lifestyle: Lối sống
Lifestyle là danh từ chỉ cách sống, thói quen và lựa chọn của một người hoặc nhóm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
life
|
Phiên âm: /laɪf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc sống, sự sống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình tồn tại của con người, động vật hoặc hình thức sống khác |
Ví dụ: Life is full of challenges and opportunities
Cuộc sống đầy thử thách và cơ hội |
Cuộc sống đầy thử thách và cơ hội |
| 2 |
2
lives
|
Phiên âm: /laɪvz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những cuộc sống | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều của “life” |
Ví dụ: Many lives were saved by the firefighters
Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ lính cứu hỏa |
Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ lính cứu hỏa |
| 3 |
3
lifelong
|
Phiên âm: /ˈlaɪflɒŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Suốt đời, trọn đời | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài cả đời người |
Ví dụ: She is a lifelong learner
Cô ấy là người học suốt đời |
Cô ấy là người học suốt đời |
| 4 |
4
lively
|
Phiên âm: /ˈlaɪvli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sôi nổi, năng động, đầy sức sống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc nơi tràn đầy năng lượng |
Ví dụ: They had a lively discussion about politics
Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về chính trị |
Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về chính trị |
| 5 |
5
lifeless
|
Phiên âm: /ˈlaɪfləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có sự sống, vô hồn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người không còn sức sống |
Ví dụ: The fish lay lifeless on the shore
Con cá nằm bất động trên bờ |
Con cá nằm bất động trên bờ |
| 6 |
6
lifestyle
|
Phiên âm: /ˈlaɪfstaɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lối sống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sống của một người hoặc nhóm |
Ví dụ: A healthy lifestyle includes regular exercise
Lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên |
Lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Many people are trying to adopt a healthy lifestyle these days.
Ngày nay nhiều người đang cố áp dụng lối sống lành mạnh. |
Ngày nay nhiều người đang cố áp dụng lối sống lành mạnh. | |
| 2 |
This is a comfortable or lavish lifestyle.
Đây là một lối sống thoải mái hoặc xa hoa. |
Đây là một lối sống thoải mái hoặc xa hoa. | |
| 3 |
Too many children are living a completely sedentary lifestyle.
Quá nhiều trẻ em đang sống một lối sống hoàn toàn ít vận động. |
Quá nhiều trẻ em đang sống một lối sống hoàn toàn ít vận động. | |
| 4 |
It was a big change in lifestyle when we moved to the country.
Đó là một thay đổi lớn về lối sống khi chúng tôi chuyển về nông thôn. |
Đó là một thay đổi lớn về lối sống khi chúng tôi chuyển về nông thôn. | |
| 5 |
These are lifestyle choices and changes.
Đây là những lựa chọn và thay đổi về lối sống. |
Đây là những lựa chọn và thay đổi về lối sống. | |
| 6 |
This is media scrutiny of the lifestyles of professional footballers.
Đây là sự soi xét của truyền thông đối với lối sống của các cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. |
Đây là sự soi xét của truyền thông đối với lối sống của các cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. | |
| 7 |
The target audience is adults aged 25 to 49 who have active lifestyles.
Đối tượng mục tiêu là người lớn từ 25 đến 49 tuổi có lối sống năng động. |
Đối tượng mục tiêu là người lớn từ 25 đến 49 tuổi có lối sống năng động. | |
| 8 |
She's trying to balance an alternative lifestyle with her desire for a career.
Cô ấy đang cố cân bằng một lối sống khác biệt với mong muốn có sự nghiệp. |
Cô ấy đang cố cân bằng một lối sống khác biệt với mong muốn có sự nghiệp. | |
| 9 |
The increase in obesity is a result of poor diet and a sedentary lifestyle.
Sự gia tăng béo phì là kết quả của chế độ ăn kém lành mạnh và lối sống ít vận động. |
Sự gia tăng béo phì là kết quả của chế độ ăn kém lành mạnh và lối sống ít vận động. | |
| 10 |
They enjoy a very comfortable lifestyle.
Họ tận hưởng một lối sống rất thoải mái. |
Họ tận hưởng một lối sống rất thoải mái. | |
| 11 |
She has had to curb her lavish lifestyle after losing millions in legal fees.
Cô ấy đã phải kiềm chế lối sống xa hoa sau khi mất hàng triệu đô la cho phí pháp lý. |
Cô ấy đã phải kiềm chế lối sống xa hoa sau khi mất hàng triệu đô la cho phí pháp lý. |