| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
legislator
|
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Legislators debated the bill
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
| 2 |
2
legislation
|
Phiên âm: /ˌledʒɪsˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Pháp luật; luật lệ | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: New legislation was passed
Luật mới được thông qua |
Luật mới được thông qua |
| 3 |
3
legislate
|
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ban hành luật | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Parliament legislates reforms
Quốc hội ban hành cải cách |
Quốc hội ban hành cải cách |
| 4 |
4
legislative
|
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Legislative power matters
Quyền lập pháp rất quan trọng |
Quyền lập pháp rất quan trọng |
| 5 |
5
legislatively
|
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật/chính sách |
Ví dụ: The issue was legislatively addressed
Vấn đề đã được giải quyết về mặt lập pháp |
Vấn đề đã được giải quyết về mặt lập pháp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||