈlaɪfstaɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lối sống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sống của một người hoặc nhóm

Ví dụ:

A healthy lifestyle includes regular exercise

Lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên

Danh sách câu ví dụ:

Many people are trying to adopt a healthy lifestyle these days.

Ngày nay, nhiều người đang cố gắng áp dụng một lối sống lành mạnh.

Ôn tập Lưu sổ

a comfortable/lavish lifestyle

một lối sống thoải mái / xa hoa

Ôn tập Lưu sổ

Too many children are living a completely sedentary lifestyle.

Quá nhiều trẻ em đang sống một lối sống hoàn toàn ít vận động.

Ôn tập Lưu sổ

It was a big change in lifestyle when we moved to the country.

Đó là một sự thay đổi lớn trong lối sống khi chúng tôi chuyển đến sống trong nước.

Ôn tập Lưu sổ

lifestyle choices/changes

lựa chọn / thay đổi lối sống

Ôn tập Lưu sổ

media scrutiny of the lifestyles of professional footballers

sự giám sát của giới truyền thông về lối sống của các cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp

Ôn tập Lưu sổ

The target audience is adults aged 25 to 49 who have active lifestyles.

Đối tượng mục tiêu là những người trưởng thành từ 25 đến 49 tuổi có lối sống năng động.

Ôn tập Lưu sổ

She's trying to balance an alternative lifestyle with her desire for a career.

Cô ấy đang cố gắng cân bằng lối sống thay thế với mong muốn sự nghiệp của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The increase in obesity is a result of poor diet and a sedentary lifestyle.

Sự gia tăng béo phì là kết quả của chế độ ăn uống nghèo nàn và lối sống ít vận động.

Ôn tập Lưu sổ

They enjoy a very comfortable lifestyle.

Họ tận hưởng một lối sống rất thoải mái.

Ôn tập Lưu sổ

We want them to adopt a healthier lifestyle.

Chúng tôi muốn họ áp dụng một lối sống lành mạnh hơn.

Ôn tập Lưu sổ

She has had to curb her lavish lifestyle after losing millions in legal fees.

Cô đã phải kiềm chế lối sống xa hoa của mình sau khi mất hàng triệu đô la phí pháp lý.

Ôn tập Lưu sổ

She's trying to balance an alternative lifestyle with her desire for a career.

Cô ấy đang cố gắng cân bằng giữa lối sống thay thế với mong muốn sự nghiệp của mình.

Ôn tập Lưu sổ