Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

legislator là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ legislator trong tiếng Anh

legislator /ˈlɛdʒɪsleɪtə/
- adverb : nhà lập pháp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

legislator: Nhà làm luật

Legislator là danh từ chỉ cá nhân tham gia vào cơ quan lập pháp và có nhiệm vụ thông qua luật.

  • The legislators voted on the proposal. (Các nhà làm luật bỏ phiếu về đề xuất.)
  • Each legislator represents a district. (Mỗi nhà làm luật đại diện cho một khu vực bầu cử.)
  • She became the youngest legislator in the country. (Cô ấy trở thành nhà làm luật trẻ nhất trong nước.)

Bảng biến thể từ "legislator"

1 legislature
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtʃə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ quan lập pháp Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị

Ví dụ:

The legislature passed the bill

Cơ quan lập pháp thông qua dự luật

2 legislator
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Nhà lập pháp Ngữ cảnh: Dùng trong quốc hội

Ví dụ:

Legislators debated reforms

Các nhà lập pháp tranh luận cải cách

3 legislative
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc lập pháp Ngữ cảnh: Dùng mô tả quyền hạn

Ví dụ:

Legislative power rests here

Quyền lập pháp nằm ở đây

4 legislatively
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt lập pháp Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật

Ví dụ:

The issue was legislatively resolved

Vấn đề được giải quyết về mặt lập pháp

Danh sách câu ví dụ:

Seven of the state’s 90 legislators have been indicted.

Bảy trong số 90 nhà lập pháp của bang đã bị truy tố.

Ôn tập Lưu sổ

When it came to the vote, Democrat legislators split 115:150 against the motion.

Khi nói đến cuộc bỏ phiếu, các nhà lập pháp Đảng Dân chủ đã chia tỷ lệ 115: 150 chống lại đề nghị.

Ôn tập Lưu sổ