Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lifeless là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lifeless trong tiếng Anh

lifeless /ˈlaɪfləs/
- (adj) : không còn sự sống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

lifeless: Không có sự sống

Lifeless mô tả trạng thái không còn sự sống hoặc trông thiếu sức sống.

  • The lifeless body was found in the park. (Thi thể không còn sự sống được tìm thấy trong công viên.)
  • Her eyes were cold and lifeless. (Đôi mắt cô ấy lạnh lùng và vô hồn.)
  • The desert was lifeless and empty. (Sa mạc không có sự sống và trống rỗng.)

Bảng biến thể từ "lifeless"

1 life
Phiên âm: /laɪf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cuộc sống, sự sống Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình tồn tại của con người, động vật hoặc hình thức sống khác

Ví dụ:

Life is full of challenges and opportunities

Cuộc sống đầy thử thách và cơ hội

2 lives
Phiên âm: /laɪvz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những cuộc sống Ngữ cảnh: Dạng số nhiều của “life”

Ví dụ:

Many lives were saved by the firefighters

Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ lính cứu hỏa

3 lifelong
Phiên âm: /ˈlaɪflɒŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Suốt đời, trọn đời Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài cả đời người

Ví dụ:

She is a lifelong learner

Cô ấy là người học suốt đời

4 lively
Phiên âm: /ˈlaɪvli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Sôi nổi, năng động, đầy sức sống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc nơi tràn đầy năng lượng

Ví dụ:

They had a lively discussion about politics

Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về chính trị

5 lifeless
Phiên âm: /ˈlaɪfləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có sự sống, vô hồn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người không còn sức sống

Ví dụ:

The fish lay lifeless on the shore

Con cá nằm bất động trên bờ

6 lifestyle
Phiên âm: /ˈlaɪfstaɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lối sống Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sống của một người hoặc nhóm

Ví dụ:

A healthy lifestyle includes regular exercise

Lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!