law: Luật pháp
Law là hệ thống các quy tắc mà chính phủ ban hành để điều chỉnh hành vi của công dân và tổ chức trong xã hội.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
law
|
Phiên âm: /lɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Luật pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: The law protects citizens
Luật bảo vệ công dân |
Luật bảo vệ công dân |
| 2 |
2
lawmaker
|
Phiên âm: /ˈlɔːmeɪkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Lawmakers debated the bill
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
Các nhà lập pháp tranh luận dự luật |
| 3 |
3
lawmaking
|
Phiên âm: /ˈlɔːmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động lập pháp | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: Lawmaking takes time
Lập pháp cần thời gian |
Lập pháp cần thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Lawmakers should not be lawbreakers.
Người làm luật không nên vi phạm luật. |
Người làm luật không nên vi phạm luật. | |
| 2 |
Every law has a loophole.
Luật nào cũng có kẽ hở. |
Luật nào cũng có kẽ hở. | |
| 3 |
Ignorance of the law excuses no one.
Không biết luật không phải là lý do để được miễn tội. |
Không biết luật không phải là lý do để được miễn tội. | |
| 4 |
Many lords, many laws; much law, little justice.
Nhiều luật lệ thì ít công bằng. |
Nhiều luật lệ thì ít công bằng. | |
| 5 |
What the king wills, the law wills.
Ý vua là luật. |
Ý vua là luật. | |
| 6 |
Possession is nine-tenths of the law.
Có trong tay là có lý. |
Có trong tay là có lý. | |
| 7 |
Where they saw chance, we see law.
Nơi họ thấy ngẫu nhiên, chúng tôi thấy quy luật. |
Nơi họ thấy ngẫu nhiên, chúng tôi thấy quy luật. | |
| 8 |
The law is an ass.
Luật pháp đôi khi vô lý. |
Luật pháp đôi khi vô lý. | |
| 9 |
Hard cases make bad law.
Trường hợp khó dễ dẫn đến luật sai. |
Trường hợp khó dễ dẫn đến luật sai. | |
| 10 |
Law is order, and good law is good order.
Luật là trật tự, luật tốt là trật tự tốt. |
Luật là trật tự, luật tốt là trật tự tốt. | |
| 11 |
Ignorance of the law excuses no one.
Không biết luật không phải là lý do để được miễn tội. |
Không biết luật không phải là lý do để được miễn tội. | |
| 12 |
Necessity has no law.
Bị dồn vào đường cùng thì không còn theo luật lệ nữa. |
Bị dồn vào đường cùng thì không còn theo luật lệ nữa. | |
| 13 |
The law is not the same in the morning and at night.
Luật pháp không phải lúc nào cũng được áp dụng như nhau. |
Luật pháp không phải lúc nào cũng được áp dụng như nhau. | |
| 14 |
The law cannot make all men equal, but all are equal before the law.
Luật không thể làm mọi người bình đẳng, nhưng mọi người bình đẳng trước pháp luật. |
Luật không thể làm mọi người bình đẳng, nhưng mọi người bình đẳng trước pháp luật. | |
| 15 |
Custom rules the law.
Tập quán chi phối luật pháp. |
Tập quán chi phối luật pháp. | |
| 16 |
Ignorance of the law is no excuse for breaking it.
Không biết luật không phải là lý do để vi phạm. |
Không biết luật không phải là lý do để vi phạm. | |
| 17 |
One law for the rich, and another for the poor.
Luật cho người giàu khác luật cho người nghèo. |
Luật cho người giàu khác luật cho người nghèo. | |
| 18 |
Compliance with the law is expected.
Việc tuân thủ pháp luật là điều được mong đợi. |
Việc tuân thủ pháp luật là điều được mong đợi. | |
| 19 |
The law needs to be reformed.
Luật cần được cải cách. |
Luật cần được cải cách. | |
| 20 |
The new law comes into force next month.
Luật mới có hiệu lực vào tháng tới. |
Luật mới có hiệu lực vào tháng tới. | |
| 21 |
No society can make a perpetual constitution or law.
Không xã hội nào có thể tạo ra hiến pháp hay luật vĩnh viễn. |
Không xã hội nào có thể tạo ra hiến pháp hay luật vĩnh viễn. | |
| 22 |
Liberty consists in the power to do what is permitted by law.
Tự do là được làm những gì pháp luật cho phép. |
Tự do là được làm những gì pháp luật cho phép. | |
| 23 |
Laws grind the poor, and the rich rule the law.
Luật đè nặng người nghèo, người giàu chi phối luật. |
Luật đè nặng người nghèo, người giàu chi phối luật. | |
| 24 |
The government plans to pass a new law.
Chính phủ dự định thông qua một đạo luật mới. |
Chính phủ dự định thông qua một đạo luật mới. | |
| 25 |
Police don't have the resources to enforce the law against dumping waste.
Cảnh sát không đủ nguồn lực để thực thi luật chống xả rác thải. |
Cảnh sát không đủ nguồn lực để thực thi luật chống xả rác thải. | |
| 26 |
There ought to be a law against it!
Đáng ra phải có luật cấm việc này! |
Đáng ra phải có luật cấm việc này! | |
| 27 |
The company's actions violated equal employment law.
Hành động của công ty đã vi phạm luật về bình đẳng việc làm. |
Hành động của công ty đã vi phạm luật về bình đẳng việc làm. | |
| 28 |
The suspects were in clear violation of immigration laws.
Các nghi phạm đã vi phạm rõ ràng luật nhập cư. |
Các nghi phạm đã vi phạm rõ ràng luật nhập cư. | |
| 29 |
If they entered the building, they would be breaking the law.
Nếu họ vào tòa nhà, họ sẽ vi phạm pháp luật. |
Nếu họ vào tòa nhà, họ sẽ vi phạm pháp luật. | |
| 30 |
The reforms have recently become law.
Các cải cách gần đây đã chính thức thành luật. |
Các cải cách gần đây đã chính thức thành luật. | |
| 31 |
State law regulates this activity.
Luật bang điều chỉnh hoạt động này. |
Luật bang điều chỉnh hoạt động này. | |
| 32 |
State law prohibits gambling in public places.
Luật bang cấm đánh bạc ở nơi công cộng. |
Luật bang cấm đánh bạc ở nơi công cộng. | |
| 33 |
In Sweden, it is against the law to hit a child.
Ở Thụy Điển, việc đánh trẻ em là vi phạm pháp luật. |
Ở Thụy Điển, việc đánh trẻ em là vi phạm pháp luật. | |
| 34 |
Defence attorneys can use any means within the law to defend their clients.
Luật sư bào chữa có thể sử dụng mọi biện pháp hợp pháp để bảo vệ thân chủ. |
Luật sư bào chữa có thể sử dụng mọi biện pháp hợp pháp để bảo vệ thân chủ. | |
| 35 |
They chose to operate outside the law.
Họ chọn hoạt động ngoài vòng pháp luật. |
Họ chọn hoạt động ngoài vòng pháp luật. | |
| 36 |
British schools are required by law to publish their exam results.
Theo luật, các trường ở Anh phải công bố kết quả thi. |
Theo luật, các trường ở Anh phải công bố kết quả thi. | |
| 37 |
Under existing law, journalists cannot refuse to provide information to a jury.
Theo luật hiện hành, nhà báo không được từ chối cung cấp thông tin cho bồi thẩm đoàn. |
Theo luật hiện hành, nhà báo không được từ chối cung cấp thông tin cho bồi thẩm đoàn. | |
| 38 |
They acted in accordance with the law of the country.
Họ hành động theo đúng luật pháp của quốc gia. |
Họ hành động theo đúng luật pháp của quốc gia. | |
| 39 |
The constitution guarantees equality before the law for all.
Hiến pháp đảm bảo mọi người bình đẳng trước pháp luật. |
Hiến pháp đảm bảo mọi người bình đẳng trước pháp luật. | |
| 40 |
Law enforcement agencies are investigating the case.
Các cơ quan thực thi pháp luật đang điều tra vụ việc. |
Các cơ quan thực thi pháp luật đang điều tra vụ việc. | |
| 41 |
Kate's word was law in the Brown household.
Lời của Kate như luật trong gia đình Brown. |
Lời của Kate như luật trong gia đình Brown. | |
| 42 |
He specializes in international law.
Anh ấy chuyên về luật quốc tế. |
Anh ấy chuyên về luật quốc tế. | |
| 43 |
She studies tax and employment law.
Cô ấy học luật thuế và luật lao động. |
Cô ấy học luật thuế và luật lao động. | |
| 44 |
According to copyright law, the author owns the material.
Theo luật bản quyền, tác giả sở hữu tác phẩm. |
Theo luật bản quyền, tác giả sở hữu tác phẩm. | |
| 45 |
He is a law student.
Anh ấy là sinh viên luật. |
Anh ấy là sinh viên luật. | |
| 46 |
Jane is studying law.
Jane đang học luật. |
Jane đang học luật. | |
| 47 |
He's in law school.
Anh ấy đang học trường luật. |
Anh ấy đang học trường luật. | |
| 48 |
He's at law school.
Anh ấy đang ở trường luật. |
Anh ấy đang ở trường luật. | |
| 49 |
What made you go into law?
Điều gì khiến bạn theo ngành luật? |
Điều gì khiến bạn theo ngành luật? | |
| 50 |
He works at a law firm.
Anh ấy làm việc tại một hãng luật. |
Anh ấy làm việc tại một hãng luật. | |
| 51 |
Jim is always getting into trouble with the law.
Jim thường xuyên gặp rắc rối với pháp luật. |
Jim thường xuyên gặp rắc rối với pháp luật. | |
| 52 |
She was well known for her brushes with the law.
Cô ấy nổi tiếng vì nhiều lần vướng vào pháp luật. |
Cô ấy nổi tiếng vì nhiều lần vướng vào pháp luật. | |
| 53 |
The usual laws of supply and demand do not seem to apply here.
Các quy luật cung cầu thông thường dường như không áp dụng trong trường hợp này. |
Các quy luật cung cầu thông thường dường như không áp dụng trong trường hợp này. | |
| 54 |
These are the laws of nature and physics.
Đây là các quy luật của tự nhiên và vật lý. |
Đây là các quy luật của tự nhiên và vật lý. | |
| 55 |
The first law of thermodynamics states that energy is conserved.
Định luật thứ nhất của nhiệt động lực học nói rằng năng lượng được bảo toàn. |
Định luật thứ nhất của nhiệt động lực học nói rằng năng lượng được bảo toàn. | |
| 56 |
They follow the laws of the Church.
Họ tuân theo các luật lệ của Giáo hội. |
Họ tuân theo các luật lệ của Giáo hội. | |
| 57 |
The first law of kung fu is to defend yourself.
Quy tắc đầu tiên của kung fu là tự vệ. |
Quy tắc đầu tiên của kung fu là tự vệ. | |
| 58 |
These are the laws of cricket.
Đây là luật chơi cricket. |
Đây là luật chơi cricket. | |
| 59 |
He often behaved as though moral laws did not exist.
Anh ấy thường hành xử như thể không có luật đạo đức. |
Anh ấy thường hành xử như thể không có luật đạo đức. | |
| 60 |
Their world is shaped by their parents' attitudes and the unspoken laws of the street.
Thế giới của họ bị ảnh hưởng bởi thái độ của cha mẹ và những “luật ngầm” ngoài đường. |
Thế giới của họ bị ảnh hưởng bởi thái độ của cha mẹ và những “luật ngầm” ngoài đường. | |
| 61 |
Boys of that age are often a law unto themselves.
Con trai ở độ tuổi đó thường tự ý làm theo ý mình. |
Con trai ở độ tuổi đó thường tự ý làm theo ý mình. | |
| 62 |
They went to law to recover their property.
Họ kiện ra tòa để lấy lại tài sản. |
Họ kiện ra tòa để lấy lại tài sản. | |
| 63 |
The government struggled to maintain law and order.
Chính phủ gặp khó khăn trong việc duy trì trật tự xã hội. |
Chính phủ gặp khó khăn trong việc duy trì trật tự xã hội. | |
| 64 |
After the riots, the military was brought in to restore law and order.
Sau các cuộc bạo loạn, quân đội được điều động để lập lại trật tự. |
Sau các cuộc bạo loạn, quân đội được điều động để lập lại trật tự. | |
| 65 |
They claim to be the party of law and order.
Họ tự nhận là đảng của trật tự và pháp luật. |
Họ tự nhận là đảng của trật tự và pháp luật. | |
| 66 |
Martial law was imposed to prevent a breakdown of law and order.
Thiết quân luật được áp dụng để ngăn chặn sự sụp đổ của trật tự xã hội. |
Thiết quân luật được áp dụng để ngăn chặn sự sụp đổ của trật tự xã hội. | |
| 67 |
Keep applying, and by the law of averages you'll get a job sooner or later.
Cứ tiếp tục nộp đơn, theo xác suất thì sớm muộn bạn cũng sẽ có việc. |
Cứ tiếp tục nộp đơn, theo xác suất thì sớm muộn bạn cũng sẽ có việc. | |
| 68 |
These criminal gangs recognize only the law of the jungle.
Những băng nhóm tội phạm này chỉ tuân theo “luật rừng”. |
Những băng nhóm tội phạm này chỉ tuân theo “luật rừng”. | |
| 69 |
My dad started laying down the law about what time I should come home.
Bố tôi bắt đầu đặt ra quy định nghiêm về giờ tôi phải về nhà. |
Bố tôi bắt đầu đặt ra quy định nghiêm về giờ tôi phải về nhà. | |
| 70 |
They insist on sticking to the letter of the law.
Họ khăng khăng tuân thủ đúng từng chữ của luật. |
Họ khăng khăng tuân thủ đúng từng chữ của luật. | |
| 71 |
We might be guilty of slightly bending the letter of the law.
Chúng ta có thể đã hơi “lách luật”. |
Chúng ta có thể đã hơi “lách luật”. | |
| 72 |
Democracy and the rule of law have yet to be firmly established in the country.
Dân chủ và pháp quyền vẫn chưa được thiết lập vững chắc ở quốc gia này. |
Dân chủ và pháp quyền vẫn chưa được thiết lập vững chắc ở quốc gia này. | |
| 73 |
I'll sing if I want to, there's no law against it.
Tôi muốn hát thì hát, không có luật nào cấm cả. |
Tôi muốn hát thì hát, không có luật nào cấm cả. | |
| 74 |
The government has introduced some tough new laws on food hygiene.
Chính phủ đã ban hành các luật mới nghiêm ngặt về vệ sinh thực phẩm. |
Chính phủ đã ban hành các luật mới nghiêm ngặt về vệ sinh thực phẩm. | |
| 75 |
The country has very strict gun laws.
Quốc gia này có luật súng đạn rất nghiêm ngặt. |
Quốc gia này có luật súng đạn rất nghiêm ngặt. | |
| 76 |
Corporate polluters could be charged under new “ecocide” laws.
Các công ty gây ô nhiễm có thể bị truy tố theo luật “hủy hoại môi trường”. |
Các công ty gây ô nhiễm có thể bị truy tố theo luật “hủy hoại môi trường”. | |
| 77 |
He campaigned for laws against child labour.
Anh ấy vận động ban hành luật chống lao động trẻ em. |
Anh ấy vận động ban hành luật chống lao động trẻ em. | |
| 78 |
The passage of a restrictive immigration law occurred in 1924.
Việc thông qua một luật nhập cư hạn chế diễn ra vào năm 1924. |
Việc thông qua một luật nhập cư hạn chế diễn ra vào năm 1924. | |
| 79 |
These are the legislators who drafted the law.
Đây là những nhà lập pháp đã soạn thảo luật. |
Đây là những nhà lập pháp đã soạn thảo luật. | |
| 80 |
These are the laws regulating firearms.
Đây là các luật điều chỉnh việc sử dụng súng. |
Đây là các luật điều chỉnh việc sử dụng súng. | |
| 81 |
These are the laws regarding child actors.
Đây là các luật liên quan đến diễn viên nhí. |
Đây là các luật liên quan đến diễn viên nhí. | |
| 82 |
This is the law concerning industrial action ballots.
Đây là luật liên quan đến bỏ phiếu đình công. |
Đây là luật liên quan đến bỏ phiếu đình công. | |
| 83 |
There is a local law against keeping horses.
Có luật địa phương cấm nuôi ngựa. |
Có luật địa phương cấm nuôi ngựa. | |
| 84 |
A law recognizes civil unions for same-sex couples.
Một đạo luật công nhận quan hệ dân sự cho các cặp đồng giới. |
Một đạo luật công nhận quan hệ dân sự cho các cặp đồng giới. | |
| 85 |
A law limits working hours to ten hours per day.
Một đạo luật giới hạn giờ làm việc tối đa 10 giờ mỗi ngày. |
Một đạo luật giới hạn giờ làm việc tối đa 10 giờ mỗi ngày. | |
| 86 |
Judges interpret this law in different ways.
Các thẩm phán diễn giải luật này theo những cách khác nhau. |
Các thẩm phán diễn giải luật này theo những cách khác nhau. | |
| 87 |
Congress amended the law in 1998.
Quốc hội đã sửa đổi luật vào năm 1998. |
Quốc hội đã sửa đổi luật vào năm 1998. | |
| 88 |
Environmental laws strictly regulate pollution of precious water resources.
Luật môi trường quy định nghiêm ngặt việc gây ô nhiễm nguồn nước quý giá. |
Luật môi trường quy định nghiêm ngặt việc gây ô nhiễm nguồn nước quý giá. | |
| 89 |
The law applies equally to businesses large and small.
Luật áp dụng như nhau cho doanh nghiệp lớn và nhỏ. |
Luật áp dụng như nhau cho doanh nghiệp lớn và nhỏ. | |
| 90 |
The law forbids gambling of any kind.
Luật cấm mọi hình thức đánh bạc. |
Luật cấm mọi hình thức đánh bạc. | |
| 91 |
We believe this law is unconstitutional.
Chúng tôi tin rằng luật này là vi hiến. |
Chúng tôi tin rằng luật này là vi hiến. | |
| 92 |
A presidential veto prevented the bill from becoming law.
Sự phủ quyết của tổng thống đã ngăn dự luật trở thành luật. |
Sự phủ quyết của tổng thống đã ngăn dự luật trở thành luật. | |
| 93 |
As the law stands, you can get married at sixteen.
Theo luật hiện hành, bạn có thể kết hôn ở tuổi 16. |
Theo luật hiện hành, bạn có thể kết hôn ở tuổi 16. | |
| 94 |
By law, you are required to install smoke alarms in the factory.
Theo luật, bạn phải lắp đặt báo cháy trong nhà máy. |
Theo luật, bạn phải lắp đặt báo cháy trong nhà máy. | |
| 95 |
It's the job of the police to enforce the law.
Nhiệm vụ của cảnh sát là thực thi pháp luật. |
Nhiệm vụ của cảnh sát là thực thi pháp luật. | |
| 96 |
No one is above the law.
Không ai đứng trên pháp luật. |
Không ai đứng trên pháp luật. | |
| 97 |
Parliament voted for the bill to become law.
Quốc hội đã thông qua dự luật để trở thành luật. |
Quốc hội đã thông qua dự luật để trở thành luật. | |
| 98 |
The building was raided by law enforcement officers.
Tòa nhà bị khám xét bởi lực lượng thực thi pháp luật. |
Tòa nhà bị khám xét bởi lực lượng thực thi pháp luật. | |
| 99 |
The company is operating entirely within the law.
Công ty hoạt động hoàn toàn hợp pháp. |
Công ty hoạt động hoàn toàn hợp pháp. | |
| 100 |
The law is clear: bribery is illegal.
Luật rất rõ ràng: hối lộ là bất hợp pháp. |
Luật rất rõ ràng: hối lộ là bất hợp pháp. | |
| 101 |
Wearing a crash helmet is required by law.
Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc theo luật. |
Đội mũ bảo hiểm là bắt buộc theo luật. | |
| 102 |
What you did was clearly against the law.
Những gì bạn làm rõ ràng là vi phạm pháp luật. |
Những gì bạn làm rõ ràng là vi phạm pháp luật. | |
| 103 |
Individuals who act beyond the law must be punished.
Những người hành động vượt ngoài pháp luật phải bị trừng phạt. |
Những người hành động vượt ngoài pháp luật phải bị trừng phạt. | |
| 104 |
These are rebels who live outside the law.
Đây là những kẻ nổi loạn sống ngoài vòng pháp luật. |
Đây là những kẻ nổi loạn sống ngoài vòng pháp luật. | |
| 105 |
This is the law governing school attendance.
Đây là luật quy định việc đi học. |
Đây là luật quy định việc đi học. | |
| 106 |
This is the law relating to the sale of goods.
Đây là luật liên quan đến việc mua bán hàng hóa. |
Đây là luật liên quan đến việc mua bán hàng hóa. | |
| 107 |
The room was filled with law books.
Căn phòng đầy sách luật. |
Căn phòng đầy sách luật. | |
| 108 |
She lost her job at a Boston law firm.
Cô ấy mất việc tại một hãng luật ở Boston. |
Cô ấy mất việc tại một hãng luật ở Boston. | |
| 109 |
Corporate polluters could be charged under new "ecocide" laws.
Những người gây ô nhiễm của công ty có thể bị buộc tội theo luật "diệt trừ sinh thái" mới. |
Những người gây ô nhiễm của công ty có thể bị buộc tội theo luật "diệt trừ sinh thái" mới. | |
| 110 |
Laws criminalizing same-sex relationships were ruled unconstitutional.
Luật hình sự hóa các mối quan hệ đồng giới bị quy là vi hiến. |
Luật hình sự hóa các mối quan hệ đồng giới bị quy là vi hiến. | |
| 111 |
It's the job of the police to enforce the law.
Công việc của cảnh sát là thực thi luật pháp. |
Công việc của cảnh sát là thực thi luật pháp. |