life: Cuộc sống
Life là sự tồn tại của con người, động vật và các sinh vật khác hoặc tổng thể các trải nghiệm của một người trong suốt cuộc đời.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
life
|
Phiên âm: /laɪf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cuộc sống, sự sống | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình tồn tại của con người, động vật hoặc hình thức sống khác |
Ví dụ: Life is full of challenges and opportunities
Cuộc sống đầy thử thách và cơ hội |
Cuộc sống đầy thử thách và cơ hội |
| 2 |
2
lives
|
Phiên âm: /laɪvz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những cuộc sống | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều của “life” |
Ví dụ: Many lives were saved by the firefighters
Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ lính cứu hỏa |
Nhiều mạng sống đã được cứu nhờ lính cứu hỏa |
| 3 |
3
lifelong
|
Phiên âm: /ˈlaɪflɒŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Suốt đời, trọn đời | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó kéo dài cả đời người |
Ví dụ: She is a lifelong learner
Cô ấy là người học suốt đời |
Cô ấy là người học suốt đời |
| 4 |
4
lively
|
Phiên âm: /ˈlaɪvli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sôi nổi, năng động, đầy sức sống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc nơi tràn đầy năng lượng |
Ví dụ: They had a lively discussion about politics
Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về chính trị |
Họ đã có một cuộc thảo luận sôi nổi về chính trị |
| 5 |
5
lifeless
|
Phiên âm: /ˈlaɪfləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có sự sống, vô hồn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc người không còn sức sống |
Ví dụ: The fish lay lifeless on the shore
Con cá nằm bất động trên bờ |
Con cá nằm bất động trên bờ |
| 6 |
6
lifestyle
|
Phiên âm: /ˈlaɪfstaɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lối sống | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách sống của một người hoặc nhóm |
Ví dụ: A healthy lifestyle includes regular exercise
Lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên |
Lối sống lành mạnh bao gồm tập thể dục thường xuyên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Variety is the spice of life.
Sự đa dạng là gia vị của cuộc sống. |
Sự đa dạng là gia vị của cuộc sống. | |
| 2 |
Art is long, life is short.
Nghệ thuật thì lâu dài, đời người thì ngắn ngủi. |
Nghệ thuật thì lâu dài, đời người thì ngắn ngủi. | |
| 3 |
While there is life there is hope.
Còn sống là còn hy vọng. |
Còn sống là còn hy vọng. | |
| 4 |
Bread is the staff of life.
Bánh mì là lương thực thiết yếu của cuộc sống. |
Bánh mì là lương thực thiết yếu của cuộc sống. | |
| 5 |
What makes life dreary is the lack of purpose.
Điều khiến cuộc sống trở nên tẻ nhạt là sự thiếu mục đích. |
Điều khiến cuộc sống trở nên tẻ nhạt là sự thiếu mục đích. | |
| 6 |
An honourable death is better than a disgraceful life.
Một cái chết vẻ vang còn tốt hơn một cuộc sống nhục nhã. |
Một cái chết vẻ vang còn tốt hơn một cuộc sống nhục nhã. | |
| 7 |
The greatest pleasure in life is love.
Niềm vui lớn nhất trong cuộc đời là tình yêu. |
Niềm vui lớn nhất trong cuộc đời là tình yêu. | |
| 8 |
The most exhausting thing in life is being insincere.
Điều mệt mỏi nhất trong cuộc sống là sống không chân thành. |
Điều mệt mỏi nhất trong cuộc sống là sống không chân thành. | |
| 9 |
Kindness is the sunshine of social life.
Lòng tốt là ánh nắng của đời sống xã hội. |
Lòng tốt là ánh nắng của đời sống xã hội. | |
| 10 |
To save time is to lengthen life.
Tiết kiệm thời gian là kéo dài cuộc đời. |
Tiết kiệm thời gian là kéo dài cuộc đời. | |
| 11 |
Take honour from me, and my life is done.
Lấy danh dự của tôi đi thì cuộc đời tôi coi như chấm hết. |
Lấy danh dự của tôi đi thì cuộc đời tôi coi như chấm hết. | |
| 12 |
As life is, so is the end.
Cuộc sống thế nào thì kết cục cũng như vậy. |
Cuộc sống thế nào thì kết cục cũng như vậy. | |
| 13 |
In the midst of life we are in death.
Giữa cuộc sống, chúng ta luôn đối diện với cái chết. |
Giữa cuộc sống, chúng ta luôn đối diện với cái chết. | |
| 14 |
Without health, life is no life.
Không có sức khỏe thì cuộc sống không còn là cuộc sống. |
Không có sức khỏe thì cuộc sống không còn là cuộc sống. | |
| 15 |
While there is life, there is hope.
Còn sống là còn hy vọng. |
Còn sống là còn hy vọng. | |
| 16 |
A cheerful wife is the joy of life.
Người vợ vui vẻ là niềm vui của cuộc đời. |
Người vợ vui vẻ là niềm vui của cuộc đời. | |
| 17 |
Custom, then, is the great guide of human life.
Vậy nên, tập quán là kim chỉ nam lớn của đời sống con người. |
Vậy nên, tập quán là kim chỉ nam lớn của đời sống con người. | |
| 18 |
There is life in the old dog yet.
Con chó già vẫn còn sức sống (vẫn còn khả năng). |
Con chó già vẫn còn sức sống (vẫn còn khả năng). | |
| 19 |
In life, as in chess, forethought wins.
Trong cuộc sống cũng như trong cờ vua, suy nghĩ trước sẽ chiến thắng. |
Trong cuộc sống cũng như trong cờ vua, suy nghĩ trước sẽ chiến thắng. | |
| 20 |
Choose a life of action, not one of ostentation.
Hãy chọn một cuộc sống hành động, không phải phô trương. |
Hãy chọn một cuộc sống hành động, không phải phô trương. | |
| 21 |
Take honour from me, and my life is undone.
Lấy danh dự của tôi đi thì cuộc đời tôi coi như tan vỡ. |
Lấy danh dự của tôi đi thì cuộc đời tôi coi như tan vỡ. | |
| 22 |
Without health, life is not life; it is lifeless.
Không có sức khỏe, cuộc sống không còn là cuộc sống mà trở nên vô nghĩa. |
Không có sức khỏe, cuộc sống không còn là cuộc sống mà trở nên vô nghĩa. | |
| 23 |
He that has time has life.
Ai có thời gian là có cuộc sống. |
Ai có thời gian là có cuộc sống. | |
| 24 |
If life gives you lemons, make lemonade.
Nếu cuộc đời cho bạn chanh, hãy làm nước chanh. |
Nếu cuộc đời cho bạn chanh, hãy làm nước chanh. | |
| 25 |
Hope is life, and life is hope.
Hy vọng là sự sống, và sự sống là hy vọng. |
Hy vọng là sự sống, và sự sống là hy vọng. | |
| 26 |
The best things in life are free.
Những điều tốt đẹp nhất trong cuộc sống đều miễn phí. |
Những điều tốt đẹp nhất trong cuộc sống đều miễn phí. | |
| 27 |
Silence is learnt through the many misfortunes of life.
Sự im lặng được học qua nhiều bất hạnh của cuộc đời. |
Sự im lặng được học qua nhiều bất hạnh của cuộc đời. | |
| 28 |
Knowledge is long, life is short.
Tri thức thì dài, cuộc đời thì ngắn. |
Tri thức thì dài, cuộc đời thì ngắn. | |
| 29 |
Into every life a little rain must fall.
Trong mỗi cuộc đời đều phải có những lúc khó khăn. |
Trong mỗi cuộc đời đều phải có những lúc khó khăn. | |
| 30 |
This could mean the difference between life and death.
Điều này có thể là ranh giới giữa sống và chết. |
Điều này có thể là ranh giới giữa sống và chết. | |
| 31 |
The body was cold and showed no signs of life.
Cơ thể lạnh và không có dấu hiệu sự sống. |
Cơ thể lạnh và không có dấu hiệu sự sống. | |
| 32 |
I wish we could bring dinosaurs back to life.
Tôi ước có thể hồi sinh khủng long. |
Tôi ước có thể hồi sinh khủng long. | |
| 33 |
In spring, the countryside bursts into life.
Vào mùa xuân, vùng quê trở nên đầy sức sống. |
Vào mùa xuân, vùng quê trở nên đầy sức sống. | |
| 34 |
The floods caused a massive loss of life.
Trận lũ gây thiệt hại lớn về nhân mạng. |
Trận lũ gây thiệt hại lớn về nhân mạng. | |
| 35 |
All risk to human life should be avoided.
Cần tránh mọi rủi ro đối với tính mạng con người. |
Cần tránh mọi rủi ro đối với tính mạng con người. | |
| 36 |
He risked his life to save his daughter.
Anh ấy liều mạng cứu con gái. |
Anh ấy liều mạng cứu con gái. | |
| 37 |
The operation saved her life.
Ca phẫu thuật đã cứu sống cô ấy. |
Ca phẫu thuật đã cứu sống cô ấy. | |
| 38 |
My grandfather lost his life in the war.
Ông tôi đã thiệt mạng trong chiến tranh. |
Ông tôi đã thiệt mạng trong chiến tranh. | |
| 39 |
Attempts have been made on his life.
Đã có những âm mưu ám sát ông ấy. |
Đã có những âm mưu ám sát ông ấy. | |
| 40 |
Plant, animal, and insect life is diverse here.
Hệ sinh vật thực vật, động vật và côn trùng ở đây rất đa dạng. |
Hệ sinh vật thực vật, động vật và côn trùng ở đây rất đa dạng. | |
| 41 |
Plastic is a threat to marine life.
Nhựa là mối đe dọa đối với sinh vật biển. |
Nhựa là mối đe dọa đối với sinh vật biển. | |
| 42 |
Nuclear war could mean the end of life on Earth.
Chiến tranh hạt nhân có thể đồng nghĩa với sự chấm dứt sự sống trên Trái Đất. |
Chiến tranh hạt nhân có thể đồng nghĩa với sự chấm dứt sự sống trên Trái Đất. | |
| 43 |
Is there intelligent life on other planets?
Có sự sống thông minh trên hành tinh khác không? |
Có sự sống thông minh trên hành tinh khác không? | |
| 44 |
There was no sign of life in the abandoned village.
Không có dấu hiệu sự sống trong ngôi làng bỏ hoang. |
Không có dấu hiệu sự sống trong ngôi làng bỏ hoang. | |
| 45 |
He's lived here all his life.
Anh ấy sống ở đây cả đời. |
Anh ấy sống ở đây cả đời. | |
| 46 |
I've lived in England for most of my life.
Tôi sống ở Anh phần lớn cuộc đời. |
Tôi sống ở Anh phần lớn cuộc đời. | |
| 47 |
He devoted his whole life to science.
Ông ấy dành cả đời cho khoa học. |
Ông ấy dành cả đời cho khoa học. | |
| 48 |
He will spend the rest of his life in a wheelchair.
Anh ấy sẽ sống phần đời còn lại trên xe lăn. |
Anh ấy sẽ sống phần đời còn lại trên xe lăn. | |
| 49 |
She had a long and fulfilling life.
Cô ấy có một cuộc đời dài và trọn vẹn. |
Cô ấy có một cuộc đời dài và trọn vẹn. | |
| 50 |
She dedicated her life to helping others.
Cô ấy cống hiến cuộc đời để giúp đỡ người khác. |
Cô ấy cống hiến cuộc đời để giúp đỡ người khác. | |
| 51 |
She's had many interesting experiences in her life.
Cô ấy đã có nhiều trải nghiệm thú vị trong đời. |
Cô ấy đã có nhiều trải nghiệm thú vị trong đời. | |
| 52 |
I've never in my life been so embarrassed.
Tôi chưa bao giờ xấu hổ đến vậy trong đời. |
Tôi chưa bao giờ xấu hổ đến vậy trong đời. | |
| 53 |
In later life, he became more reflective.
Về sau, ông trở nên trầm tư hơn. |
Về sau, ông trở nên trầm tư hơn. | |
| 54 |
Brenda took up tennis late in life.
Brenda bắt đầu chơi tennis khi đã lớn tuổi. |
Brenda bắt đầu chơi tennis khi đã lớn tuổi. | |
| 55 |
A baby's weight usually doubles in the first five months of life.
Cân nặng của trẻ sơ sinh thường tăng gấp đôi trong 5 tháng đầu. |
Cân nặng của trẻ sơ sinh thường tăng gấp đôi trong 5 tháng đầu. | |
| 56 |
Throughout her life, she struggled with loneliness.
Suốt cuộc đời, cô ấy phải đối mặt với sự cô đơn. |
Suốt cuộc đời, cô ấy phải đối mặt với sự cô đơn. | |
| 57 |
She had three marriages during her 89-year life.
Trong cuộc đời 89 năm, cô ấy kết hôn ba lần. |
Trong cuộc đời 89 năm, cô ấy kết hôn ba lần. | |
| 58 |
There is no longer such a thing as a job for life.
Ngày nay không còn khái niệm công việc trọn đời. |
Ngày nay không còn khái niệm công việc trọn đời. | |
| 59 |
She stayed there until the end of her life.
Cô ấy ở đó cho đến cuối đời. |
Cô ấy ở đó cho đến cuối đời. | |
| 60 |
He was sentenced to life imprisonment.
Anh ấy bị kết án tù chung thân. |
Anh ấy bị kết án tù chung thân. | |
| 61 |
She has been an accountant all her working life.
Cô ấy làm kế toán suốt đời đi làm. |
Cô ấy làm kế toán suốt đời đi làm. | |
| 62 |
He spent his entire adult life in France.
Anh ấy sống toàn bộ cuộc đời trưởng thành ở Pháp. |
Anh ấy sống toàn bộ cuộc đời trưởng thành ở Pháp. | |
| 63 |
They were happy throughout their married life.
Họ hạnh phúc trong suốt cuộc sống hôn nhân. |
Họ hạnh phúc trong suốt cuộc sống hôn nhân. | |
| 64 |
During his 13-year life in Britain, he never worked.
Trong 13 năm sống ở Anh, anh ấy chưa từng làm việc. |
Trong 13 năm sống ở Anh, anh ấy chưa từng làm việc. | |
| 65 |
He met many interesting people during his life as a student.
Anh ấy gặp nhiều người thú vị khi còn là sinh viên. |
Anh ấy gặp nhiều người thú vị khi còn là sinh viên. | |
| 66 |
In Italy, the average life of a government is eleven months.
Ở Ý, tuổi thọ trung bình của một chính phủ là 11 tháng. |
Ở Ý, tuổi thọ trung bình của một chính phủ là 11 tháng. | |
| 67 |
You can extend the life of your carpet with proper care.
Bạn có thể kéo dài tuổi thọ thảm bằng cách bảo quản tốt. |
Bạn có thể kéo dài tuổi thọ thảm bằng cách bảo quản tốt. | |
| 68 |
These machines have a limited life.
Những máy này có tuổi thọ hạn chế. |
Những máy này có tuổi thọ hạn chế. | |
| 69 |
These phones tend to have a shorter battery life.
Những điện thoại này thường có thời lượng pin ngắn hơn. |
Những điện thoại này thường có thời lượng pin ngắn hơn. | |
| 70 |
The company started life as a small coffee shop.
Công ty bắt đầu từ một quán cà phê nhỏ. |
Công ty bắt đầu từ một quán cà phê nhỏ. | |
| 71 |
The building has been given a new life as a museum.
Tòa nhà được “tái sinh” thành bảo tàng. |
Tòa nhà được “tái sinh” thành bảo tàng. | |
| 72 |
The worries of everyday life can be stressful.
Những lo toan hàng ngày có thể gây căng thẳng. |
Những lo toan hàng ngày có thể gây căng thẳng. | |
| 73 |
Commuting is part of daily life for many people.
Đi làm xa là một phần cuộc sống thường ngày. |
Đi làm xa là một phần cuộc sống thường ngày. | |
| 74 |
Green spaces improve our quality of life.
Không gian xanh nâng cao chất lượng cuộc sống. |
Không gian xanh nâng cao chất lượng cuộc sống. | |
| 75 |
He is young and lacks experience of life.
Anh ấy còn trẻ và thiếu trải nghiệm sống. |
Anh ấy còn trẻ và thiếu trải nghiệm sống. | |
| 76 |
Jill wants to travel and experience life.
Jill muốn đi du lịch và trải nghiệm cuộc sống. |
Jill muốn đi du lịch và trải nghiệm cuộc sống. | |
| 77 |
We have no time to enjoy life.
Chúng ta không có thời gian tận hưởng cuộc sống. |
Chúng ta không có thời gian tận hưởng cuộc sống. | |
| 78 |
We bought a dishwasher to make life easier.
Chúng tôi mua máy rửa bát để cuộc sống dễ dàng hơn. |
Chúng tôi mua máy rửa bát để cuộc sống dễ dàng hơn. | |
| 79 |
It's important to have a purpose in life.
Điều quan trọng là phải có mục tiêu trong cuộc sống. |
Điều quan trọng là phải có mục tiêu trong cuộc sống. | |
| 80 |
Can you imagine life without music?
Bạn có thể tưởng tượng cuộc sống không có âm nhạc không? |
Bạn có thể tưởng tượng cuộc sống không có âm nhạc không? | |
| 81 |
You can share life events like marriage or parenthood.
Bạn có thể chia sẻ các sự kiện trong đời như kết hôn hay làm cha mẹ. |
Bạn có thể chia sẻ các sự kiện trong đời như kết hôn hay làm cha mẹ. | |
| 82 |
He needs more life experience.
Anh ấy cần thêm trải nghiệm sống. |
Anh ấy cần thêm trải nghiệm sống. | |
| 83 |
We just want a normal family life.
Chúng tôi chỉ muốn một cuộc sống gia đình bình thường. |
Chúng tôi chỉ muốn một cuộc sống gia đình bình thường. | |
| 84 |
Technology is part of modern life.
Công nghệ là một phần của cuộc sống hiện đại. |
Công nghệ là một phần của cuộc sống hiện đại. | |
| 85 |
She enjoyed political life.
Cô ấy yêu thích đời sống chính trị. |
Cô ấy yêu thích đời sống chính trị. | |
| 86 |
He was unprepared for public life after his sudden fame.
Anh ấy chưa sẵn sàng cho đời sống công chúng sau khi nổi tiếng đột ngột. |
Anh ấy chưa sẵn sàng cho đời sống công chúng sau khi nổi tiếng đột ngột. | |
| 87 |
They prefer country life to city life.
Họ thích cuộc sống nông thôn hơn thành phố. |
Họ thích cuộc sống nông thôn hơn thành phố. | |
| 88 |
How do you find life in Japan?
Bạn thấy cuộc sống ở Nhật Bản thế nào? |
Bạn thấy cuộc sống ở Nhật Bản thế nào? | |
| 89 |
He eventually got used to life in prison.
Cuối cùng anh ấy cũng quen với cuộc sống trong tù. |
Cuối cùng anh ấy cũng quen với cuộc sống trong tù. | |
| 90 |
He leads a busy life.
Anh ấy sống một cuộc đời bận rộn. |
Anh ấy sống một cuộc đời bận rộn. | |
| 91 |
He has had a good life.
Anh ấy đã có một cuộc đời tốt đẹp. |
Anh ấy đã có một cuộc đời tốt đẹp. | |
| 92 |
She lived a quiet life in the countryside.
Cô ấy sống một cuộc sống yên bình ở nông thôn. |
Cô ấy sống một cuộc sống yên bình ở nông thôn. | |
| 93 |
He has had a hard life.
Anh ấy có một cuộc đời vất vả. |
Anh ấy có một cuộc đời vất vả. | |
| 94 |
Her daily life involves meeting lots of people.
Cuộc sống hằng ngày của cô ấy là gặp gỡ nhiều người. |
Cuộc sống hằng ngày của cô ấy là gặp gỡ nhiều người. | |
| 95 |
My day-to-day life is not very exciting.
Cuộc sống thường ngày của tôi không mấy thú vị. |
Cuộc sống thường ngày của tôi không mấy thú vị. | |
| 96 |
Meeting Penny changed my life.
Gặp Penny đã thay đổi cuộc đời tôi. |
Gặp Penny đã thay đổi cuộc đời tôi. | |
| 97 |
This decision could improve people's lives.
Quyết định này có thể cải thiện cuộc sống của mọi người. |
Quyết định này có thể cải thiện cuộc sống của mọi người. | |
| 98 |
They emigrated to start a new life in Canada.
Họ di cư để bắt đầu cuộc sống mới ở Canada. |
Họ di cư để bắt đầu cuộc sống mới ở Canada. | |
| 99 |
He doesn't like to talk about his private life.
Anh ấy không thích nói về đời sống riêng tư. |
Anh ấy không thích nói về đời sống riêng tư. | |
| 100 |
She has a full social life.
Cô ấy có đời sống xã hội phong phú. |
Cô ấy có đời sống xã hội phong phú. | |
| 101 |
They lead a life of luxury.
Họ sống một cuộc sống xa hoa. |
Họ sống một cuộc sống xa hoa. | |
| 102 |
I don't want people like that in my life.
Tôi không muốn những người như vậy trong cuộc sống của mình. |
Tôi không muốn những người như vậy trong cuộc sống của mình. | |
| 103 |
This resort is full of life.
Khu nghỉ dưỡng này tràn đầy sức sống. |
Khu nghỉ dưỡng này tràn đầy sức sống. | |
| 104 |
We need to inject new life into this project.
Chúng ta cần thổi luồng sinh khí mới vào dự án này. |
Chúng ta cần thổi luồng sinh khí mới vào dự án này. | |
| 105 |
The judge gave him life.
Thẩm phán tuyên anh ta án chung thân. |
Thẩm phán tuyên anh ta án chung thân. | |
| 106 |
She is doing life for murder.
Cô ấy đang thụ án chung thân vì tội giết người. |
Cô ấy đang thụ án chung thân vì tội giết người. | |
| 107 |
She had lessons in drawing from life.
Cô ấy học vẽ người thật. |
Cô ấy học vẽ người thật. | |
| 108 |
She attends a life class.
Cô ấy tham gia lớp vẽ người mẫu. |
Cô ấy tham gia lớp vẽ người mẫu. | |
| 109 |
She wrote a life of Mozart.
Cô ấy viết tiểu sử của Mozart. |
Cô ấy viết tiểu sử của Mozart. | |
| 110 |
Eyesight doesn't improve at my time of life.
Ở tuổi tôi, thị lực không còn tốt hơn nữa. |
Ở tuổi tôi, thị lực không còn tốt hơn nữa. | |
| 111 |
My children are my life.
Các con là tất cả cuộc sống của tôi. |
Các con là tất cả cuộc sống của tôi. | |
| 112 |
Writing is his life.
Viết lách là cuộc sống của anh ấy. |
Viết lách là cuộc sống của anh ấy. | |
| 113 |
Their research has breathed new life into the debate.
Nghiên cứu của họ đã làm sống lại cuộc tranh luận. |
Nghiên cứu của họ đã làm sống lại cuộc tranh luận. | |
| 114 |
Playing the violin has been the breath of life to her for over 20 years.
Chơi violin là nguồn sống của cô ấy hơn 20 năm. |
Chơi violin là nguồn sống của cô ấy hơn 20 năm. | |
| 115 |
The new teacher brought French to life for us.
Giáo viên mới khiến tiếng Pháp trở nên sống động với chúng tôi. |
Giáo viên mới khiến tiếng Pháp trở nên sống động với chúng tôi. | |
| 116 |
Flowers can bring a dull room back to life.
Hoa có thể làm căn phòng tẻ nhạt trở nên sinh động. |
Hoa có thể làm căn phòng tẻ nhạt trở nên sinh động. | |
| 117 |
The match came to life in the second half.
Trận đấu trở nên hấp dẫn ở hiệp hai. |
Trận đấu trở nên hấp dẫn ở hiệp hai. | |
| 118 |
The city only comes to life at night.
Thành phố chỉ thực sự sôi động về đêm. |
Thành phố chỉ thực sự sôi động về đêm. | |
| 119 |
In my dream, all my toys came to life.
Trong giấc mơ, đồ chơi của tôi trở nên sống động. |
Trong giấc mơ, đồ chơi của tôi trở nên sống động. | |
| 120 |
He made his partner's life miserable.
Anh ấy khiến cuộc sống của bạn đời trở nên khổ sở. |
Anh ấy khiến cuộc sống của bạn đời trở nên khổ sở. | |
| 121 |
Illness is just a fact of life.
Bệnh tật là một phần của cuộc sống. |
Bệnh tật là một phần của cuộc sống. | |
| 122 |
It's a fact of life that some people are always racist.
Thực tế là một số người luôn phân biệt chủng tộc. |
Thực tế là một số người luôn phân biệt chủng tộc. | |
| 123 |
A young cyclist is fighting for his life after the accident.
Một tay đua trẻ đang giành giật sự sống sau tai nạn. |
Một tay đua trẻ đang giành giật sự sống sau tai nạn. | |
| 124 |
She held on to the rope for dear life.
Cô ấy bám chặt sợi dây để giữ mạng sống. |
Cô ấy bám chặt sợi dây để giữ mạng sống. | |
| 125 |
Run for your life!
Chạy đi cứu mạng! |
Chạy đi cứu mạng! | |
| 126 |
I can't for the life of me understand why they want to leave.
Tôi không tài nào hiểu tại sao họ muốn rời đi. |
Tôi không tài nào hiểu tại sao họ muốn rời đi. | |
| 127 |
You scared the life out of me by coming in so suddenly.
Bạn làm tôi sợ chết khiếp khi vào bất ngờ. |
Bạn làm tôi sợ chết khiếp khi vào bất ngờ. | |
| 128 |
It's nice to see him still so full of life.
Thật vui khi thấy ông ấy vẫn tràn đầy sức sống. |
Thật vui khi thấy ông ấy vẫn tràn đầy sức sống. | |
| 129 |
Do us all a favour, get a life!
Làm ơn đi, sống cho ra sống đi! |
Làm ơn đi, sống cho ra sống đi! | |
| 130 |
He's a larger-than-life character.
Anh ấy là một nhân vật rất nổi bật. |
Anh ấy là một nhân vật rất nổi bật. | |
| 131 |
They have been living the life of Riley.
Họ đang sống rất sung sướng. |
Họ đang sống rất sung sướng. | |
| 132 |
He plans to retire early and live the life of Riley.
Anh ấy định nghỉ hưu sớm và tận hưởng cuộc sống. |
Anh ấy định nghỉ hưu sớm và tận hưởng cuộc sống. | |
| 133 |
Since her operation, she has had a new lease of life.
Sau ca phẫu thuật, cô ấy như được sống lại. |
Sau ca phẫu thuật, cô ấy như được sống lại. | |
| 134 |
Do you believe in life after death?
Bạn có tin vào cuộc sống sau khi chết không? |
Bạn có tin vào cuộc sống sau khi chết không? | |
| 135 |
She does everything she can to make life difficult for him.
Cô ấy làm mọi thứ để khiến cuộc sống của anh khó khăn. |
Cô ấy làm mọi thứ để khiến cuộc sống của anh khó khăn. | |
| 136 |
My old boss made my life a misery.
Sếp cũ khiến cuộc sống của tôi khổ sở. |
Sếp cũ khiến cuộc sống của tôi khổ sở. | |
| 137 |
His constant criticism made her life miserable.
Sự chỉ trích liên tục của anh khiến cô ấy khổ sở. |
Sự chỉ trích liên tục của anh khiến cô ấy khổ sở. | |
| 138 |
Anna has a new man in her life.
Anna có người đàn ông mới trong cuộc đời. |
Anna có người đàn ông mới trong cuộc đời. | |
| 139 |
You mustn't let anyone know, it's a matter of life and death.
Bạn không được để ai biết, đây là vấn đề sống còn. |
Bạn không được để ai biết, đây là vấn đề sống còn. | |
| 140 |
These talks are a matter of life or death for the factory.
Những cuộc đàm phán này mang tính sống còn đối với nhà máy. |
Những cuộc đàm phán này mang tính sống còn đối với nhà máy. | |
| 141 |
He can't interview people to save his life.
Anh ấy hoàn toàn không biết cách phỏng vấn người khác. |
Anh ấy hoàn toàn không biết cách phỏng vấn người khác. | |
| 142 |
She risked life and limb to save her children from the fire.
Cô ấy liều mạng cứu các con khỏi đám cháy. |
Cô ấy liều mạng cứu các con khỏi đám cháy. | |
| 143 |
This drama offers a slice of life in 1950s Connecticut.
Bộ phim này tái hiện một lát cắt cuộc sống ở Connecticut thập niên 1950. |
Bộ phim này tái hiện một lát cắt cuộc sống ở Connecticut thập niên 1950. | |
| 144 |
The town springs to life during the carnival.
Thị trấn trở nên sôi động trong lễ hội. |
Thị trấn trở nên sôi động trong lễ hội. | |
| 145 |
She took her own life.
Cô ấy đã tự kết liễu đời mình. |
Cô ấy đã tự kết liễu đời mình. | |
| 146 |
You take your life in your hands just crossing the road here.
Bạn như đánh cược mạng sống chỉ khi băng qua con đường này. |
Bạn như đánh cược mạng sống chỉ khi băng qua con đường này. | |
| 147 |
It's a shame I can't go on the trip, but that's life.
Thật tiếc tôi không đi được chuyến này, nhưng cuộc sống là vậy. |
Thật tiếc tôi không đi được chuyến này, nhưng cuộc sống là vậy. | |
| 148 |
Another missed opportunity, that's the story of my life!
Lại lỡ cơ hội nữa, đúng là “chuyện đời tôi”! |
Lại lỡ cơ hội nữa, đúng là “chuyện đời tôi”! | |
| 149 |
Being out of work and broke, that's the story of my life.
Thất nghiệp, không tiền, đó là “chuyện đời tôi”. |
Thất nghiệp, không tiền, đó là “chuyện đời tôi”. | |
| 150 |
I don't think the characters are very true to life.
Tôi không nghĩ các nhân vật rất giống đời thực. |
Tôi không nghĩ các nhân vật rất giống đời thực. | |
| 151 |
She has friends from all walks of life.
Cô ấy có bạn bè từ mọi tầng lớp. |
Cô ấy có bạn bè từ mọi tầng lớp. | |
| 152 |
The American way of life is often associated with freedom and opportunity.
Lối sống Mỹ thường gắn với tự do và cơ hội. |
Lối sống Mỹ thường gắn với tự do và cơ hội. | |
| 153 |
She loved the Spanish way of life and felt at home there.
Cô ấy yêu lối sống Tây Ban Nha và cảm thấy như ở nhà. |
Cô ấy yêu lối sống Tây Ban Nha và cảm thấy như ở nhà. | |
| 154 |
The Hindu way of life includes specific beliefs and practices.
Lối sống Hindu bao gồm những niềm tin và tập quán riêng. |
Lối sống Hindu bao gồm những niềm tin và tập quán riêng. | |
| 155 |
You can bet your life that he'll be late.
Bạn có thể chắc chắn anh ta sẽ đến muộn. |
Bạn có thể chắc chắn anh ta sẽ đến muộn. | |
| 156 |
The driver showed no signs of life.
Người lái xe không có dấu hiệu sự sống. |
Người lái xe không có dấu hiệu sự sống. | |
| 157 |
She clung to life for several weeks.
Cô ấy cầm cự sự sống trong vài tuần. |
Cô ấy cầm cự sự sống trong vài tuần. | |
| 158 |
They are campaigning for the right to life.
Họ đang vận động cho quyền được sống. |
Họ đang vận động cho quyền được sống. | |
| 159 |
The child was bursting with life.
Đứa trẻ tràn đầy sức sống. |
Đứa trẻ tràn đầy sức sống. | |
| 160 |
It's April and the garden is full of life.
Tháng Tư rồi và khu vườn tràn đầy sức sống. |
Tháng Tư rồi và khu vườn tràn đầy sức sống. | |
| 161 |
I could almost see the life draining from his body.
Tôi gần như thấy sự sống rời khỏi cơ thể anh ấy. |
Tôi gần như thấy sự sống rời khỏi cơ thể anh ấy. | |
| 162 |
Dr Frankenstein gave his creature life.
Bác sĩ Frankenstein đã ban sự sống cho sinh vật của mình. |
Bác sĩ Frankenstein đã ban sự sống cho sinh vật của mình. | |
| 163 |
These figures are somehow brought to life.
Những hình tượng này được làm cho sống động. |
Những hình tượng này được làm cho sống động. | |
| 164 |
He creates puppets that are full of life.
Anh ấy tạo ra những con rối rất sống động. |
Anh ấy tạo ra những con rối rất sống động. | |
| 165 |
He said the men had threatened his life.
Anh ấy nói những người đó đã đe dọa tính mạng mình. |
Anh ấy nói những người đó đã đe dọa tính mạng mình. | |
| 166 |
He saved her life by pulling her from the water.
Anh ấy cứu sống cô bằng cách kéo cô khỏi nước. |
Anh ấy cứu sống cô bằng cách kéo cô khỏi nước. | |
| 167 |
She went back into the building at the risk of her life.
Cô quay lại tòa nhà bất chấp nguy hiểm đến tính mạng. |
Cô quay lại tòa nhà bất chấp nguy hiểm đến tính mạng. | |
| 168 |
Tackle the fire only if there is no risk to your life.
Chỉ xử lý đám cháy khi không nguy hiểm đến tính mạng. |
Chỉ xử lý đám cháy khi không nguy hiểm đến tính mạng. | |
| 169 |
You'll do anything if your life is on the line.
Bạn sẽ làm mọi thứ khi tính mạng bị đe dọa. |
Bạn sẽ làm mọi thứ khi tính mạng bị đe dọa. | |
| 170 |
Witnesses are living in fear for their lives.
Các nhân chứng sống trong lo sợ cho tính mạng. |
Các nhân chứng sống trong lo sợ cho tính mạng. | |
| 171 |
He lost his life in an air crash.
Anh ấy thiệt mạng trong tai nạn máy bay. |
Anh ấy thiệt mạng trong tai nạn máy bay. | |
| 172 |
Is it ever justifiable to take a life?
Có bao giờ việc tước đi mạng sống là hợp lý không? |
Có bao giờ việc tước đi mạng sống là hợp lý không? | |
| 173 |
I owe my life to the doctors.
Tôi mang ơn các bác sĩ vì đã cứu sống mình. |
Tôi mang ơn các bác sĩ vì đã cứu sống mình. | |
| 174 |
I owe him my life.
Tôi mang ơn anh ấy vì đã cứu mạng tôi. |
Tôi mang ơn anh ấy vì đã cứu mạng tôi. | |
| 175 |
She begged the soldiers to spare her son's life.
Cô cầu xin lính tha mạng cho con trai. |
Cô cầu xin lính tha mạng cho con trai. | |
| 176 |
She risked her life for the children.
Cô liều mạng vì bọn trẻ. |
Cô liều mạng vì bọn trẻ. | |
| 177 |
The crash caused heavy loss of life.
Vụ tai nạn gây thiệt hại lớn về nhân mạng. |
Vụ tai nạn gây thiệt hại lớn về nhân mạng. | |
| 178 |
There have been three attempts on the president's life.
Đã có ba lần mưu sát tổng thống. |
Đã có ba lần mưu sát tổng thống. | |
| 179 |
His foolishness almost cost him his life.
Sự ngu ngốc của anh suýt khiến anh mất mạng. |
Sự ngu ngốc của anh suýt khiến anh mất mạng. | |
| 180 |
All forms of life can be found in this forest.
Mọi dạng sự sống đều có trong khu rừng này. |
Mọi dạng sự sống đều có trong khu rừng này. | |
| 181 |
Algae can threaten pond life.
Tảo có thể đe dọa hệ sinh thái ao. |
Tảo có thể đe dọa hệ sinh thái ao. | |
| 182 |
The area has rich plant life.
Khu vực này có hệ thực vật phong phú. |
Khu vực này có hệ thực vật phong phú. | |
| 183 |
The oceans are teeming with life.
Đại dương tràn ngập sự sống. |
Đại dương tràn ngập sự sống. | |
| 184 |
In spring, the hedgerows buzz with life.
Mùa xuân, hàng rào cây cối tràn đầy sức sống. |
Mùa xuân, hàng rào cây cối tràn đầy sức sống. | |
| 185 |
The hedgerow supports a wide variety of animal and bird life.
Hàng rào cây hỗ trợ đa dạng động vật và chim. |
Hàng rào cây hỗ trợ đa dạng động vật và chim. | |
| 186 |
Loss of habitat threatens insect life.
Mất môi trường sống đe dọa côn trùng. |
Mất môi trường sống đe dọa côn trùng. | |
| 187 |
Pollution is harming bird life in cities.
Ô nhiễm đang gây hại cho chim ở thành phố. |
Ô nhiễm đang gây hại cho chim ở thành phố. | |
| 188 |
Climate change will affect all life on Earth.
Biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ sự sống trên Trái Đất. |
Biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ sự sống trên Trái Đất. | |
| 189 |
Is there life on Mars?
Có sự sống trên sao Hỏa không? |
Có sự sống trên sao Hỏa không? | |
| 190 |
Experiences in early life can have a great impact.
Những trải nghiệm thời thơ ấu có thể có ảnh hưởng lớn. |
Những trải nghiệm thời thơ ấu có thể có ảnh hưởng lớn. | |
| 191 |
Bad posture is one of the causes of back pain in later life.
Tư thế xấu là một trong những nguyên nhân gây đau lưng về sau. |
Tư thế xấu là một trong những nguyên nhân gây đau lưng về sau. | |
| 192 |
This usually happens during the first 24 to 36 hours of life.
Điều này thường xảy ra trong 24–36 giờ đầu đời. |
Điều này thường xảy ra trong 24–36 giờ đầu đời. | |
| 193 |
She did this for the first time in her life.
Đây là lần đầu tiên trong đời cô ấy làm điều này. |
Đây là lần đầu tiên trong đời cô ấy làm điều này. | |
| 194 |
He will be haunted by the crash for the rest of his life.
Anh ấy sẽ bị ám ảnh bởi vụ tai nạn suốt phần đời còn lại. |
Anh ấy sẽ bị ám ảnh bởi vụ tai nạn suốt phần đời còn lại. | |
| 195 |
She discovered jazz quite late in life.
Cô ấy khám phá nhạc jazz khá muộn trong đời. |
Cô ấy khám phá nhạc jazz khá muộn trong đời. | |
| 196 |
I've known her all my life.
Tôi quen cô ấy cả đời rồi. |
Tôi quen cô ấy cả đời rồi. | |
| 197 |
He built his whole life around his children.
Anh ấy xây dựng cả cuộc đời xoay quanh con cái. |
Anh ấy xây dựng cả cuộc đời xoay quanh con cái. | |
| 198 |
I've wanted to do this my whole life.
Tôi đã muốn làm điều này cả đời. |
Tôi đã muốn làm điều này cả đời. | |
| 199 |
I've never seen so much food in my entire life.
Tôi chưa bao giờ thấy nhiều đồ ăn như vậy trong đời. |
Tôi chưa bao giờ thấy nhiều đồ ăn như vậy trong đời. | |
| 200 |
He devoted his life to educating deaf children.
Anh ấy cống hiến cuộc đời cho việc giáo dục trẻ khiếm thính. |
Anh ấy cống hiến cuộc đời cho việc giáo dục trẻ khiếm thính. | |
| 201 |
She dedicated her whole life to this cause.
Cô ấy dành trọn cuộc đời cho mục tiêu này. |
Cô ấy dành trọn cuộc đời cho mục tiêu này. | |
| 202 |
He ended his life a happy man.
Ông ấy kết thúc cuộc đời như một người hạnh phúc. |
Ông ấy kết thúc cuộc đời như một người hạnh phúc. | |
| 203 |
He never let his work dominate his life.
Anh ấy không bao giờ để công việc chi phối cuộc sống. |
Anh ấy không bao giờ để công việc chi phối cuộc sống. | |
| 204 |
He ruined his life through drinking.
Anh ấy phá hỏng cuộc đời vì rượu. |
Anh ấy phá hỏng cuộc đời vì rượu. | |
| 205 |
He spent his whole life in Cornwall.
Anh ấy sống cả đời ở Cornwall. |
Anh ấy sống cả đời ở Cornwall. | |
| 206 |
They cannot cure her, but they can prolong her life.
Họ không thể chữa khỏi nhưng có thể kéo dài sự sống cho cô ấy. |
Họ không thể chữa khỏi nhưng có thể kéo dài sự sống cho cô ấy. | |
| 207 |
Her paintings became more obscure towards the end of her life.
Tranh của cô ấy trở nên khó hiểu hơn vào cuối đời. |
Tranh của cô ấy trở nên khó hiểu hơn vào cuối đời. | |
| 208 |
He became very weak towards the end of his life.
Ông ấy trở nên rất yếu vào cuối đời. |
Ông ấy trở nên rất yếu vào cuối đời. | |
| 209 |
In later life, he took up writing.
Về sau, ông bắt đầu viết lách. |
Về sau, ông bắt đầu viết lách. | |
| 210 |
She sensed she was entering a new phase in her life.
Cô ấy cảm nhận mình đang bước vào giai đoạn mới của cuộc đời. |
Cô ấy cảm nhận mình đang bước vào giai đoạn mới của cuộc đời. | |
| 211 |
I think I may have been an animal in a previous life.
Tôi nghĩ có thể kiếp trước tôi là một con vật. |
Tôi nghĩ có thể kiếp trước tôi là một con vật. | |
| 212 |
They became friends for life.
Họ trở thành bạn suốt đời. |
Họ trở thành bạn suốt đời. | |
| 213 |
A monarch normally rules for life.
Quốc vương thường trị vì suốt đời. |
Quốc vương thường trị vì suốt đời. | |
| 214 |
That experience put me off alcohol for life.
Trải nghiệm đó khiến tôi sợ rượu cả đời. |
Trải nghiệm đó khiến tôi sợ rượu cả đời. | |
| 215 |
She believed marriage should be for life.
Cô ấy tin hôn nhân là trọn đời. |
Cô ấy tin hôn nhân là trọn đời. | |
| 216 |
There has only been one woman in his life.
Trong đời anh ấy chỉ có một người phụ nữ. |
Trong đời anh ấy chỉ có một người phụ nữ. | |
| 217 |
He met the love of his life at college.
Anh ấy gặp tình yêu đời mình ở đại học. |
Anh ấy gặp tình yêu đời mình ở đại học. | |
| 218 |
She is a life member of the club.
Cô ấy là thành viên trọn đời của câu lạc bộ. |
Cô ấy là thành viên trọn đời của câu lạc bộ. | |
| 219 |
He was a miner all his working life.
Anh ấy làm thợ mỏ suốt đời đi làm. |
Anh ấy làm thợ mỏ suốt đời đi làm. | |
| 220 |
She began her working life as an architect.
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với nghề kiến trúc sư. |
Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với nghề kiến trúc sư. | |
| 221 |
Last July, I began my post-college life.
Tháng 7 năm ngoái, tôi bắt đầu cuộc sống sau đại học. |
Tháng 7 năm ngoái, tôi bắt đầu cuộc sống sau đại học. | |
| 222 |
She spent most of her working life in Strasbourg.
Cô ấy làm việc phần lớn cuộc đời ở Strasbourg. |
Cô ấy làm việc phần lớn cuộc đời ở Strasbourg. | |
| 223 |
I enjoyed the freedom of my single life.
Tôi tận hưởng sự tự do của cuộc sống độc thân. |
Tôi tận hưởng sự tự do của cuộc sống độc thân. | |
| 224 |
During my professional life, I dealt with many different people.
Trong sự nghiệp, tôi đã làm việc với nhiều kiểu người. |
Trong sự nghiệp, tôi đã làm việc với nhiều kiểu người. | |
| 225 |
He held several advisory posts during his academic life.
Ông giữ nhiều vị trí tư vấn trong sự nghiệp học thuật. |
Ông giữ nhiều vị trí tư vấn trong sự nghiệp học thuật. | |
| 226 |
It was the high point of her sporting life.
Đó là đỉnh cao trong sự nghiệp thể thao của cô ấy. |
Đó là đỉnh cao trong sự nghiệp thể thao của cô ấy. | |
| 227 |
It was the most difficult experience of my life as a teacher.
Đó là trải nghiệm khó khăn nhất trong đời tôi với tư cách giáo viên. |
Đó là trải nghiệm khó khăn nhất trong đời tôi với tư cách giáo viên. | |
| 228 |
Soon I will begin my life as a parent.
Sớm thôi tôi sẽ bắt đầu cuộc sống làm cha mẹ. |
Sớm thôi tôi sẽ bắt đầu cuộc sống làm cha mẹ. | |
| 229 |
She told interesting stories about her life as a musician.
Cô ấy kể những câu chuyện thú vị về đời sống nghệ sĩ. |
Cô ấy kể những câu chuyện thú vị về đời sống nghệ sĩ. | |
| 230 |
He lived in Paris for most of his life as a painter.
Anh ấy sống ở Paris phần lớn đời mình với tư cách họa sĩ. |
Anh ấy sống ở Paris phần lớn đời mình với tư cách họa sĩ. | |
| 231 |
I've enjoyed our life together.
Tôi rất trân trọng cuộc sống chúng ta bên nhau. |
Tôi rất trân trọng cuộc sống chúng ta bên nhau. | |
| 232 |
The hotel began life as a prison.
Khách sạn này ban đầu là một nhà tù. |
Khách sạn này ban đầu là một nhà tù. | |
| 233 |
The magazine started life as a comic book in 1952.
Tạp chí này ban đầu là truyện tranh vào năm 1952. |
Tạp chí này ban đầu là truyện tranh vào năm 1952. | |
| 234 |
Expanding your computer's storage can extend its useful life.
Mở rộng bộ nhớ có thể kéo dài tuổi thọ máy tính. |
Mở rộng bộ nhớ có thể kéo dài tuổi thọ máy tính. | |
| 235 |
Refrigeration can extend the life of food products.
Bảo quản lạnh giúp kéo dài thời hạn thực phẩm. |
Bảo quản lạnh giúp kéo dài thời hạn thực phẩm. | |
| 236 |
My new phone battery has a much longer life than the old one.
Pin điện thoại mới có thời lượng lâu hơn cái cũ. |
Pin điện thoại mới có thời lượng lâu hơn cái cũ. | |
| 237 |
A steady temperature will help extend the life of the battery.
Nhiệt độ ổn định giúp kéo dài tuổi thọ pin. |
Nhiệt độ ổn định giúp kéo dài tuổi thọ pin. | |
| 238 |
Disappointment is part of normal life.
Thất vọng là một phần của cuộc sống bình thường. |
Thất vọng là một phần của cuộc sống bình thường. | |
| 239 |
I wanted to experience life before I settled down.
Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống trước khi ổn định. |
Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống trước khi ổn định. | |
| 240 |
Eventually, you adjust to life without your loved one.
Cuối cùng bạn sẽ quen với cuộc sống không có người thân yêu. |
Cuối cùng bạn sẽ quen với cuộc sống không có người thân yêu. | |
| 241 |
I can't imagine life without work.
Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống không có công việc. |
Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống không có công việc. | |
| 242 |
What would life be like without the internet?
Cuộc sống sẽ ra sao nếu không có internet? |
Cuộc sống sẽ ra sao nếu không có internet? | |
| 243 |
They faced the brutal reality of life on the streets.
Họ đối mặt với thực tế khắc nghiệt của cuộc sống đường phố. |
Họ đối mặt với thực tế khắc nghiệt của cuộc sống đường phố. | |
| 244 |
His time in London gave him a glimpse of the darker side of life.
Thời gian ở London giúp anh thấy mặt tối của cuộc sống. |
Thời gian ở London giúp anh thấy mặt tối của cuộc sống. | |
| 245 |
He has always had a great love of life.
Anh ấy luôn yêu cuộc sống mãnh liệt. |
Anh ấy luôn yêu cuộc sống mãnh liệt. | |
| 246 |
Technology has transformed every aspect of life.
Công nghệ đã thay đổi mọi khía cạnh của cuộc sống. |
Công nghệ đã thay đổi mọi khía cạnh của cuộc sống. | |
| 247 |
Sometimes in life, you have to make compromises.
Đôi khi trong cuộc sống, bạn phải chấp nhận thỏa hiệp. |
Đôi khi trong cuộc sống, bạn phải chấp nhận thỏa hiệp. | |
| 248 |
Keeping busy helps you stay positive in life.
Giữ mình bận rộn giúp bạn sống tích cực hơn. |
Giữ mình bận rộn giúp bạn sống tích cực hơn. | |
| 249 |
They accepted that their role in life was to serve others.
Họ chấp nhận vai trò của mình là phục vụ người khác. |
Họ chấp nhận vai trò của mình là phục vụ người khác. | |
| 250 |
She went through life always wanting what she couldn't have.
Cô ấy sống cả đời luôn khao khát điều mình không có. |
Cô ấy sống cả đời luôn khao khát điều mình không có. | |
| 251 |
He always believed in living life to the full.
Anh ấy luôn tin vào việc sống hết mình. |
Anh ấy luôn tin vào việc sống hết mình. | |
| 252 |
I've always had an optimistic outlook on life.
Tôi luôn có cái nhìn lạc quan về cuộc sống. |
Tôi luôn có cái nhìn lạc quan về cuộc sống. | |
| 253 |
They both want the same things out of life.
Cả hai đều muốn những điều giống nhau trong cuộc sống. |
Cả hai đều muốn những điều giống nhau trong cuộc sống. | |
| 254 |
Moving house is one of the most stressful life events.
Chuyển nhà là một trong những sự kiện căng thẳng nhất trong đời. |
Chuyển nhà là một trong những sự kiện căng thẳng nhất trong đời. | |
| 255 |
Arguments are part of married life.
Cãi vã là một phần của đời sống hôn nhân. |
Cãi vã là một phần của đời sống hôn nhân. | |
| 256 |
Island life has its own rhythm.
Cuộc sống trên đảo có nhịp điệu riêng. |
Cuộc sống trên đảo có nhịp điệu riêng. | |
| 257 |
A child needs time to adjust to school life.
Trẻ cần thời gian để thích nghi với cuộc sống học đường. |
Trẻ cần thời gian để thích nghi với cuộc sống học đường. | |
| 258 |
Communication is vital to the economic life of a country.
Giao tiếp là yếu tố thiết yếu đối với đời sống kinh tế của một quốc gia. |
Giao tiếp là yếu tố thiết yếu đối với đời sống kinh tế của một quốc gia. | |
| 259 |
He finds city life very stressful.
Anh ấy thấy cuộc sống thành phố rất căng thẳng. |
Anh ấy thấy cuộc sống thành phố rất căng thẳng. | |
| 260 |
Transport problems are part of life in the countryside.
Vấn đề giao thông là một phần của cuộc sống nông thôn. |
Vấn đề giao thông là một phần của cuộc sống nông thôn. | |
| 261 |
Have you ever experienced life in a small town?
Bạn đã từng trải nghiệm cuộc sống ở thị trấn nhỏ chưa? |
Bạn đã từng trải nghiệm cuộc sống ở thị trấn nhỏ chưa? | |
| 262 |
He had only ever known life in an institution.
Anh ấy chỉ từng biết cuộc sống trong môi trường tập thể. |
Anh ấy chỉ từng biết cuộc sống trong môi trường tập thể. | |
| 263 |
Modern life moves at a frenetic pace.
Cuộc sống hiện đại diễn ra với nhịp độ chóng mặt. |
Cuộc sống hiện đại diễn ra với nhịp độ chóng mặt. | |
| 264 |
He has had a hard life.
Anh ấy có một cuộc đời vất vả. |
Anh ấy có một cuộc đời vất vả. | |
| 265 |
She leads a life of luxury.
Cô ấy sống cuộc sống xa hoa. |
Cô ấy sống cuộc sống xa hoa. | |
| 266 |
He led a life of great hardship.
Anh ấy sống một cuộc đời đầy gian khổ. |
Anh ấy sống một cuộc đời đầy gian khổ. | |
| 267 |
They live a life of toil.
Họ sống cuộc đời lao động vất vả. |
Họ sống cuộc đời lao động vất vả. | |
| 268 |
They went to Australia to start a new life.
Họ đến Úc để bắt đầu cuộc sống mới. |
Họ đến Úc để bắt đầu cuộc sống mới. | |
| 269 |
They're living a life of luxury in the Bahamas.
Họ đang sống xa hoa ở Bahamas. |
Họ đang sống xa hoa ở Bahamas. | |
| 270 |
My life would be nothing without you.
Cuộc sống của tôi sẽ chẳng là gì nếu thiếu bạn. |
Cuộc sống của tôi sẽ chẳng là gì nếu thiếu bạn. | |
| 271 |
Education has always been an important part of my life.
Giáo dục luôn là phần quan trọng trong cuộc đời tôi. |
Giáo dục luôn là phần quan trọng trong cuộc đời tôi. | |
| 272 |
A positive attitude helps in every aspect of my life.
Thái độ tích cực giúp ích trong mọi mặt cuộc sống của tôi. |
Thái độ tích cực giúp ích trong mọi mặt cuộc sống của tôi. | |
| 273 |
Meeting you has changed my life.
Gặp bạn đã thay đổi cuộc đời tôi. |
Gặp bạn đã thay đổi cuộc đời tôi. | |
| 274 |
Learning meditation changed her life.
Học thiền đã thay đổi cuộc đời cô ấy. |
Học thiền đã thay đổi cuộc đời cô ấy. | |
| 275 |
They moved here in search of a better life.
Họ chuyển đến đây để tìm cuộc sống tốt hơn. |
Họ chuyển đến đây để tìm cuộc sống tốt hơn. | |
| 276 |
She leads a busy social life.
Cô ấy có đời sống xã hội bận rộn. |
Cô ấy có đời sống xã hội bận rộn. | |
| 277 |
She did not tolerate intrusion into her private life.
Cô ấy không chấp nhận sự xâm phạm đời tư. |
Cô ấy không chấp nhận sự xâm phạm đời tư. | |
| 278 |
She is still rebuilding her life after the accident.
Cô ấy vẫn đang xây dựng lại cuộc sống sau tai nạn. |
Cô ấy vẫn đang xây dựng lại cuộc sống sau tai nạn. | |
| 279 |
He never talked about the unhappiness of his past life.
Anh ấy không bao giờ nói về nỗi buồn trong quá khứ. |
Anh ấy không bao giờ nói về nỗi buồn trong quá khứ. | |
| 280 |
Only his wife had access to his inner life.
Chỉ vợ anh ấy hiểu được đời sống nội tâm của anh. |
Chỉ vợ anh ấy hiểu được đời sống nội tâm của anh. | |
| 281 |
The market is bustling with life.
Khu chợ nhộn nhịp, đầy sức sống. |
Khu chợ nhộn nhịp, đầy sức sống. | |
| 282 |
The streets are crowded and full of life.
Các con phố đông đúc và tràn đầy sức sống. |
Các con phố đông đúc và tràn đầy sức sống. | |
| 283 |
Let's put some life into this party!
Hãy làm bữa tiệc này sôi động hơn! |
Hãy làm bữa tiệc này sôi động hơn! | |
| 284 |
Her character adds more life to the movie.
Nhân vật của cô ấy làm bộ phim sống động hơn. |
Nhân vật của cô ấy làm bộ phim sống động hơn. | |
| 285 |
The city has become more lively with new parks and shops.
Thành phố trở nên sôi động hơn với các công viên và khu mua sắm mới. |
Thành phố trở nên sôi động hơn với các công viên và khu mua sắm mới. | |
| 286 |
She has brought new life to the team.
Cô ấy mang lại sức sống mới cho đội. |
Cô ấy mang lại sức sống mới cho đội. | |
| 287 |
When she left, it felt like all the life had gone out of the house.
Khi cô ấy rời đi, ngôi nhà như mất hết sức sống. |
Khi cô ấy rời đi, ngôi nhà như mất hết sức sống. | |
| 288 |
All the life seemed to have gone out of the movement.
Phong trào dường như đã mất hết sức sống. |
Phong trào dường như đã mất hết sức sống. | |
| 289 |
I love the energy and life of the city.
Tôi yêu năng lượng và sức sống của thành phố. |
Tôi yêu năng lượng và sức sống của thành phố. | |
| 290 |
He hopes the development will breathe new life into the community.
Anh ấy hy vọng dự án sẽ thổi luồng sinh khí mới vào cộng đồng. |
Anh ấy hy vọng dự án sẽ thổi luồng sinh khí mới vào cộng đồng. | |
| 291 |
They need younger staff to breathe new life into the company.
Họ cần nhân sự trẻ để mang lại sức sống mới cho công ty. |
Họ cần nhân sự trẻ để mang lại sức sống mới cho công ty. | |
| 292 |
This is a rather harsh fact of life.
Đây là một thực tế khá phũ phàng của cuộc sống. |
Đây là một thực tế khá phũ phàng của cuộc sống. | |
| 293 |
It's a fact of life that you don't get anything for nothing.
Thực tế là bạn không thể có gì mà không phải trả giá. |
Thực tế là bạn không thể có gì mà không phải trả giá. | |
| 294 |
It's April and the garden is burgeoning with life.
Đó là tháng 4 và khu vườn đang bừng lên sức sống. |
Đó là tháng 4 và khu vườn đang bừng lên sức sống. | |
| 295 |
People's lives are in danger because of this disease.
Cuộc sống của người dân đang gặp nguy hiểm vì căn bệnh này. |
Cuộc sống của người dân đang gặp nguy hiểm vì căn bệnh này. | |
| 296 |
You've put lives in danger through your carelessness.
Bạn đã khiến tính mạng của bạn gặp nguy hiểm do sự bất cẩn của mình. |
Bạn đã khiến tính mạng của bạn gặp nguy hiểm do sự bất cẩn của mình. | |
| 297 |
You've endangered lives through your carelessness.
Bạn đã gây nguy hiểm đến tính mạng do sự bất cẩn của mình. |
Bạn đã gây nguy hiểm đến tính mạng do sự bất cẩn của mình. | |
| 298 |
a drug that will save lives
một loại thuốc sẽ cứu sống |
một loại thuốc sẽ cứu sống | |
| 299 |
You'll do anything if your life is on the line.
Bạn sẽ làm bất cứ điều gì nếu cuộc sống của bạn đang ở trên đường thẳng. |
Bạn sẽ làm bất cứ điều gì nếu cuộc sống của bạn đang ở trên đường thẳng. | |
| 300 |
Fearing for their lives, they ran away.
Lo sợ cho tính mạng của mình, họ bỏ chạy. |
Lo sợ cho tính mạng của mình, họ bỏ chạy. | |
| 301 |
No lives were lost in the accident.
Không có sinh mạng nào thiệt mạng trong vụ tai nạn. |
Không có sinh mạng nào thiệt mạng trong vụ tai nạn. | |
| 302 |
She begged the soldiers to spare her son's life.
Bà cầu xin binh lính tha mạng cho con trai bà. |
Bà cầu xin binh lính tha mạng cho con trai bà. | |
| 303 |
The crash claimed 43 lives.
Vụ tai nạn cướp đi sinh mạng của 43 người. |
Vụ tai nạn cướp đi sinh mạng của 43 người. | |
| 304 |
There have been three attempts on the president's life.
Đã có ba lần cố gắng trong cuộc đời của tổng thống. |
Đã có ba lần cố gắng trong cuộc đời của tổng thống. | |
| 305 |
The world's oceans are teeming with life.
Các đại dương trên thế giới tràn ngập sự sống. |
Các đại dương trên thế giới tràn ngập sự sống. | |
| 306 |
He'll be haunted by the crash for the rest of his life.
Anh ấy sẽ bị ám ảnh bởi vụ tai nạn trong suốt phần đời còn lại của mình. |
Anh ấy sẽ bị ám ảnh bởi vụ tai nạn trong suốt phần đời còn lại của mình. | |
| 307 |
I've known her all my life.
Tôi đã biết cô ấy cả đời. |
Tôi đã biết cô ấy cả đời. | |
| 308 |
I've been wanting to do this my whole life.
Tôi đã muốn làm điều này cả đời. |
Tôi đã muốn làm điều này cả đời. | |
| 309 |
I've never seen so much food in my entire life.
Tôi chưa bao giờ thấy nhiều thức ăn như vậy trong suốt cuộc đời mình. |
Tôi chưa bao giờ thấy nhiều thức ăn như vậy trong suốt cuộc đời mình. | |
| 310 |
They spent their working lives as farm labourers.
Họ dành cả cuộc đời làm việc như những người lao động trong nông trại. |
Họ dành cả cuộc đời làm việc như những người lao động trong nông trại. | |
| 311 |
I've enjoyed our life together.
Tôi đã tận hưởng cuộc sống của chúng ta cùng nhau. |
Tôi đã tận hưởng cuộc sống của chúng ta cùng nhau. | |
| 312 |
By expanding your computer's storage you extend its useful life.
Bằng cách mở rộng dung lượng lưu trữ của máy tính, bạn sẽ kéo dài thời gian sử dụng hữu ích của nó. |
Bằng cách mở rộng dung lượng lưu trữ của máy tính, bạn sẽ kéo dài thời gian sử dụng hữu ích của nó. | |
| 313 |
Life with a baby is exhausting but wonderful.
Cuộc sống với một em bé thật mệt mỏi nhưng thật tuyệt vời. |
Cuộc sống với một em bé thật mệt mỏi nhưng thật tuyệt vời. | |
| 314 |
I can't imagine life without work.
Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có công việc. |
Tôi không thể tưởng tượng cuộc sống mà không có công việc. | |
| 315 |
What would life be like if we didn't have the internet?
Cuộc sống sẽ ra sao nếu chúng ta không có Internet? |
Cuộc sống sẽ ra sao nếu chúng ta không có Internet? | |
| 316 |
She went through life always wanting what she couldn't get.
Cô ấy đã trải qua cuộc đời luôn mong muốn những gì cô ấy không thể có được. |
Cô ấy đã trải qua cuộc đời luôn mong muốn những gì cô ấy không thể có được. | |
| 317 |
I've always had a fairly optimistic outlook on life.
Tôi luôn có một cái nhìn khá lạc quan về cuộc sống. |
Tôi luôn có một cái nhìn khá lạc quan về cuộc sống. | |
| 318 |
They're living a life of luxury in the Bahamas.
Họ đang sống một cuộc sống xa hoa ở Bahamas. |
Họ đang sống một cuộc sống xa hoa ở Bahamas. | |
| 319 |
We all encounter challenges in our lives.
Tất cả chúng ta đều gặp phải những thử thách trong cuộc sống của mình. |
Tất cả chúng ta đều gặp phải những thử thách trong cuộc sống của mình. | |
| 320 |
These are issues that affect our lives.
Đây là những vấn đề ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta. |
Đây là những vấn đề ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta. | |
| 321 |
There are some discoveries that change lives.
Có một số khám phá làm thay đổi cuộc sống. |
Có một số khám phá làm thay đổi cuộc sống. | |
| 322 |
We have the power to improve the lives of all Americans.
Chúng tôi có quyền cải thiện cuộc sống của tất cả người Mỹ. |
Chúng tôi có quyền cải thiện cuộc sống của tất cả người Mỹ. | |
| 323 |
Architecture has the potential to transform human lives.
Kiến trúc có khả năng biến đổi cuộc sống của con người. |
Kiến trúc có khả năng biến đổi cuộc sống của con người. | |
| 324 |
Let's put some life into this party!
Hãy đặt một số cuộc sống vào bữa tiệc này! |
Hãy đặt một số cuộc sống vào bữa tiệc này! |