legislator: Nhà làm luật
Legislator là danh từ chỉ cá nhân tham gia vào cơ quan lập pháp và có nhiệm vụ thông qua luật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
legislature
|
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtʃə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ quan lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The legislature passed the bill
Cơ quan lập pháp thông qua dự luật |
Cơ quan lập pháp thông qua dự luật |
| 2 |
2
legislator
|
Phiên âm: /ˈledʒɪsleɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong quốc hội |
Ví dụ: Legislators debated reforms
Các nhà lập pháp tranh luận cải cách |
Các nhà lập pháp tranh luận cải cách |
| 3 |
3
legislative
|
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quyền hạn |
Ví dụ: Legislative power rests here
Quyền lập pháp nằm ở đây |
Quyền lập pháp nằm ở đây |
| 4 |
4
legislatively
|
Phiên âm: /ˈledʒɪslətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích luật |
Ví dụ: The issue was legislatively resolved
Vấn đề được giải quyết về mặt lập pháp |
Vấn đề được giải quyết về mặt lập pháp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Seven of the state’s 90 legislators have been indicted.
Bảy trong số 90 nhà lập pháp của bang đã bị truy tố. |
Bảy trong số 90 nhà lập pháp của bang đã bị truy tố. | |
| 2 |
When it came to the vote, Democrat legislators split 115 to 150 against the motion.
Khi bỏ phiếu, các nhà lập pháp Đảng Dân chủ chia rẽ với tỷ lệ 115 so với 150 chống lại kiến nghị. |
Khi bỏ phiếu, các nhà lập pháp Đảng Dân chủ chia rẽ với tỷ lệ 115 so với 150 chống lại kiến nghị. |